| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/breɪk/
|
động từ |
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiếtShe broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
|
— |
|
/θruːˈaʊt/
|
giới từ |
suốt
It rained throughout the day.
Trời đã mưa suốt cả ngày.
Chi tiếtThe news spread throughout the country.Tin tức lan khắp cả nước.
Đồng nghĩaduringall over
Cụm hay dùngthroughout the worldthroughout history
Họ từthrough (prep)
Dùng để chỉ thời gian hoặc không gian.
|
— |
|
/sɛts/
|
danh từ |
bộ
She has two sets of keys.
Cô ấy có hai bộ chìa khóa.
Chi tiếtHe bought a new set of tools.Anh ấy đã mua một bộ công cụ mới.
Đồng nghĩacollectiongroup
Cụm hay dùngset of rulesset of dataset of instructions
Dùng để chỉ một bộ hoặc nhóm đồ vật.
|
— |
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/wʊd/
|
danh từ |
gỗ
The table is made of wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Chi tiếtThe table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩatimberlumber
Cụm hay dùngmade of woodwood furniture
Họ từwooden (adj)wooded (adj)
Chất liệu gỗ, không đếm được.
|
— |
|
/ˈɛmˌɛsˈɛn/
|
danh từ |
dịch vụ nhắn tin
I used MSN to chat with friends.
Tôi đã sử dụng MSN để trò chuyện với bạn bè.
Chi tiếtMSN was popular for chatting online.MSN đã rất phổ biến để trò chuyện trực tuyến.
Đồng nghĩamessaging servicechat service
Cụm hay dùngMSN Messengerinstant messagingonline chat
Dùng để chỉ dịch vụ nhắn tin trực tuyến.
|
— |
|
/ɪtˈsɛlf/
|
đại từ |
bản thân nó
The book itself is very interesting.
Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.
Chi tiếtThe problem itself is simple.Bản thân vấn đề thì đơn giản.
Đồng nghĩaits own self
Cụm hay dùngin itselfby itself
Họ từself (n)itself (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
|
— |
|
/dɪˈfaɪnd/
|
động từ |
định nghĩa
The term is defined in the dictionary.
Thuật ngữ được định nghĩa trong từ điển.
Chi tiếtThe teacher defined the term for the students.Giáo viên đã định nghĩa thuật ngữ cho học sinh.
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùngclearly definedwell-defineddefine a term
Thường dùng trong giáo dục và học thuật.
|
— |
|
/ˈpeɪpərz/
|
danh từ |
giấy tờ
I need to organize my papers.
Tôi cần sắp xếp giấy tờ của mình.
Chi tiếtI need to organize my papers for the meeting.Tôi cần sắp xếp giấy tờ cho cuộc họp.
Đồng nghĩadocumentsfiles
Cụm hay dùnglegal papersofficial papersresearch papers
Giấy tờ thường cần thiết trong công việc.
|
— |
|
/ˈpleɪɪŋ/
|
động từ |
chơi
The children are playing in the park.
Trẻ em đang chơi trong công viên.
Chi tiếtPlaying soccer is my favorite pastime.Chơi bóng đá là sở thích yêu thích của tôi.
Đồng nghĩagamingparticipating
Cụm hay dùngplaying gamesplaying sportsplaying music
Thích hợp cho các hoạt động giải trí.
|
— |
|
/fiː/
|
danh từ |
phí
There is a fee for the service.
Có một khoản phí cho dịch vụ.
Chi tiếtThe registration fee is $50.Phí đăng ký là 50 đô la.
Đồng nghĩachargecost
Cụm hay dùngservice feemembership feefee payment
Họ từfee-based (adj)
Phí dịch vụ, không phải giá hàng hóa.
|
— |
|
/ˈstjuːdiəʊ/
|
danh từ |
phòng thu
He works in a music studio.
Anh ấy làm việc trong một phòng thu âm nhạc.
