Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 1

100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  85 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/skɪn/
danh từ
da
She has beautiful skin.
Cô ấy có làn da đẹp.
Chi tiết
Her skin is very sensitive.Da của cô ấy rất nhạy cảm.
Đồng nghĩaepidermisdermis
Cụm hay dùngskin careskin toneskin irritation
Họ từskinny (adj)skinned (adj)
Lớp da bọc ngoài cơ thể.
/ˈɪndiən/
tính từ
Ấn Độ
I love Indian food.
Tôi thích đồ ăn Ấn Độ.
Chi tiết
Indian cuisine is known for its spices.Ẩm thực Ấn Độ nổi tiếng với gia vị.
Đồng nghĩaHinduBharatiya
Cụm hay dùngIndian cultureIndian foodIndian history
Có thể chỉ văn hóa hoặc con người.
/prɛv/
tính từ
trước
Please check the prev page.
Vui lòng kiểm tra trang trước.
Chi tiết
The prev meeting was very productive.Cuộc họp trước rất hiệu quả.
Đồng nghĩapreviousprior
Cụm hay dùngprev experienceprev discussionsprev studies
Dùng để chỉ cái gì đó đã xảy ra trước đó.
/ɪkˈspɛktɪd/
tính từ
mong đợi
The results are expected tomorrow.
Kết quả được mong đợi vào ngày mai.
Chi tiết
The results were better than expected.Kết quả tốt hơn mong đợi.
Đồng nghĩaanticipatedforeseen
Cụm hay dùngexpected outcomeexpected results
Dùng để chỉ điều mong đợi.
/rɪŋ/
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiết
She wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
/ɡreɪd/
danh từ
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
Chi tiết
He received a high grade in math.Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùnghigh gradepassing gradefinal grade
Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.
/ˈdeɪtɪŋ/
danh từ
hẹn hò
They are dating now.
Họ đang hẹn hò bây giờ.
Chi tiết
They are dating and seem very happy together.Họ đang hẹn hò và có vẻ rất hạnh phúc bên nhau.
Đồng nghĩacourtshipromance
Cụm hay dùngonline datingfirst datedating app
Dùng để chỉ hành động hẹn hò.
/pəˈsɪfɪk/
tính từ
Thái Bình Dương
The Pacific Ocean is very large.
Đại dương Thái Bình Dương rất lớn.
Chi tiết
The Pacific region is known for its biodiversity.Khu vực Thái Bình Dương nổi tiếng với sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaoceanic
Cụm hay dùngPacific OceanPacific Rim
Dùng để chỉ khu vực Thái Bình Dương.
/pɑp/
danh từ
nhạc pop
I like pop music.
Tôi thích nhạc pop.
Chi tiết
She loves listening to pop music.Cô ấy thích nghe nhạc pop.
Đồng nghĩapopular musicchart music
Cụm hay dùngpop songpop artistpop culture
Dùng để chỉ thể loại nhạc phổ biến.
/ˈfɪltər/
danh từ
bộ lọc
Use a filter for clean water.
Sử dụng bộ lọc để có nước sạch.
Chi tiết
You can use a filter to clean the water.Bạn có thể sử dụng bộ lọc để làm sạch nước.
Đồng nghĩascreensieve
Cụm hay dùngwater filterair filterfilter system
Họ từfilter (v)
Thường dùng trong công nghệ và môi trường.
/ˈmeɪlɪŋ/
danh từ
gửi thư
Mailing is important for business.
Gửi thư rất quan trọng cho kinh doanh.
Chi tiết
Mailing the invitations took longer than expected.Việc gửi thư mời mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Đồng nghĩasendingdispatching
Cụm hay dùngmailing listmailing addressmailing service
Dùng khi nói về việc gửi thư từ.
/ˈviːɪkl/
danh từ
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
Chi tiết
The vehicle was stuck in traffic.Phương tiện bị kẹt trong giao thông.
Đồng nghĩatransportautomobile
Cụm hay dùngelectric vehiclecommercial vehiclepublic vehicle
Dùng để chỉ phương tiện di chuyển.
