Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

largest

/ˈlɑːrdʒɪst/ A2

Nghĩa

lớn nhất tính từ

Định nghĩa · The biggest in size or amount.

“This is the largest city in the country.”Đây là thành phố lớn nhất trong nước.

“This is the largest animal on Earth.”Đây là động vật lớn nhất trên Trái Đất.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh quy mô trong IELTS.

Ghi chú · Lớn nhất thường dùng để so sánh kích thước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...