Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

also

/ˈɔːlsoʊ/ A1 phổ biến #69

Nghĩa

Cũng adv.

Định nghĩa · In addition; too.

“I also like coffee.”Tôi cũng thích cà phê.

“I like coffee, and I also enjoy tea.”Tôi thích cà phê, và tôi cũng thích trà.

Mẹo IELTS · Dùng 'also' để mở rộng ý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để bổ sung thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...