Kho từ › changed

changed ID 772702 //tʃeɪndʒd//

A2 động từ
đã thay đổi
He changed his mind about the trip.
→ Anh ấy đã thay đổi ý định về chuyến đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...