Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hear

/hɪr/ A2

Nghĩa

nghe động từ

Định nghĩa · To perceive sound through the ears.

“Can you hear me?”Bạn có thể nghe tôi không?

“Did you hear that noise?”Bạn có nghe thấy tiếng ồn đó không?

Đồng nghĩa listenperceive
Cụm hay dùng hear abouthear from

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'listen' (chú ý lắng nghe).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...