/ˈlɔːŋɡər/
tính từ
dài hơn
This road is longer than that one.
Con đường này dài hơn con đường kia.
Chi tiết
This road is longer than the other one.Con đường này dài hơn con đường kia.
Đồng nghĩaextendedlengthier
Cụm hay dùnglonger durationlonger version
Dùng để so sánh độ dài.
/ɪnt/
danh từ
tích phân
We learned about int in math.
Chúng tôi đã học về tích phân trong toán.
Chi tiết
The int symbol represents integration in calculus.Ký hiệu 'int' đại diện cho tích phân trong giải tích.
Đồng nghĩaintegration
Cụm hay dùngdefinite intindefinite intintegral calculus
Thường dùng trong toán học và khoa học.
/ˈnɔrðərn/
tính từ
phía bắc
The northern part is colder.
Phần phía bắc lạnh hơn.
Chi tiết
The northern part of the city.Phần phía bắc của thành phố.
Đồng nghĩanortharctic
Cụm hay dùngnorthern hemispherenorthern lights
Họ từnorth (n)northerly (adj)
Dùng để chỉ hướng hoặc vùng.
/bɪˈhaɪnd/
giới từ
phía sau
The cat is behind the chair.
Con mèo ở phía sau ghế.
Chi tiết
He hid behind the door.Anh ấy trốn sau cánh cửa.
Đồng nghĩaat the back ofafter
Cụm hay dùngbehind the housebehind schedule
Họ từbehindhand (adj)behind (adv)
Giới từ chỉ vị trí phía sau.
/ˈpænəl/
danh từ
bảng điều khiển
The panel shows the information.
Bảng điều khiển hiển thị thông tin.
Chi tiết
The control panel was easy to use.Bảng điều khiển rất dễ sử dụng.
Đồng nghĩaboarddashboard
Cụm hay dùngcontrol paneldisplay panel
Dùng để chỉ bảng điều khiển thiết bị.
/flɔːr/
danh từ
sàn nhà
The floor is clean.
Sàn nhà sạch sẽ.
Chi tiết
The book fell on the floor.Cuốn sách rơi xuống sàn.
Đồng nghĩagroundstorey
Cụm hay dùngwooden floorfloor plan
Họ từflooring (n)
Sàn nhà, cũng chỉ tầng lầu.
/ˈdʒɜːrmən/
tính từ
Đức
I speak German.
Tôi nói tiếng Đức.
Chi tiết
She speaks German fluently.Cô ấy nói tiếng Đức lưu loát.
Đồng nghĩaGermanic
Cụm hay dùngGerman cultureGerman languageGerman food
Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc văn hóa Đức.
/ˈbaɪɪŋ/
động từ
mua
I am buying a new book.
Tôi đang mua một cuốn sách mới.
Chi tiết
Buying groceries can be expensive.Mua sắm thực phẩm có thể tốn kém.
Đồng nghĩapurchasingacquiring
Cụm hay dùngbuying habitsbuying decisionbuying process
Họ từbuy (v)buyer (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
/mætʃ/
danh từ
trận đấu
The match was exciting.
Trận đấu rất thú vị.
Chi tiết
The match ended in a draw.Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Đồng nghĩagamecontest
Cụm hay dùngfootball matchmatch reportmatch winner
Dùng để chỉ các cuộc thi đấu thể thao.
/prəˈpoʊzd/
tính từ
đề xuất
The proposed plan is good.
Kế hoạch được đề xuất là tốt.
Chi tiết
The proposed plan was accepted by everyone.Kế hoạch được đề xuất đã được mọi người chấp nhận.
Đồng nghĩasuggestedrecommended
Cụm hay dùngproposed solutionproposed changesproposed law
Dùng để chỉ ý tưởng được đưa ra.
/dɪˈfɔlt/
danh từ
mặc định
The default setting is easy to use.
Cài đặt mặc định dễ sử dụng.
Chi tiết
The default setting on my phone is very useful.Cài đặt mặc định trên điện thoại của tôi rất hữu ích.
