Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respective

/rɪˈspɛktɪv/ A2

Nghĩa

tương ứng tính từ

Định nghĩa · Relating to each individual in a group.

“They went to their respective homes.”Họ đã về nhà tương ứng của mình.

“Each student has their respective responsibilities.”Mỗi sinh viên có trách nhiệm tương ứng của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'respective' để làm rõ trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...