Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

progress

/ˈprɑɡrɛs/ A2

Nghĩa

tiến bộ danh từ

Định nghĩa · The process of improving or developing something.

“We are making progress in our studies.”Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.

“The project is in progress.”Dự án đang tiến hành.

Đồng nghĩa advancementdevelopment
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...