Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · education

319 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  319 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
theo đuổi giáo dục
Many students choose to pursue education abroad.
Nhiều sinh viên chọn theo đuổi giáo dục ở nước ngoài.
Chi tiết
She decided to pursue education in environmental science.Cô quyết định theo đuổi giáo dục trong lĩnh vực khoa học môi trường.
Đồng nghĩaseek educationfollow education
Cụm hay dùngpursue higher educationpursue further education
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
phr.
thu nhận kiến thức
Students gain knowledge through various learning experiences.
Sinh viên thu nhận kiến thức thông qua nhiều trải nghiệm học tập.
Chi tiết
Reading books helps you gain knowledge.Đọc sách giúp bạn thu nhận kiến thức.
Đồng nghĩaacquire knowledgeobtain knowledge
Cụm hay dùnggain valuable knowledgegain practical knowledge
Cụm này thường dùng khi nói về việc học.
phr.
phát triển kỹ năng
Workshops help students develop skills for their future careers.
Các hội thảo giúp sinh viên phát triển kỹ năng cho sự nghiệp tương lai.
Chi tiết
You can develop skills by practicing regularly.Bạn có thể phát triển kỹ năng bằng cách thực hành thường xuyên.
Đồng nghĩaenhance skillsimprove skills
Cụm hay dùngdevelop essential skillsdevelop communication skills
Cụm này thường được sử dụng trong giáo dục và nghề nghiệp.
phr.
tham gia các lớp học
Students must attend classes regularly to succeed.
Sinh viên phải tham gia các lớp học thường xuyên để thành công.
Chi tiết
I plan to attend classes on weekends.Tôi dự định tham gia các lớp học vào cuối tuần.
Đồng nghĩajoin classesgo to classes
Cụm hay dùngattend online classesattend evening classes
Cụm này rất phổ biến trong ngữ cảnh học tập.
phr.
qua kỳ thi
She studied hard to pass exams with good grades.
Cô ấy học chăm chỉ để qua kỳ thi với điểm tốt.
Chi tiết
Many students are nervous before they pass exams.Nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng trước khi qua kỳ thi.
Đồng nghĩasucceed in examsclear exams
Cụm hay dùngpass final examspass entrance exams
Cụm này thường dùng trong bối cảnh học thuật.
phr.
nhận phản hồi
Students should receive feedback on their assignments.
Sinh viên nên nhận phản hồi về bài tập của họ.
Chi tiết
Receiving feedback helps improve future work.Nhận phản hồi giúp cải thiện công việc trong tương lai.
Đồng nghĩaget feedbackobtain feedback
Cụm hay dùngreceive constructive feedbackreceive immediate feedback
Cụm này quan trọng trong việc học hỏi và phát triển.
phr.
mở rộng tầm nhìn
Traveling can help expand horizons and learn new cultures.
Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn và học hỏi văn hóa mới.
Chi tiết
Studying abroad allows students to expand their horizons.Học tập ở nước ngoài cho phép sinh viên mở rộng tầm nhìn của họ.
Đồng nghĩabroaden horizonswiden perspectives
Cụm hay dùngexpand cultural horizonsexpand academic horizons
Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
phr.
đặt mục tiêu
It's important to set goals for your education.
Việc đặt mục tiêu cho giáo dục của bạn là rất quan trọng.
Chi tiết
She set goals to improve her grades this semester.Cô ấy đặt mục tiêu để cải thiện điểm số của mình trong học kỳ này.
Đồng nghĩaestablish goalsdefine goals
Cụm hay dùngset academic goalsset personal goals
Cụm này thường dùng trong bối cảnh lập kế hoạch.
phr.
thúc đẩy việc học
Teachers promote learning by creating engaging lessons.
Giáo viên thúc đẩy việc học bằng cách tạo ra các bài học hấp dẫn.
Chi tiết
Programs are designed to promote learning among students.Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy việc học trong sinh viên.
Đồng nghĩaencourage learningfoster learning
Cụm hay dùngpromote lifelong learningpromote active learning
Cụm này thường được dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
phr.
chia sẻ kiến thức
Experts share knowledge to help others succeed.
Các chuyên gia chia sẻ kiến thức để giúp người khác thành công.
Chi tiết
Sharing knowledge is essential in a collaborative environment.Chia sẻ kiến thức là điều cần thiết trong một môi trường hợp tác.
Đồng nghĩaexchange knowledgedisseminate knowledge
Cụm hay dùngshare practical knowledgeshare academic knowledge
Cụm này thường dùng trong bối cảnh hợp tác và giáo dục.
phr.
khuyến khích sự tham gia
Teachers encourage participation in class discussions.
Giáo viên khuyến khích sự tham gia vào các cuộc thảo luận trong lớp.
Chi tiết
Programs aim to encourage participation from all students.Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia từ tất cả sinh viên.
Đồng nghĩapromote participationfoster involvement
Cụm hay dùngencourage active participationencourage student participation
Cụm này thường dùng trong giáo dục và hoạt động nhóm.
phr.
cung cấp hỗ trợ
Schools must offer support to students in need.
