stepbrother
/ˈstepbrʌðə/ A1
Nghĩa
anh/em trai kế
n
Định nghĩa · A brother from a parent's new marriage.
“My stepbrother is very funny.”Anh kế của tôi rất hài hước.
“My stepbrother is coming to visit this weekend.”Anh trai kế của tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này.
Đồng nghĩa
half-brother
Cụm hay dùng
stepbrother relationshipyounger stepbrother
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến gia đình tái hôn.