Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

families

/ˈfæm.ɪ.liz/ A2

Nghĩa

gia đình danh từ

Định nghĩa · Groups of people related by blood or marriage.

“Many families live in this area.”Nhiều gia đình sống trong khu vực này.

“Many families live in this neighborhood.”Nhiều gia đình sống trong khu phố này.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'families' để nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...