Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

very

/ˈveri/ A1 phổ biến #47

Nghĩa

Rất adv.

Định nghĩa · To a great degree or extent.

“Very good!”Rất tốt!

“She was very happy with her results.”Cô ấy rất vui với kết quả của mình.

Đồng nghĩa extremelyhighly
Trái nghĩa barelyslightly
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tăng cường ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...