Kho từ › implementation

implementation ID 973859 //ˌɪmplɪmenˈteɪʃən//

A2 danh từ
thực hiện
The implementation of the plan was successful.
→ Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...