watches
/ˈwɑː.tʃɪz/ A2
Nghĩa
đồng hồ
danh từ
Định nghĩa · Watches are devices worn on the wrist to tell time.
“She has two watches.”Cô ấy có hai cái đồng hồ.
“He bought a new watch for his birthday.”Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ mới cho sinh nhật.
Cụm hay dùng
wristwatchsmartwatchdigital watch
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phụ kiện trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ đồng hồ đeo tay.