Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

russian

/ˈrʌʃən/ A2

Nghĩa

Nga tính từ

Định nghĩa · Relating to the country of Russia.

“I love Russian literature.”Tôi thích văn học Nga.

“The Russian culture is rich and diverse.”Văn hóa Nga rất phong phú và đa dạng.

Đồng nghĩa Russian-speaking

Mẹo IELTS · Dùng 'Russian' khi nói về nước Nga trong IELTS.

Ghi chú · Từ này thường dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...