Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watches

/ˈwɑː.tʃɪz/ A2

Nghĩa

đồng hồ danh từ

Định nghĩa · Watches are devices worn on the wrist to tell time.

“She has two watches.”Cô ấy có hai cái đồng hồ.

“He bought a new watch for his birthday.”Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ mới cho sinh nhật.

Đồng nghĩa timepiececlock

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phụ kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ đồng hồ đeo tay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...