Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economist

/i:'kɔnəmist/ phổ biến #2994

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu hoặc thực hành kinh tế học danh từ

“The economist presented his findings at the conference.”Nhà kinh tế đã trình bày phát hiện của mình tại hội nghị.

Biến thể từ economists số nhiều
Đồng nghĩa analystfinancier
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

economist

/i:'kɔnəmist/

danh từ

  • nhà kinh tế học
  • người tiết kiệm
  • người quản lý (tiền bạc...)

thành ngữ

  1. rural economist
    • nhà nông học
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expert in the science of economics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...