economist
/i:'kɔnəmist/ phổ biến #2994
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu hoặc thực hành kinh tế học
danh từ
“The economist presented his findings at the conference.”Nhà kinh tế đã trình bày phát hiện của mình tại hội nghị.
Biến thể từ
economists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
economist
/i:'kɔnəmist/
danh từ
- nhà kinh tế học
- người tiết kiệm
- người quản lý (tiền bạc...)
thành ngữ
- rural economist
- nhà nông học
Định nghĩa tiếng Anh
n. an expert in the science of economics