Chi tiếtThe artist has a studio.Họa sĩ có một xưởng vẽ.
Đồng nghĩaworkshopatelier
Cụm hay dùngrecording studioart studio
Họ từstudio (n)
Studio có thể là phòng thu âm hoặc xưởng nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈriːdər/
|
danh từ |
người đọc
She is a good reader.
Cô ấy là một người đọc tốt.
Chi tiếtThe reader can choose.Người đọc có thể chọn.
Đồng nghĩabookwormaudience
Cụm hay dùnge-readerreader response
Họ từread (v)readership (n)
Phân biệt: 'reader' (người đọc) và 'lecturer' (giảng viên).
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl/
|
tính từ |
ảo
We had a virtual meeting last week.
Chúng tôi đã có một cuộc họp ảo tuần trước.
Chi tiếtThey created a virtual reality experience.Họ đã tạo ra trải nghiệm thực tế ảo.
Đồng nghĩaimaginarysimulated
Cụm hay dùngvirtual meetingvirtual worldvirtual assistant
Dùng để chỉ thế giới ảo.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
danh từ |
thiết bị
This device helps me study.
Thiết bị này giúp tôi học tập.
Chi tiếtHe invented a new device.Anh ấy phát minh ra một thiết bị mới.
Đồng nghĩagadgetappliance
Cụm hay dùngelectronic devicemedical device
Họ từdevise (v)deviceful (adj)
Phân biệt với 'devise' (động từ).
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃt/
|
động từ |
thành lập
The school was established in 1990.
Trường học được thành lập vào năm 1990.
Chi tiếtThe charity was established in 2005.Tổ chức từ thiện được thành lập vào năm 2005.
Đồng nghĩafoundedcreated
Cụm hay dùngestablished companyestablished practiceestablished rules
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
|
— |
|
/rɛnt/
|
động từ |
thuê
I want to rent an apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ.
Chi tiếtI rent an apartment downtown.Tôi thuê một căn hộ ở trung tâm.
Đồng nghĩaleasehire
Cụm hay dùngrent a carrent outrent payment
Họ từrental (adj/n)renter (n)
Thuê tài sản, trả tiền định kỳ.
|
— |
|
/læs/
|
danh từ |
hệ thống
The las is very important in this project.
Hệ thống này rất quan trọng trong dự án này.
Chi tiếtThe LAS helps in coordinating emergency services.Hệ thống LAS giúp điều phối các dịch vụ khẩn cấp.
Đồng nghĩasystemnetwork
Cụm hay dùngLAS systemLAS servicesLAS coordination
Thường dùng trong lĩnh vực quản lý.
|
— |
|
/rɪˈmoʊt/
|
tính từ |
xa xôi
She lives in a remote area.
Cô ấy sống ở một khu vực xa xôi.
Chi tiếtThey live in a remote village.Họ sống ở một ngôi làng xa xôi.
Đồng nghĩadistantisolated
Cụm hay dùngremote arearemote control
Họ từremotely (adv)remoteness (n)
Far away; also tech: remote work.
|
— |
|
/ˈprəʊɡræmɪŋ/
|
danh từ |
lập trình
I enjoy programming in my free time.
Tôi thích lập trình trong thời gian rảnh.
Chi tiếtHe enjoys programming in Python.Anh ấy thích lập trình bằng Python.
Đồng nghĩacodingsoftware development
Cụm hay dùngprogramming languageprogramming skills
Họ từprogram (n)
Lập trình là một kỹ năng quan trọng trong công nghệ.
|
— |
|
/ɪkˈstɜrnəl/
|
tính từ |
bên ngoài
The external part of the machine is damaged.
Phần bên ngoài của máy bị hỏng.
Chi tiếtThe external features of the building are impressive.Các đặc điểm bên ngoài của tòa nhà rất ấn tượng.
Đồng nghĩaouteroutside
Cụm hay dùngexternal factorsexternal appearanceexternal environment
Dùng để chỉ cái gì đó bên ngoài.
|
— |
|
/rɪˈɡɑrdɪŋ/
|
giới từ |
về
I have a question regarding the homework.
