heard
/hɜːrd/ A2
Nghĩa
đã nghe
động từ
Định nghĩa · To have listened to something.
“I heard a strange noise last night.”Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ tối qua.
“Tôi đã nghe một tiếng động lạ tối qua.”
Cụm hay dùng
heard clearlyheard aboutheard from
Mẹo IELTS · Nêu rõ điều bạn đã nghe trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nghe thấy.