Các trường học phải cung cấp hỗ trợ cho những sinh viên cần thiết.
Chi tiết
They offer support for students facing challenges.Họ cung cấp hỗ trợ cho sinh viên đối mặt với thách thức.
Đồng nghĩaprovide supportgive assistance
Cụm hay dùngoffer emotional supportoffer academic support
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
phr.
khuyến khích sự sáng tạo
Teachers encourage creativity in their students' work.
Giáo viên khuyến khích sự sáng tạo trong công việc của sinh viên.
Chi tiết
Programs are designed to encourage creativity in education.Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự sáng tạo trong giáo dục.
Đồng nghĩafoster creativitypromote innovation
Cụm hay dùngencourage artistic creativityencourage creative thinking
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giảng dạy và học tập.
phr.
xây dựng sự tự tin
Participation in activities can help build confidence in students.
Tham gia các hoạt động có thể giúp xây dựng sự tự tin cho sinh viên.
Chi tiết
Teachers play a key role in helping students build confidence.Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc giúp sinh viên xây dựng sự tự tin.
Đồng nghĩadevelop confidenceboost self-confidence
Cụm hay dùngbuild self-confidencebuild academic confidence
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển cá nhân.
phr.
khuyến khích tư duy phản biện
Education systems should foster critical thinking in students.
Các hệ thống giáo dục nên khuyến khích tư duy phản biện ở sinh viên.
Chi tiết
Teachers must foster critical thinking skills in their lessons.Giáo viên phải khuyến khích kỹ năng tư duy phản biện trong các bài học của họ.
Đồng nghĩapromote analytical thinkingencourage reasoning
Cụm hay dùngfoster independent thinkingfoster creative thinking
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
phr.
đạt được thành công
Students work hard to achieve success in their studies.
Sinh viên làm việc chăm chỉ để đạt được thành công trong học tập.
Chi tiết
With dedication, anyone can achieve success.Với sự cống hiến, bất cứ ai cũng có thể đạt được thành công.
Đồng nghĩaattain successreach success
Cụm hay dùngachieve academic successachieve personal success
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh đạt được mục tiêu.
/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ/
phr.
tăng cường việc học
Teachers use various methods to enhance learning.
Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để tăng cường việc học.
Chi tiết
Technology can enhance learning experiences.Công nghệ có thể cải thiện trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩaimprove educationboost learning
Cụm hay dùngenhance skillsenhance understanding
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/prəˈvaɪd ˈɡaɪdəns/
phr.
cung cấp hướng dẫn
Teachers provide guidance to help students succeed.
Giáo viên cung cấp hướng dẫn để giúp học sinh thành công.
Chi tiết
Mentors provide guidance for career development.Người hướng dẫn cung cấp chỉ dẫn cho sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaoffer advicegive direction
Cụm hay dùngprovide guidance to studentsprovide guidance on decisions
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈtæ.lənt/
phr.
phát triển tài năng
Schools should cultivate talent in students through various programs.
Các trường học nên phát triển tài năng cho học sinh thông qua nhiều chương trình.
Chi tiết
They aim to cultivate talent in the arts.Họ nhằm phát triển tài năng trong lĩnh vực nghệ thuật.
Đồng nghĩadevelop skillsnurture talent
Cụm hay dùngcultivate talent in studentscultivate talent for leadership
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ˈtʃælɪndʒ əˈsʌmpʃənz/
phr.
thách thức những giả định
We need to challenge assumptions about learning styles.
Chúng ta cần thách thức những giả định về phong cách học tập.
Chi tiết
It's important to challenge assumptions in research.Điều quan trọng là thách thức những giả định trong nghiên cứu.
Đồng nghĩaquestion beliefstest ideas
Cụm hay dùngchallenge normschallenge stereotypes
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và nghiên cứu.
/fəˈsɪlɪteɪt dɪsˈkʌʃən/
phr.
tạo điều kiện thảo luận
Teachers should facilitate discussion among students.
Giáo viên nên tạo điều kiện thảo luận giữa các học sinh.
Chi tiết
We need to facilitate discussion in our meetings.Chúng ta cần tạo điều kiện thảo luận trong các cuộc họp của mình.
Đồng nghĩaencourage dialoguepromote conversation
Cụm hay dùngfacilitate learningfacilitate communication
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ˈnɜrtʃər pəˈtɛnʃəl/
phr.
nuôi dưỡng tiềm năng
We aim to nurture potential in every student.
Chúng tôi hướng đến việc nuôi dưỡng tiềm năng ở mỗi học sinh.
Chi tiết
Parents should nurture their children's potential.Cha mẹ nên nuôi dưỡng tiềm năng của con cái.
Đồng nghĩadevelop abilitiescultivate talent
Cụm hay dùngnurture skillsnurture creativity
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và phát triển cá nhân.
/dɪˈlɪvər ˈlɛkʧərz/
phr.
giảng bài
Professors deliver lectures on various subjects.
