EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › create opportunities
create opportunities
B1
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
tạo cơ hội
UK /kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/
·
US /kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/
Make new chances for success or improvement.
We aim to create opportunities for all students.
→ Chúng tôi hướng tới việc tạo cơ hội cho tất cả học sinh.
Creating opportunities is essential for economic growth.
→ Tạo cơ hội là rất cần thiết cho sự phát triển kinh tế.
Đồng nghĩa
provide chances
offer possibilities
Collocations
create jobs
create pathways
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện ý tưởng tích cực trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và nghề nghiệp.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...