Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accepted

/əkˈsɛp.tɪd/ A2

Nghĩa

chấp nhận động từ

Định nghĩa · To agree to receive or accept something.

“She was accepted into the program.”Cô ấy đã được chấp nhận vào chương trình.

“She accepted the invitation to the party.”Cô ấy đã chấp nhận lời mời đến bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ điều gì bạn đã chấp nhận trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...