musical
/ˈmjuːzɪkəl/ A2
Nghĩa
thuộc về âm nhạc
tính từ
Định nghĩa · Related to music or having musical qualities.
“She has a musical talent.”Cô ấy có tài năng âm nhạc.
“She has a musical talent for playing the piano.”Cô ấy có tài năng âm nhạc trong việc chơi piano.
Cụm hay dùng
musical instrumentsmusical performancemusical talent
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật âm nhạc.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả các hoạt động liên quan đến âm nhạc.