Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

places

/ˈpleɪsɪz/ A2

Nghĩa

nơi chốn danh từ

Định nghĩa · Locations or areas.

“There are many beautiful places in Vietnam.”Có nhiều nơi đẹp ở Việt Nam.

“There are many beautiful places to visit in Vietnam.”Có nhiều nơi đẹp để thăm ở Việt Nam.

Mẹo IELTS · Mô tả 'places' để làm phong phú bài viết IELTS.

Ghi chú · Có thể chỉ địa điểm du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...