Từ vựng A1

Chủ đề Family and people · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stepbrother

/ˈstepbrʌðə/ A1

Nghĩa

anh/em trai kế n

Định nghĩa · A brother from a parent's new marriage.

“My stepbrother is very funny.”Anh kế của tôi rất hài hước.

“My stepbrother is coming to visit this weekend.”Anh trai kế của tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến gia đình tái hôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...