Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bottom

/ˈbɒtəm/ A2

Nghĩa

đáy danh từ

Định nghĩa · The lowest part of something.

“The bottom of the box is broken.”Đáy của hộp bị hỏng.

“He fell to the bottom.”Anh ấy rơi xuống đáy.

Đồng nghĩa baselowest part
Trái nghĩa topsurface
Cụm hay dùng at the bottombottom line

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bottom' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'top'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...