Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grant

/ɡrænt/ A2

Nghĩa

cấp, trợ cấp động từ, danh từ

Định nghĩa · To give something, often money, for a specific purpose.

“They will grant you permission.”Họ sẽ cấp cho bạn quyền phép.

“The government will grant funds for education.”Chính phủ sẽ cấp kinh phí cho giáo dục.

Đồng nghĩa provideallocate
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'grantare' nghĩa là 'cho phép'.

Mẹo IELTS · Nói về tài trợ trong IELTS để thể hiện sự hiểu biết về kinh tế.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cấp phát tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...