flow
/floʊ/ A2
Nghĩa
chảy
động từ
Định nghĩa · To move or cause to move continuously in a particular direction.
“The river flows quickly.”Con sông chảy nhanh.
“The river flows through the valley.”Dòng sông chảy qua thung lũng.
Cụm hay dùng
flow freelyflow smoothlyflow of traffic
Mẹo IELTS · Dùng 'flow' khi mô tả chuyển động trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến chuyển động và nước.