Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

led

/lɛd/ A2

Nghĩa

dẫn dắt động từ

Định nghĩa · To guide or lead someone or something.

“He led the team to victory.”Anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.

“She led the team to victory.”Cô ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.

Đồng nghĩa guidedirect
Cấu tạoTừ này là dạng quá khứ của 'lead'.

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò lãnh đạo trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lãnh đạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...