Tôi có một câu hỏi về bài tập về nhà.
Chi tiếtRegarding your request, we will respond soon.Về yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ phản hồi sớm.
Đồng nghĩaaboutconcerning
Cụm hay dùngregarding this matterregarding the issueregarding your application
Dùng để chỉ nội dung liên quan.
|
— |
|
/mɪn/
|
danh từ |
phút tối thiểu
The meeting will last for at least 30 min.
Cuộc họp sẽ kéo dài ít nhất 30 phút.
Chi tiếtI will be there in ten minutes.Tôi sẽ đến đó trong mười phút.
Đồng nghĩaminutetime unit
Cụm hay dùngfive minutesten minutesin a minute
Dùng để chỉ thời gian ngắn.
|
— |
|
/ˈɔfərd/
|
động từ |
được cung cấp
The job was offered to me last week.
Công việc đã được đề nghị cho tôi tuần trước.
Chi tiếtThey offered a solution to the problem.Họ đã đưa ra một giải pháp cho vấn đề.
Đồng nghĩapresentpropose
Cụm hay dùngoffered servicesoffered supportoffered advice
Dùng để chỉ việc cung cấp hoặc đề xuất.
|
— |
|
/ˈθiəri/
|
danh từ |
học thuyết
We learned about the theory of evolution.
Chúng tôi đã học về học thuyết tiến hóa.
Chi tiếtHer theory about climate change is widely accepted.Học thuyết của cô về biến đổi khí hậu được chấp nhận rộng rãi.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolutiontheory of relativity
Học thuyết giúp hiểu biết về thế giới.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ/
|
động từ |
thích
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiếtEnjoy your meal!Chúc bạn ngon miệng!
Đồng nghĩalikeloverelish
Cụm hay dùngenjoy doingenjoy yourselfenjoy the view
Họ từenjoyable (adj)enjoyment (n)
Thích thú, tận hưởng điều gì.
|
— |
|
/rɪˈmuːv/
|
động từ |
gỡ bỏ
Please remove your shoes before entering.
Xin vui lòng gỡ bỏ giày trước khi vào.
Chi tiếtHe removed his hat.Anh ấy bỏ mũ ra.
Đồng nghĩaeliminatetake off
Cụm hay dùngremove obstaclesremove from office
Họ từremoval (n)removable (adj)
Khác với 'move' (di chuyển), 'remove' nhấn mạnh việc lấy đi hoặc loại bỏ.
|
— |
|
/eɪd/
|
danh từ |
trợ giúp
He needs aid to complete the task.
Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiếtHe came to my aid quickly.Anh ấy đến giúp tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩaassistancehelp
Cụm hay dùngfirst aidfinancial aid
Họ từaid (v)aider (n)
Đồng nghĩa với 'help' nhưng trang trọng hơn.
|
— |
|
/ˈsɜrfɪs/
|
danh từ |
bề mặt
The surface of the water is calm.
Bề mặt của nước rất yên tĩnh.
Chi tiếtHe scratched the surface.Anh ấy làm xước bề mặt.
Đồng nghĩatopface
Cụm hay dùngon the surfacesurface area
Họ từsurface (v)superficial (adj)
Cũng có thể dùng như động từ: nổi lên mặt nước.
|
— |
|
/ˈmɪnɪməm/
|
tính từ |
tối thiểu
The minimum age to vote is 18.
Tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.
Chi tiếtThe minimum age to vote is 18.Tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.
Đồng nghĩaleastsmallest
Cụm hay dùngminimum requirementminimum wageminimum standard
Thường dùng trong quy định và luật pháp.
|
— |
|
/ˈvɪʒuəl/
|
tính từ |
thị giác
He has a strong visual memory.
Anh ấy có trí nhớ thị giác mạnh mẽ.
