Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flow

/floʊ/ A2

Nghĩa

chảy động từ

Định nghĩa · To move or cause to move continuously in a particular direction.

“The river flows quickly.”Con sông chảy nhanh.

“The river flows through the valley.”Dòng sông chảy qua thung lũng.

Đồng nghĩa streamrun

Mẹo IELTS · Dùng 'flow' khi mô tả chuyển động trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chuyển động và nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...