Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

literature

/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/ A2

Nghĩa

văn học danh từ

Định nghĩa · Written works, especially those considered to have artistic value.

“She loves reading literature.”Cô ấy thích đọc văn học.

“Read the medical literature.”Đọc tài liệu y khoa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sách trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...