Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

musical

/ˈmjuːzɪkəl/ A2

Nghĩa

thuộc về âm nhạc tính từ

Định nghĩa · Related to music or having musical qualities.

“She has a musical talent.”Cô ấy có tài năng âm nhạc.

“She has a musical talent for playing the piano.”Cô ấy có tài năng âm nhạc trong việc chơi piano.

Đồng nghĩa melodicharmonic
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả các hoạt động liên quan đến âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...