Đồng nghĩapresetstandard
Cụm hay dùngdefault optiondefault settingdefault value
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ɪˈræk/
danh từ
Iraq (quốc gia)
Iraq is in the Middle East.
Iraq nằm ở Trung Đông.
Chi tiết
Iraq has a rich history and culture.Iraq có một lịch sử và văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngIraq warIraqi cultureIraqi government
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về chính trị.
/bɔɪz/
danh từ
các cậu bé
The boys are playing outside.
Các cậu bé đang chơi ở ngoài.
Chi tiết
The boys are playing soccer in the park.Các cậu bé đang chơi bóng đá trong công viên.
Đồng nghĩaladsyoungsters
Cụm hay dùnglittle boysteenage boysboys' club
Các cậu bé thường tham gia nhiều hoạt động vui chơi.
/ˈaʊtˌdɔːr/
tính từ
ngoài trời
We like to have outdoor activities.
Chúng tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời.
Chi tiết
We love outdoor adventures like hiking and camping.Chúng tôi thích những cuộc phiêu lưu ngoài trời như đi bộ đường dài và cắm trại.
Đồng nghĩaexternalopen-air
Cụm hay dùngoutdoor activitiesoutdoor eventsoutdoor sports
Thích hợp cho các hoạt động vui chơi.
/diːp/
tính từ
sâu
The water is very deep here.
Nước ở đây rất sâu.
Chi tiết
He took a deep breath.Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Đồng nghĩaprofoundintense
Cụm hay dùngdeep waterdeep sleep
Họ từdepth (n)deepen (v)
Có thể dùng nghĩa bóng: 'deep love'.
/ˈʌðərˌwaɪz/
phó từ
nếu không thì
You must study; otherwise, you will fail.
Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.
Chi tiết
He is rich, but otherwise unhappy.Anh ấy giàu, nhưng mặt khác không hạnh phúc.
Đồng nghĩaor elsealternatively
Cụm hay dùngunless otherwise statedotherwise known as
Họ từother (adj)another (det.)
Dùng để chỉ kết quả ngược lại hoặc tình huống khác.
/rɛst/
danh từ
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
I need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
/ˈproʊtiːn/
danh từ
đạm
Fish is a good source of protein.
Cá là nguồn cung cấp đạm tốt.
Chi tiết
Chicken is a good source of protein.Gà là nguồn cung cấp đạm tốt.
Đồng nghĩanutrientamino acid
Cụm hay dùnghigh proteinprotein intakeprotein source
Dùng để chỉ chất dinh dưỡng quan trọng.
/plænt/
danh từ
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
Water the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
/rɪˈpɔːrtɪd/
động từ
báo cáo
He reported the news yesterday.
Anh ấy đã báo cáo tin tức hôm qua.
Chi tiết
The journalist reported the news accurately.Nhà báo đã báo cáo tin tức một cách chính xác.
Đồng nghĩainformedannounced
Cụm hay dùngreported speechreported casesreported incidents
Họ từreport (n)reporting (v)
Dùng để chỉ thông tin đã được truyền đạt.
/hɪt/
động từ
đánh
He hit the ball with a bat.
Anh ấy đã đánh bóng bằng gậy.
Chi tiết
The song was a big hit.Bài hát đó đã thành công lớn.
Đồng nghĩastrikesmash
Cụm hay dùnghit someonehit the target
Họ từhit (n)hitter (n)
Lưu ý: 'hit' là động từ bất quy tắc (hit-hit-hit).
/ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/
danh từ
vận chuyển
Public transportation is very useful.
Giao thông công cộng rất hữu ích.
Chi tiết
Transportation is essential for trade.Vận chuyển là cần thiết cho thương mại.
Đồng nghĩaconveyancemovement
Cụm hay dùngpublic transportationtransportation systemtransportation costs
Vận chuyển có thể bằng nhiều phương tiện khác nhau.
/puːl/
danh từ
bể bơi
We swim in the pool every summer.
Chúng tôi bơi trong bể bơi mỗi mùa hè.
