Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hits

/hɪts/ A2

Nghĩa

điểm nổi bật danh từ

Định nghĩa · Notable events or achievements.

“The song has many hits.”Bài hát có nhiều điểm nổi bật.

“The hits of the year were celebrated.”Các điểm nổi bật của năm đã được kỷ niệm.

Đồng nghĩa highlightssuccesses
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'hyttan' nghĩa là 'đánh'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thành tựu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thành công nổi bật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...