Chi tiếtVisual aids help in understanding the topic.Các công cụ thị giác giúp hiểu rõ chủ đề.
Đồng nghĩasight-relatedgraphic
Cụm hay dùngvisual representationvisual learningvisual effects
Dùng để chỉ các công cụ hỗ trợ thị giác.
|
— |
|
/hoʊst/
|
danh từ |
người dẫn chương trình
The host welcomed everyone to the party.
Người dẫn chương trình đã chào đón mọi người đến bữa tiệc.
Chi tiếtThe host welcomed the guests.Người dẫn chương trình chào đón khách.
Đồng nghĩapresenteremcee
Cụm hay dùngTV hosthost a showevent host
Họ từhost (v)hostess (n fem)
Người dẫn chương trình, chủ nhà.
|
— |
|
/vəˈraɪəti/
|
danh từ |
đa dạng
There is a variety of fruits in the market.
Có nhiều loại trái cây trong chợ.
Chi tiếtShe likes variety in her work.Cô ấy thích sự đa dạng trong công việc.
Đồng nghĩadiversityassortment
Cụm hay dùnga variety ofvariety show
Họ từvary (v)various (adj)
Nhấn âm thứ hai: va-RI-e-ty.
|
— |
|
/ˈaɪˌɛsˌbiːˈɛn/
|
danh từ |
số ISBN
You can find the book's isbn on the back cover.
Bạn có thể tìm thấy số ISBN của cuốn sách ở bìa sau.
Chi tiếtEvery book has its own ISBN for tracking.Mỗi cuốn sách có số ISBN riêng để theo dõi.
Đồng nghĩabook number
Cụm hay dùngISBN numberISBN code
Số ISBN rất quan trọng trong xuất bản.
|
— |
|
/ˈmæn.ju.əl/
|
danh từ |
sách hướng dẫn
I read the manual before using the device.
Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị.
Chi tiếtI read the manual before using the device.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị.
Đồng nghĩaguidehandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manualmanual labor
Thường dùng để hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
|
— |
|
/blɑk/
|
danh từ |
khối
He built a block of wood.
Anh ấy đã xây dựng một khối gỗ.
Chi tiếtHe played with wooden blocks.Cậu bé chơi với các khối gỗ.
Đồng nghĩachunkcube
Cụm hay dùngbuilding blockblock of wood
Họ từblock (v)blocked (adj)
Danh từ chỉ khối hình học, không phải 'block' trong mạng.
|
— |
|
/ˈsʌb.dʒekts/
|
danh từ |
môn học
Math and science are my favorite subjects.
Toán và khoa học là môn học yêu thích của tôi.
Chi tiếtMath and science are important subjects.Toán và khoa học là những môn học quan trọng.
Đồng nghĩacoursesdisciplines
Cụm hay dùngacademic subjectscore subjectselective subjects
Có thể dùng để chỉ nhiều môn học khác nhau.
|
— |
|
/ɪnˈkriːst/
|
động từ |
tăng lên
The price has increased this month.
Giá đã tăng lên trong tháng này.
Chi tiếtSales have increased this quarter.Doanh số đã tăng lên trong quý này.
Đồng nghĩagrowrise
Cụm hay dùngincreased demandincreased revenueincreased awareness
Họ từincrease (v)increasing (adj)
Dùng để chỉ sự gia tăng.
|
— |
|
/rɪˈpɛr/
|
động từ |
sửa chữa
I need to repair my bicycle.
Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Chi tiếtHe repaired the broken chair.Anh ấy sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a carrepair a leak
Họ từrepair (n)repairable (adj)
Sửa chữa hỏng hóc
|
— |
|
/fɛr/
|
tính từ |
công bằng
It is fair to share the cake.
Chia bánh là công bằng.
Chi tiếtShe has fair hair.Cô ấy có tóc vàng.
