Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funding

/ˈfʌndɪŋ/ A2

Nghĩa

tài trợ danh từ

Định nghĩa · Money provided for a specific purpose.

“The project needs more funding.”Dự án cần thêm tài trợ.

“The project received funding from the government.”Dự án đã nhận tài trợ từ chính phủ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nguồn tài trợ trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và hỗ trợ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...