Từ vựng A1

Chủ đề Materials · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cardboard

/ˈkɑːdbɔːd/ A1

Nghĩa

bìa cứng, các-tông n

Định nghĩa · A stiff material made from pressed paper.

“The box is made of cardboard.”Cái hộp được làm bằng bìa cứng.

“He used cardboard to create a model.”Anh ấy đã dùng bìa cứng để tạo ra một mô hình.

Đồng nghĩa paperboardcard
Cấu tạoTừ 'card' kết hợp với 'board'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả vật liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để đóng gói hàng hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...