Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluation

/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ A2

Nghĩa

đánh giá danh từ

Định nghĩa · The act of assessing or judging something.

“The evaluation was very positive.”Đánh giá rất tích cực.

“The evaluation of the project was positive.”Việc đánh giá dự án là tích cực.

Đồng nghĩa assessmentreview
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Đánh giá thường dùng trong giáo dục và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...