Từ vựng A1

Chủ đề Materials · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

denim

/ˈdenɪm/ A1

Nghĩa

vải denim n

Định nghĩa · A sturdy fabric often used for jeans.

“His jeans are made of denim.”Quần jeans của anh ấy được làm từ vải denim.

“She wore a denim jacket to the party.”Cô ấy đã mặc áo khoác denim đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa jean fabric
Cụm hay dùng denim jeansdenim shirt

Mẹo IELTS · Mô tả trang phục có thể làm bài viết thú vị hơn.

Ghi chú · Vải denim rất bền và phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...