Chi tiết
After rain, there was a pool of water.Sau mưa, có một vũng nước.
Đồng nghĩaswimming poolpond
Cụm hay dùngswimming poolpool of water
Họ từpoolside (n)
Phân biệt với 'pool' (v) nghĩa là góp chung.
/ˈmɪni/
tính từ
nhỏ
I have a mini car.
Tôi có một chiếc xe nhỏ.
Chi tiết
She bought a mini car for city driving.Cô ấy đã mua một chiếc xe nhỏ để lái trong thành phố.
Đồng nghĩasmallcompact
Cụm hay dùngmini versionmini model
Thường dùng để chỉ kích thước nhỏ.
/ˈpɒlɪtɪks/
danh từ
chính trị
Politics can be very interesting.
Chính trị có thể rất thú vị.
Chi tiết
Office politics can be tricky.Chính trị văn phòng có thể phức tạp.
Đồng nghĩagovernmentpolitical affairs
Cụm hay dùnglocal politicsinternational politicsparty politics
Họ từpolitical (adj.)politician (n.)
Thường dùng số nhiều nhưng mang nghĩa số ít.
/ˈpɑːrtənər/
danh từ
đối tác
She is my business partner.
Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
Chi tiết
She is my business partner.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
Đồng nghĩaassociatecollaborator
Cụm hay dùngbusiness partnerstrategic partnerpartner organization
Thường dùng trong kinh doanh.
/dɪsˈkleɪmər/
danh từ
khước từ trách nhiệm
Read the disclaimer before using the product.
Đọc khước từ trách nhiệm trước khi sử dụng sản phẩm.
Chi tiết
The disclaimer was included in the contract.Khước từ trách nhiệm được bao gồm trong hợp đồng.
Đồng nghĩawarningnotice
Cụm hay dùnglegal disclaimerdisclaimer statementdisclaimer clause
Dùng để bảo vệ quyền lợi pháp lý.
/ˈfækəlti/
danh từ
giảng viên
The faculty members are very helpful.
Các giảng viên rất hữu ích.
Chi tiết
The faculty of arts offers many courses.Khoa nghệ thuật cung cấp nhiều khóa học.
Đồng nghĩastaffdepartment
Cụm hay dùngfaculty meetingfaculty member
Vừa chỉ khoa, vừa chỉ tập thể giảng viên.
/ˈpɑːrtiz/
danh từ
bên, đảng
The parties are discussing the agreement.
Các bên đang thảo luận về thỏa thuận.
Chi tiết
Political parties influence government decisions.Các đảng chính trị ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ.
Đồng nghĩagroupsorganizations
Cụm hay dùngpolitical partiessocial partiesparty members
Các bên thường có mục tiêu chung.
/ˈmɛmbərʃɪp/
danh từ
thành viên
He has a membership at the gym.
Anh ấy có thẻ thành viên ở phòng gym.
Chi tiết
Her membership in the club gives her many benefits.Thành viên trong câu lạc bộ mang lại cho cô ấy nhiều lợi ích.
Đồng nghĩasubscriptionaffiliation
Cụm hay dùngmembership feemembership cardmembership benefits
Cần thiết cho các tổ chức.
/ˈmɪʃən/
danh từ
nhiệm vụ
Our mission is to help others.
Nhiệm vụ của chúng tôi là giúp đỡ người khác.
Chi tiết
Her mission is to help the community.Nhiệm vụ của cô ấy là giúp đỡ cộng đồng.
Đồng nghĩataskassignment
Cụm hay dùngmission statementspace missionbusiness mission
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc mục tiêu.
/strɪŋ/
danh từ
dây
I need a string to tie this.
Tôi cần một sợi dây để buộc cái này.
Chi tiết
The guitar has six strings.Đàn guitar có sáu dây.
Đồng nghĩathreadcord
Cụm hay dùngstring instrumentpull stringsstring of beads
Họ từstringy (adj)
Dây mảnh, dây đàn, hoặc chuỗi.
