Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laws

/lɔːz/ A2

Nghĩa

các quy định danh từ

Định nghĩa · Rules made by a government or authority.

“There are many laws in our country.”Có nhiều luật ở đất nước chúng ta.

“The laws protect citizens' rights.”Các luật bảo vệ quyền lợi của công dân.

Mẹo IELTS · Nêu rõ luật pháp trong các vấn đề xã hội để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Dùng để chỉ các quy định chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...