Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lord

/lɔrd/ A2

Nghĩa

chúa tể danh từ

Định nghĩa · A person of high rank or authority.

“The lord of the castle is very powerful.”Chúa tể của lâu đài rất quyền lực.

“The lord ruled over the land.”Chúa tể cai trị vùng đất.

Đồng nghĩa nobleruler

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lord' để thể hiện quyền lực trong bài nói.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...