/sɛns/
danh từ
cảm giác
She has a good sense of humor.
Cô ấy có khiếu hài hước tốt.
Chi tiết
That makes sense.Điều đó có lý.
Đồng nghĩafeelingmeaning
Cụm hay dùngsense of humorcommon sense
Họ từsensible (adj)sensitive (adj)
Phân biệt 'sense' (giác quan) và 'scent' (mùi).
/ˈmɒdɪfaɪd/
động từ
điều chỉnh
The recipe was modified for better taste.
Công thức đã được điều chỉnh để có hương vị tốt hơn.
Chi tiết
The modified car is faster than the original.Chiếc xe đã điều chỉnh nhanh hơn chiếc gốc.
Đồng nghĩaalteredadapted
Cụm hay dùngmodified versionmodified approachmodified behavior
Họ từmodify (v)modification (n)
Thường dùng trong kỹ thuật và công nghệ.
/pæk/
n
bầy (chó sói)
Wolves hunt in packs.
Sói săn theo bầy.
Chi tiết
A pack of dogs ran by.Một bầy chó chạy qua.
Đồng nghĩagroupbundlegang
Cụm hay dùngpack of wolvespack a bagpacked lunch
Họ từpacked (adj)packing (n)
Bầy đàn; động từ đóng gói.
/rɪˈliːst/
động từ
phát hành
The movie was released last week.
Bộ phim đã được phát hành tuần trước.
Chi tiết
The movie was released last week.Bộ phim đã được phát hành tuần trước.
Đồng nghĩalaunchedissued
Cụm hay dùngreleased albumreleased statementreleased product
Dùng để chỉ việc phát hành.
/steɪdʒ/
danh từ
sân khấu
The actors are on the stage.
Các diễn viên đang ở trên sân khấu.
Chi tiết
She performed on stage.Cô ấy đã biểu diễn trên sân khấu.
Đồng nghĩaphaseplatform
Cụm hay dùngstage of developmentstage a play
Họ từstaging (n)backstage (n)
Vừa là danh từ chỉ nơi biểu diễn, vừa chỉ bước tiến trình.
/ɪnˈtɜːrnəl/
tính từ
nội bộ
The internal meeting is at 3 PM.
Cuộc họp nội bộ diễn ra lúc 3 giờ chiều.
Chi tiết
The internal structure of the building is complex.Cấu trúc nội bộ của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩainnerinside
Cụm hay dùnginternal conflictinternal affairsinternal organs
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật và tổ chức.
/ɡʊdz/
danh từ
hàng hóa
The store sells many goods.
Cửa hàng bán nhiều hàng hóa.
Chi tiết
The store sells various goods and services.Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa và dịch vụ.
Đồng nghĩaproductsmerchandise
Cụm hay dùngconsumer goodsluxury goodsgoods and services
Hàng hóa có thể là vật chất hoặc dịch vụ.
/ˌrɛkəˈmɛndɪd/
động từ
được khuyến nghị
I recommended this book to my friend.
Tôi đã khuyến nghị cuốn sách này cho bạn tôi.
Chi tiết
The book was highly recommended by my teacher.Cuốn sách được giáo viên tôi khuyên rất nhiều.
Đồng nghĩaadvisedendorsed
Cụm hay dùngrecommended readingrecommended actionsstrongly recommended
Thường dùng trong lời khuyên.
/bɔrn/
động từ
được sinh ra
She was born in 2000.
Cô ấy sinh năm 2000.
Chi tiết
She was born in a small town.Cô ấy được sinh ra ở một thị trấn nhỏ.
Đồng nghĩadeliveredbrought into the world
Cụm hay dùngborn and raisedborn intoborn again
Dùng để chỉ sự ra đời của một người.
/ənˈlɛs/
liên từ
trừ khi
I won't go unless you come.
Tôi sẽ không đi trừ khi bạn đến.
Chi tiết
You won't succeed unless you try hard.Bạn sẽ không thành công trừ khi bạn cố gắng nhiều.