Đồng nghĩajustequitable
Cụm hay dùngfair playfair price
Họ từfairness (n)unfair (adj)
Còn nghĩa là 'tóc vàng' hoặc 'da trắng'.
|
— |
|
/ˈsɪv.əl/
|
tính từ |
công dân
Civil rights are important for everyone.
Quyền công dân rất quan trọng đối với mọi người.
Chi tiếtHe works in civil engineering.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng.
Đồng nghĩapolitecourteous
Cụm hay dùngcivil rightscivil war
Họ từcivilian (n.)civility (n.)
Không nhầm với 'civic' (thuộc về công dân).
|
— |
|
/stiːl/
|
danh từ |
thép
The building is made of steel.
Tòa nhà được làm bằng thép.
Chi tiếtThe bridge is built of steel.Cây cầu được xây bằng thép.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngsteel beamsteel industry
Họ từsteely (adj)steel (v)
Thép, hợp kim cứng.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstændɪŋ/
|
danh từ |
sự hiểu biết
I have a good understanding of English.
Tôi có sự hiểu biết tốt về tiếng Anh.
Chi tiếtWe reached an understanding.Chúng tôi đã đạt được sự thỏa thuận.
Đồng nghĩacomprehensionagreement
Cụm hay dùngmutual understandingbeyond understanding
Họ từunderstand (v)misunderstanding (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ (thấu hiểu).
|
— |
|
/fɪkst/
|
tính từ |
cố định
The price is fixed.
Giá cả là cố định.
Chi tiếtThe price is fixed for the entire month.Giá cả được cố định trong suốt tháng.
Đồng nghĩastableconstant
Cụm hay dùngfixed pricefixed schedule
Thường dùng để chỉ sự ổn định.
|
— |
|
/rɔŋ/
|
tính từ |
sai
That answer is wrong.
Câu trả lời đó là sai.
Chi tiếtThat is the wrong number.Đó là số sai.
Đồng nghĩaincorrectfalsemistaken
Cụm hay dùngwrong answergo wrongwrong decision
Họ từwrongly (adv)wrongness (n)wrongful (adj)
Sai, không đúng; trái nghĩa với 'right'.
|
— |
|
/bɪˈɡɪnɪŋ/
|
danh từ |
khởi đầu
In the beginning, it was hard.
Vào khởi đầu, điều đó rất khó.
Chi tiếtA good beginning is important.Một khởi đầu tốt rất quan trọng.
Đồng nghĩastartonset
Cụm hay dùngfrom the beginningbeginning stage
Họ từbegin (v)beginner (n)
Có hai 'n' ở cuối, đừng viết thiếu.
|
— |
|
/əˈsoʊʃiˌeɪts/
|
danh từ |
đối tác
My associates help me with work.
Các đối tác của tôi giúp tôi trong công việc.
Chi tiếtThe associates worked together on the project.Các đối tác đã làm việc cùng nhau trong dự án.
Đồng nghĩapartnerscolleagues
Cụm hay dùngbusiness associatesassociate degreeassociate member
Dùng để chỉ mối quan hệ hợp tác.
|
— |
|
/ˈfaɪnəli/
|
trạng từ |
cuối cùng
We finally finished the project.
Chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe finally agreed to help.Cuối cùng cô ấy đồng ý giúp đỡ.
Đồng nghĩaeventuallyultimately
Cụm hay dùngfinally arrivedfinally decided
Họ từfinal (adj.)finalize (v.)
Phân biệt 'finally' (cuối cùng) và 'final' (cuối).
|
— |
|
/ˈdɛskˌtɑp/
|
danh từ |
máy tính để bàn
My desktop is very fast.
Máy tính để bàn của tôi rất nhanh.
Chi tiếtI work on my desktop computer every day.Tôi làm việc trên máy tính để bàn mỗi ngày.
Đồng nghĩastationary computerPC
Cụm hay dùngdesktop applicationdesktop environmentdesktop support
Khác với máy tính xách tay.
|
— |
|
/ˈklæsɪz/
|
danh từ |
lớp học
I have classes every day.
