Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

your

/jɔːr/ A1 phổ biến #29

Nghĩa

Của bạn det.

Định nghĩa · A word showing possession or belonging.

“Your phone is ringing.”Điện thoại của bạn đang reo.

“Is this your book?”Đây có phải là sách của bạn không?

Cụm hay dùng your opinionyour choice

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm cá nhân trong Writing.

Ghi chú · Thể hiện sự sở hữu trong câu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...