Đồng nghĩaexcept ifif not
Cụm hay dùngunless statedunless otherwise noted
Dùng để chỉ điều kiện cần thiết.
/ˈdiːteɪld/
tính từ
chi tiết
She gave a detailed explanation.
Cô ấy đã đưa ra một giải thích chi tiết.
Chi tiết
The report was very detailed and informative.Báo cáo rất chi tiết và thông tin.
Đồng nghĩacomprehensivethorough
Cụm hay dùngdetailed analysisdetailed explanationdetailed report
Thường dùng trong báo cáo và nghiên cứu.
/ˌdʒæpəˈniːz/
tính từ
Nhật Bản
I love Japanese food.
Tôi thích đồ ăn Nhật Bản.
Chi tiết
Japanese cuisine is famous worldwide.Ẩm thực Nhật Bản nổi tiếng toàn cầu.
Đồng nghĩaNihon (Japanese term)
Cụm hay dùngJapanese cultureJapanese languageJapanese art
Dùng để chỉ văn hóa Nhật Bản.
/reɪs/
danh từ
cuộc đua
He won the race last week.
Anh ấy đã thắng cuộc đua tuần trước.
Chi tiết
Discrimination based on race is wrong.Phân biệt dựa trên chủng tộc là sai.
Đồng nghĩacompetitionethnicity
Cụm hay dùngcar racehuman race
Họ từracial (adj)racism (n)
Từ đa nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
/əˈpruːvd/
động từ
được chấp thuận
The plan was approved by the manager.
Kế hoạch đã được giám đốc chấp thuận.
Chi tiết
The proposal was approved by the committee.Đề xuất đã được ủy ban chấp thuận.
Đồng nghĩaacceptedauthorized
Cụm hay dùngapproved planapproved budgetapproved application
Thường dùng trong các quyết định chính thức.
/ˈbækɡraʊnd/
danh từ
nền tảng
She has a background in art.
Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Chi tiết
The photo has a blue background.Bức ảnh có nền xanh.
Đồng nghĩaupbringingsetting
Cụm hay dùngbackground checkbackground information
Họ từbackground (v)backgrounder (n)
Phân biệt với 'foreground' (tiền cảnh).
/ˈtɑːrɡɪt/
danh từ
mục tiêu
Our target is to finish by Friday.
Mục tiêu của chúng tôi là hoàn thành trước thứ Sáu.
Chi tiết
Her target is to finish the marathon.Mục tiêu của cô ấy là hoàn thành cuộc đua marathon.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targetachieve a targettarget audience
Mục tiêu giúp định hướng hành động.
/ɪkˈsɛpt/
giới từ
ngoại trừ
Everyone came except John.
Tất cả mọi người đều đến ngoại trừ John.
Chi tiết
Everyone except John attended the meeting.Tất cả mọi người ngoại trừ John đã tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩaexcludingbut
Cụm hay dùngexcept forexcept thateveryone except
Dùng để chỉ sự loại trừ.
/ˈkærəktər/
n
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiết
The main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
/ˈjuːɛsbi/
danh từ
cổng USB
I need a USB cable for my phone.
Tôi cần một cáp USB cho điện thoại của mình.
Chi tiết
I plugged the USB into my laptop.Tôi đã cắm cổng USB vào laptop của mình.
Đồng nghĩaconnectorport
Cụm hay dùngUSB driveUSB cable
Cổng USB rất phổ biến trong công nghệ.
/ˈmeɪntənəns/
danh từ
bảo trì
The maintenance of the car is important.
Việc bảo trì xe hơi là quan trọng.
Chi tiết
Regular maintenance is important for the car.Bảo trì thường xuyên rất quan trọng cho xe.
Đồng nghĩaupkeeprepair
Cụm hay dùngmaintenance workmaintenance schedulemaintenance costs
Dùng để chỉ việc bảo trì và sửa chữa.
/əˈbɪləti/
danh từ
khả năng
She has the ability to learn quickly.
Cô ấy có khả năng học nhanh.
Chi tiết
His ability is impressive.Khả năng của anh ấy rất ấn tượng.
