Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economy

/ɪˈkɒnəmi/ A2

Nghĩa

nền kinh tế danh từ

Định nghĩa · The system of production, distribution, and consumption of goods.

“The economy is growing.”Nền kinh tế đang phát triển.

“The economy is recovering after the recession.”Nền kinh tế đang phục hồi sau suy thoái.

Mẹo IELTS · Dùng 'economy' để thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Nền kinh tế có ảnh hưởng lớn đến xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...