Tôi có lớp học mỗi ngày.
Chi tiếtShe attends classes every week.Cô ấy tham gia lớp học mỗi tuần.
Đồng nghĩacourseslessons
Cụm hay dùngclass scheduleclassroom environmentonline classes
Dùng để chỉ các buổi học chính thức.
|
— |
|
/ɡɛts/
|
động từ |
nhận được
She gets good grades.
Cô ấy nhận được điểm tốt.
Chi tiếtShe gets a lot of support from her friends.Cô ấy nhận được nhiều sự hỗ trợ từ bạn bè.
Đồng nghĩareceiveobtain
Cụm hay dùngget helpget informationget results
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈsɛktər/
|
danh từ |
khu vực
This sector is growing fast.
Khu vực này đang phát triển nhanh.
Chi tiếtThe tech sector is growing rapidly.Khu vực công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaareadivision
Cụm hay dùngpublic sectorprivate sectoreconomic sector
Dùng để chỉ lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/kəˈpæsɪti/
|
danh từ |
sức chứa
The room has a capacity of 50 people.
Căn phòng có sức chứa 50 người.
Chi tiếtThe capacity of the stadium is 50,000.Sức chứa của sân vận động là 50.000 người.
Đồng nghĩavolumesize
Cụm hay dùngfull capacityseating capacitystorage capacity
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng của một vật.
|
— |
|
/ˈdʒɜrzi/
|
danh từ |
áo đấu
He wears a football jersey.
Anh ấy mặc áo đấu bóng đá.
Chi tiếtHe wore a jersey to the game.Anh ấy mặc một chiếc áo đấu đến trận đấu.
Đồng nghĩashirttop
Cụm hay dùngsports jerseyteam jerseyjersey fabric
Thường dùng trong thể thao và thời trang.
|
— |
|
/ʌn/
|
tiền tố |
không
Unhappy means not happy.
Unhappy có nghĩa là không hạnh phúc.
Chi tiếtUnhappy means not happy.Unhappy có nghĩa là không hạnh phúc.
Đồng nghĩanon-anti-
Cụm hay dùngunusualunfairunnecessary
Tiền tố này rất phổ biến trong tiếng Anh.
|
— |
|
/fæt/
|
tính từ |
mập
The cat is fat.
Con mèo thì mập.
Chi tiếtThe cat is very fat and lazy.Con mèo rất mập và lười.
Đồng nghĩaoverweightobese
Cụm hay dùngfat contentfat chancefat tissue
Họ từfatty (adj)fatten (v)fatness (n)
Mập, béo; cũng là chất béo trong thực phẩm.
|
— |
|
/ˈfʊli/
|
trạng từ |
hoàn toàn
I am fully prepared.
Tôi đã hoàn toàn chuẩn bị.
Chi tiếtThe hotel is fully booked.Khách sạn đã được đặt kín chỗ.
Đồng nghĩacompletelyentirely
Cụm hay dùngfully awarefully automatic
Họ từfull (adj)fullness (n)
Trạng từ của 'full', thường đứng trước tính từ hoặc động từ.
|
— |
|
/ɪˈlɛktrɪk/
|
tính từ |
điện
This car is electric.
Chiếc xe này là xe điện.
Chi tiếtThey installed electric lights in the room.Họ đã lắp đặt đèn điện trong phòng.
Đồng nghĩaelectricalpower
Cụm hay dùngelectric carelectric current
Dùng để chỉ các thiết bị sử dụng điện.
|
— |
|
/sɔ/
|
động từ |
thấy
I saw a movie yesterday.
Tôi đã xem một bộ phim hôm qua.
Chi tiếtSaw the branch off the tree.Cưa cành khỏi cây.
Đồng nghĩacutsever
Cụm hay dùngsaw woodsaw a log
Họ từsaw (n)sawing (n)
Cưa bằng cưa
|
— |
|
/ˈɔfɪsər/
|
danh từ |
cán bộ
The officer is very helpful.