Đồng nghĩacapabilityskill
Cụm hay dùngability to learnnatural ability
Họ từable (adj)enable (v)
Thường đi với 'to + verb'; phân biệt với 'capacity' (dung lượng).
/ˈmeɪbi/
trạng từ
có thể
Maybe we can go to the park.
Có thể chúng ta có thể đi đến công viên.
Chi tiết
Maybe he is right.Có lẽ anh ấy đúng.
Đồng nghĩaperhapspossibly
Cụm hay dùngmaybe notmaybe so
Dùng để diễn tả khả năng, không chắc chắn.
/ˈmuːvɪŋ/
tính từ
di chuyển
The moving truck arrived early.
Xe tải di chuyển đã đến sớm.
Chi tiết
The moving truck arrived early in the morning.Chiếc xe tải di chuyển đã đến sớm vào buổi sáng.
Đồng nghĩamobileshifting
Cụm hay dùngmoving housemoving partsmoving target
Thường dùng trong ngữ cảnh vận chuyển.
/ˈpleɪsɪz/
danh từ
nơi chốn
There are many beautiful places in Vietnam.
Có nhiều nơi đẹp ở Việt Nam.
Chi tiết
There are many beautiful places to visit in Vietnam.Có nhiều nơi đẹp để thăm ở Việt Nam.
Đồng nghĩalocationsspots
Cụm hay dùngtourist placespublic placeslocal places
Có thể chỉ địa điểm du lịch.
/piː eɪtʃ piː/
danh từ
ngôn ngữ lập trình
PHP is used for web development.
PHP được sử dụng cho phát triển web.
Chi tiết
Many websites are built using PHP.Nhiều trang web được xây dựng bằng PHP.
Đồng nghĩaprogramming language
Cụm hay dùngPHP scriptPHP frameworkPHP developer
Ngôn ngữ phổ biến cho phát triển web.
/ˈprɪti/
tính từ
đẹp
She is pretty and kind.
Cô ấy đẹp và tốt bụng.
Chi tiết
It's pretty good.Nó khá tốt.
Đồng nghĩaattractivefairly
Cụm hay dùngpretty girlpretty soon
Họ từprettiness (n)
Là trạng từ nghĩa 'khá' thường dùng trong văn nói.
/ˈfɛntərmiːn/
danh từ
thuốc giảm cân
Phentermine is used for weight loss.
Phentermine được sử dụng để giảm cân.
Chi tiết
Phentermine is prescribed for obesity management.Phentermine được kê đơn để quản lý béo phì.
Đồng nghĩadiet pillweight loss drug
Cụm hay dùngphentermine prescriptionphentermine side effects
Thường dùng trong điều trị béo phì.
/speɪn/
danh từ
Tây Ban Nha
I want to visit Spain.
Tôi muốn thăm Tây Ban Nha.
Chi tiết
Spain has a rich history.Tây Ban Nha có lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaIberia
Cụm hay dùngSpain's beachesvisit SpainSpain's culture
Họ từSpanish (adj/n)Spaniard (n)
Quốc gia Tây Nam Âu, thủ đô Madrid.
/ˈsʌðərn/
tính từ
phía nam
He lives in the southern part of the country.
Anh ấy sống ở phần phía nam của đất nước.
Chi tiết
The southern region is warm.Khu vực phía nam ấm áp.
Đồng nghĩasouthsoutherly
Cụm hay dùngsouthern partsouthern hemisphere
Họ từsouth (n.)southerner (n.)
Phân biệt với 'south' (danh từ).
/jʊərˈsɛlf/
đại từ
bản thân bạn
Take care of yourself.
Hãy chăm sóc bản thân bạn.
Chi tiết
Did you hurt yourself?Bạn có làm đau mình không?
Đồng nghĩayouyour own self
Cụm hay dùngby yourselfhelp yourself
Họ từyour (adj)yours (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
/ɛtˈsɛtərə/
viết tắt
và các thứ khác
We need pens, paper, etc.
Chúng ta cần bút, giấy, và các thứ khác.
