led
/lɛd/ A2
Nghĩa
dẫn dắt
động từ
Định nghĩa · To guide or lead someone or something.
“He led the team to victory.”Anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
“She led the team to victory.”Cô ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
Cụm hay dùng
led by exampleled the wayled to success
Cấu tạoTừ này là dạng quá khứ của 'lead'.
Mẹo IELTS · Mô tả vai trò lãnh đạo trong IELTS để gây ấn tượng.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lãnh đạo.