php
/piː eɪtʃ piː/ A2
Nghĩa
ngôn ngữ lập trình
danh từ
Định nghĩa · PHP is a programming language used for web development.
“PHP is used for web development.”PHP được sử dụng cho phát triển web.
“Many websites are built using PHP.”Nhiều trang web được xây dựng bằng PHP.
Đồng nghĩa
programming language
Cụm hay dùng
PHP scriptPHP frameworkPHP developer
Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến công nghệ trong phần thi IELTS.
Ghi chú · Ngôn ngữ phổ biến cho phát triển web.