Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

papers

/ˈpeɪpərz/ A2

Nghĩa

giấy tờ danh từ

Định nghĩa · Documents or written materials.

“I need to organize my papers.”Tôi cần sắp xếp giấy tờ của mình.

“I need to organize my papers for the meeting.”Tôi cần sắp xếp giấy tờ cho cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thủ tục hành chính.

Ghi chú · Giấy tờ thường cần thiết trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...