presented
/prɪˈzɛntɪd/ A2
Nghĩa
trình bày
động từ
Định nghĩa · To show or explain something to others.
“He presented his project to the class.”Anh ấy đã trình bày dự án của mình trước lớp.
“He presented his findings at the conference.”Anh ấy đã trình bày kết quả của mình tại hội nghị.
Cụm hay dùng
presented findingspresented evidencepresented data
Cấu tạoTừ 'present' + 'ed' chỉ hành động đã xảy ra.
Mẹo IELTS · Nói về việc trình bày trong bối cảnh học thuật hoặc công việc.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.