Cán bộ rất hữu ích.
Chi tiếtShe is a company officer.Cô ấy là nhân viên công ty.
Đồng nghĩaofficialexecutive
Cụm hay dùngpolice officerchief officer
Họ từoffice (n)official (adj)
Có thể chỉ cảnh sát hoặc nhân viên cấp cao.
|
— |
|
/ˈdraɪvər/
|
danh từ |
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiếtThe driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
|
— |
|
/ˈbɪznəsɪz/
|
danh từ |
doanh nghiệp
Many businesses are closing.
Nhiều doanh nghiệp đang đóng cửa.
Chi tiếtMany businesses are adapting to online sales.Nhiều doanh nghiệp đang thích nghi với việc bán hàng trực tuyến.
Đồng nghĩacompaniesfirms
Cụm hay dùngsmall businesseslocal businessesonline businesses
Dùng để chỉ các tổ chức thương mại.
|
— |
|
/dɛd/
|
tính từ |
chết
The plant is dead.
Cây đã chết.
Chi tiếtHe found a dead bird.Anh ấy tìm thấy một con chim chết.
Đồng nghĩadeceasedlifeless
Cụm hay dùngdead enddead tired
Họ từdie (v)death (n)
Có nhiều nghĩa: chết, hết pin, hoặc không có sự sống.
|
— |
|
/rɪˈspɛkt/
|
danh từ, động từ |
tôn trọng
We should show respect to our teachers.
Chúng ta nên tôn trọng các thầy cô giáo.
Chi tiếtI respect your opinion even if I disagree.Tôi tôn trọng ý kiến của bạn dù tôi không đồng ý.
Đồng nghĩaadmireesteemhonor
Cụm hay dùngshow respectearn respectmutual respect
Họ từrespectful (adj)respectable (adj)disrespect (n)
Vừa là danh từ vừa động từ, chỉ sự kính trọng.
|
— |
|
/ʌnˈnoʊn/
|
tính từ |
không biết
The answer is still unknown.
Câu trả lời vẫn chưa biết.
Chi tiếtThe answer remains unknown.Câu trả lời vẫn chưa được biết.
Đồng nghĩaunfamiliarunidentified
Cụm hay dùngunknown territoryunknown factunknown source
Dùng để chỉ điều gì đó chưa được biết đến.
|
— |
|
/ˈspɛsɪfaɪd/
|
tính từ |
được chỉ định
Please follow the specified instructions.
Xin hãy làm theo hướng dẫn đã chỉ định.
Chi tiếtThe instructions were specified in the manual.Hướng dẫn đã được chỉ định trong sách hướng dẫn.
Đồng nghĩadetaileddefined
Cụm hay dùngspecified requirementsspecified conditions
Dùng để chỉ điều gì đó rõ ràng.
|
— |
|
/maɪk/
|
danh từ |
microphone
He spoke into the mike.
Anh ấy nói vào micro.
Chi tiếtThe singer used a mike during the concert.Ca sĩ đã sử dụng một cái microphone trong buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩamicrophoneaudio device
Cụm hay dùngwireless mikehandheld mikestudio mike
Thường dùng trong âm nhạc và phát thanh.
|
— |
|
/piː ɛs tiː/
|
viết tắt |
thời gian chuẩn Thái Bình Dương
The meeting is at 3 PM PST.
Cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều PST.
Chi tiếtThe meeting is scheduled for 3 PM PST.Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều PST.
Cụm hay dùngPST time zonePST hours
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
|
— |
|
/wɜrθ/
|
tính từ |
đáng giá
This painting is worth a lot of money.
Bức tranh này đáng giá rất nhiều tiền.
Chi tiếtThis book is worth reading.Cuốn sách này đáng đọc.
