Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beyond

/bɪˈjɒnd/ A2

Nghĩa

vượt qua giới từ

Định nghĩa · Further away in distance or time.

“The park is beyond the river.”Công viên nằm vượt qua con sông.

“It's beyond my understanding.”Nó vượt quá sự hiểu biết của tôi.

Đồng nghĩa pastoutside

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mở rộng quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Chỉ vị trí hoặc mức độ vượt giới hạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...