evaluation
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ A2
Nghĩa
đánh giá
danh từ
Định nghĩa · The act of assessing or judging something.
“The evaluation was very positive.”Đánh giá rất tích cực.
“The evaluation of the project was positive.”Việc đánh giá dự án là tích cực.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đánh giá trong bài viết.
Ghi chú · Đánh giá thường dùng trong giáo dục và công việc.