Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heard

/hɜːrd/ A2

Nghĩa

đã nghe động từ

Định nghĩa · To have listened to something.

“I heard a strange noise last night.”Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ tối qua.

“Tôi đã nghe một tiếng động lạ tối qua.”

Đồng nghĩa listenedoverheard

Mẹo IELTS · Nêu rõ điều bạn đã nghe trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nghe thấy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...