Chi tiết
We need fruits, vegetables, etc.Chúng ta cần trái cây, rau củ, và các thứ khác.
Đồng nghĩaand so onand others
Cụm hay dùngetceteraetc list
Thường dùng trong văn viết để tiết kiệm từ.
/ˈbætəri/
danh từ
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiết
My phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
/juːθ/
danh từ
thế hệ trẻ
Youth is the time to learn.
Tuổi trẻ là thời gian để học hỏi.
Chi tiết
The youth of today are tech-savvy.Giới trẻ ngày nay rành công nghệ.
Đồng nghĩaadolescenceyoung people
Cụm hay dùngyouth centeryouth unemployment
Họ từyoung (adj)youthful (adj)
Là danh từ không đếm được khi chỉ giai đoạn tuổi trẻ.
/ˈprɛʃər/
danh từ
áp lực
She feels a lot of pressure at work.
Cô ấy cảm thấy rất nhiều áp lực ở nơi làm việc.
Chi tiết
He works well under pressure.Anh ấy làm việc tốt dưới áp lực.
Đồng nghĩastressstrain
Cụm hay dùngunder pressureblood pressurepeer pressure
Họ từpress (v)pressurized (adj)
Áp lực tinh thần hoặc vật lý, tùy ngữ cảnh.
/səbˈmɪtɪd/
động từ
nộp
I submitted my homework yesterday.
Tôi đã nộp bài tập về nhà hôm qua.
Chi tiết
He submitted his application last week.Anh ấy đã nộp đơn xin việc tuần trước.
Đồng nghĩahand inpresent
Cụm hay dùngsubmitted applicationsubmitted report
Họ từsubmit (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/ˈbɔːstən/
danh từ
thành phố Boston
Boston is a city in the USA.
Boston là một thành phố ở Mỹ.
Chi tiết
Boston is known for its history.Boston nổi tiếng với lịch sử của nó.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngBoston UniversityBoston MarathonBoston Tea Party
Dùng để chỉ thành phố Boston.
/dɛt/
danh từ
nợ
He is in debt to the bank.
Anh ấy đang nợ ngân hàng.
Chi tiết
He is in debt after buying a car.Anh ấy mắc nợ sau khi mua xe.
Đồng nghĩaliabilityobligation
Cụm hay dùngpay off debtin debtdebt repayment
Họ từdebtor (n)indebted (adj)
Nợ, thường là tiền hoặc nghĩa vụ.
/ˈmiːdiəm/
danh từ
phương tiện
Television is a medium for news.
Truyền hình là một phương tiện cho tin tức.
Chi tiết
The medium of communication is important.Phương tiện giao tiếp là rất quan trọng.
Đồng nghĩamethodmeans
Cụm hay dùngmedium of exchangemedium sizemedium quality
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc truyền thông.
/ˈtɛlɪˌvɪʒən/
danh từ
truyền hình
I watch television every evening.
Tôi xem truyền hình mỗi tối.
Chi tiết
I watch television every evening.Tôi xem tivi mỗi tối.
Đồng nghĩaTVtelly
Cụm hay dùngwatch televisiontelevision set
Tivi, thường dùng 'watch TV'.
/ˈɪntərɛstɪd/
tính từ
quan tâm
I am interested in learning English.
Tôi quan tâm đến việc học tiếng Anh.
Chi tiết
He seemed interested in the offer.Anh ấy có vẻ quan tâm đến lời đề nghị.
Đồng nghĩacuriousengaged
Cụm hay dùnginterested inget interested
Họ từinterest (n)interesting (adj)
Dùng 'interested in' + danh từ/V-ing.
/kɔːr/
danh từ
cốt lõi
The core of the problem is money.
Cốt lõi của vấn đề là tiền bạc.
Chi tiết
Trust is the core of any relationship.Niềm tin là cốt lõi của bất kỳ mối quan hệ nào.
Đồng nghĩaessencecenter
Cụm hay dùngcore valuescore beliefscore principles
Cốt lõi là phần quan trọng nhất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...