Đồng nghĩavaluemerit
Cụm hay dùngbe worth itworth the moneyworthwhile
Họ từworthy (adj)worthless (adj)
Tính từ, thường đi với 'be'.
|
— |
|
/prəˈsiːdʒərz/
|
danh từ |
quy trình
Follow the procedures carefully.
Hãy làm theo quy trình một cách cẩn thận.
Chi tiếtThere are strict procedures to follow in this process.Có những quy trình nghiêm ngặt để thực hiện trong quá trình này.
Đồng nghĩaprocessmethod
Cụm hay dùngsafety procedureslegal proceduresstandard procedures
Thường dùng trong công việc và quản lý.
|
— |
|
/pʊr/
|
tính từ |
nghèo
He is from a poor family.
Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.
Chi tiếtHe has poor eyesight.Anh ấy có thị lực kém.
Đồng nghĩaneedyinferior
Cụm hay dùngpoor qualitypoor health
Họ từpoverty (n)poorly (adv)
Phân biệt: 'poor' (nghèo) và 'pore' (lỗ chân lông).
|
— |
|
/rɪˈleɪʃənʃɪp/
|
danh từ |
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiếtBuild a strong relationship.Xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùngin a relationshiprelationship with
Họ từrelate (v)relative (adj/n)
Thường dùng với 'with' (relationship with someone).
|
— |
|
/fɑrm/
|
danh từ |
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
Chi tiếtThey live on a small farm.Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩaranchplantation
Cụm hay dùngwork on a farmfarm animals
Họ từfarmer (n)farming (n)
Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.
|
— |
|
/ˈdʒɔrdʒə/
|
danh từ |
tiểu bang Georgia
Georgia is known for its peaches.
Georgia nổi tiếng với những quả đào.
Chi tiếtGeorgia is known for its peaches.Georgia nổi tiếng với những quả đào.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngGeorgia peachGeorgia stateGeorgia Tech
Một tiểu bang nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/piːs/
|
n |
hòa bình
Peace treaty ended the conflict.
Hiệp ước hòa bình kết thúc xung đột.
Chi tiếtThey signed a peace agreement.Họ đã ký một thỏa thuận hòa bình.
Đồng nghĩaharmonytranquility
Cụm hay dùngpeace treatyinner peaceworld peace
Họ từpeaceful (adj)peacefully (adv)
Trạng thái không có chiến tranh hoặc xung đột.
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
adj |
truyền thống
Áo dài is traditional Vietnamese clothing.
Áo dài là trang phục truyền thống Việt Nam.
Chi tiếtThey celebrate a traditional festival every year.Họ tổ chức một lễ hội truyền thống mỗi năm.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional valuestraditional methodstraditional music
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Thường dùng để chỉ phong tục tập quán.
|
— |
|
/ˈkæmpəs/
|
danh từ |
khuôn viên
The university campus is large.
Khuôn viên trường đại học rất lớn.
Chi tiếtThe campus is beautiful in spring.Khuôn viên rất đẹp vào mùa xuân.
Đồng nghĩagroundspremises
Cụm hay dùnguniversity campuscollege campuscampus life
Dùng để chỉ không gian học tập.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ/
|
danh từ |
buổi trình diễn
We are going to a movie showing.
Chúng tôi sẽ đi xem một buổi chiếu phim.
Chi tiếtThe showing of the film attracted many viewers.Buổi trình diễn bộ phim đã thu hút nhiều khán giả.
Đồng nghĩaexhibitionpresentation
Cụm hay dùngmovie showingart showingshowing times
Thường dùng trong nghệ thuật và giải trí.
|
— |
|
/kriˈeɪtɪv/
|
adj |
sáng tạo
Creative people approach problems differently.
Người sáng tạo tiếp cận vấn đề khác.
Chi tiếtShe is very creative and loves to paint.Cô ấy rất sáng tạo và thích vẽ.
Đồng nghĩainventiveoriginal
Cụm hay dùngcreative thinkingcreative processcreative writing
Sáng tạo là khả năng phát triển ý tưởng mới.
|
— |
Đang tải...