Kho từ › heard

heard

A2 động từ
đã nghe
UK /hɜːrd/ · US /hɜːrd/
To have listened to something.
I heard a strange noise last night.
→ Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ tối qua.
Tôi đã nghe một tiếng động lạ tối qua.
Đồng nghĩa
listenedoverheard
Collocations
heard clearlyheard aboutheard from
🎯 IELTS: Nêu rõ điều bạn đã nghe trong bài nói.
Dùng để chỉ hành động nghe thấy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...