Giáo sư giảng bài về nhiều chủ đề khác nhau.
Chi tiết
She will deliver a lecture on climate change next week.Cô ấy sẽ giảng bài về biến đổi khí hậu vào tuần tới.
Đồng nghĩagive lecturespresent talks
Cụm hay dùngdeliver a lecturedeliver online lectures
Thường dùng trong môi trường học thuật.
/ˈfɑː.stər kəˌlæbəˈreɪ.ʃən/
phr.
thúc đẩy sự hợp tác
Teachers should foster collaboration among students during projects.
Giáo viên nên thúc đẩy sự hợp tác giữa các học sinh trong các dự án.
Chi tiết
We need to foster collaboration across departments.Chúng ta cần thúc đẩy sự hợp tác giữa các phòng ban.
Đồng nghĩaencourage teamworkpromote cooperation
Cụm hay dùngfoster collaboration in teamsfoster collaboration for success
Thường dùng trong môi trường làm việc và học tập.
/ɪˈvæljueɪt ˈprɒɡrɛs/
phr.
đánh giá tiến độ
Teachers regularly evaluate progress to help students improve.
Giáo viên thường xuyên đánh giá tiến độ để giúp học sinh cải thiện.
Chi tiết
It's vital to evaluate progress in any project.Việc đánh giá tiến độ trong bất kỳ dự án nào là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess developmentmeasure advancement
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate effectiveness
Thường sử dụng trong bối cảnh giáo dục và công việc.
/dɪˈvɛlɒp kəˈrɪkjʊləm/
phr.
phát triển chương trình giảng dạy
Schools need to develop curriculum that meets students' needs.
Các trường cần phát triển chương trình giảng dạy đáp ứng nhu cầu của học sinh.
Chi tiết
They are working to develop curriculum for online classes.Họ đang làm việc để phát triển chương trình giảng dạy cho các lớp học trực tuyến.
Đồng nghĩadesign curriculumcreate syllabus
Cụm hay dùngdevelop educational programsdevelop teaching materials
Rất quan trọng trong ngành giáo dục.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện chiến lược
Schools need to implement strategies for better results.
Các trường học cần thực hiện các chiến lược để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
We will implement new strategies next year.Chúng tôi sẽ thực hiện các chiến lược mới vào năm tới.
Đồng nghĩaexecute plansapply strategies
Cụm hay dùngimplement policiesimplement changes
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý và giáo dục.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích đổi mới
Schools encourage innovation to improve learning.
Các trường học khuyến khích đổi mới để cải thiện việc học.
Chi tiết
The company encourages innovation among its employees.Công ty khuyến khích đổi mới trong số nhân viên của mình.
Đồng nghĩapromote creativityfoster new ideas
Cụm hay dùngencourage innovation in educationencourage innovation in technology
Thường được dùng để chỉ sự phát triển trong giáo dục và công nghệ.
/əˈsɛs pərˈfɔːr.məns/
phr.
đánh giá hiệu suất
It's important to assess performance regularly.
Việc đánh giá hiệu suất thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiết
Teachers assess performance through tests and assignments.Giáo viên đánh giá hiệu suất qua các bài kiểm tra và bài tập.
Đồng nghĩaevaluate performancemeasure success
Cụm hay dùngassess performance in examsassess performance of employees
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/
phr.
tạo cơ hội
We aim to create opportunities for all students.
Chúng tôi hướng tới việc tạo cơ hội cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Creating opportunities is essential for economic growth.Tạo cơ hội là rất cần thiết cho sự phát triển kinh tế.
Đồng nghĩaprovide chancesoffer possibilities
Cụm hay dùngcreate jobscreate pathways
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và nghề nghiệp.
/ɪnˈspaɪər ʧeɪndʒ/
phr.
khơi dậy sự thay đổi
We hope to inspire change in our community.
Chúng tôi hy vọng khơi dậy sự thay đổi trong cộng đồng.
Chi tiết
Her speech aimed to inspire change among the youth.Bài phát biểu của cô ấy nhằm khơi dậy sự thay đổi trong giới trẻ.
Đồng nghĩamotivate changeencourage transformation
Cụm hay dùnginspire innovationinspire growth
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
/səˈpɔrt dɪˈvɛləpmənt/
phr.
hỗ trợ phát triển
Programs support development in underprivileged areas.
Các chương trình hỗ trợ phát triển ở những khu vực nghèo khó.
Chi tiết
We need to support development initiatives.Chúng tôi cần hỗ trợ các sáng kiến phát triển.
Đồng nghĩaassist growthaid development
Cụm hay dùngsupport educationsupport innovation
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và kinh tế.
/bɪld rɪˈzɪljəns/
phr.
xây dựng khả năng phục hồi
Education helps build resilience in students.
Giáo dục giúp xây dựng khả năng phục hồi cho học sinh.
Chi tiết
Communities need to build resilience to face challenges.Cộng đồng cần xây dựng khả năng phục hồi để đối mặt với khó khăn.
Đồng nghĩadevelop resiliencefoster strength
Cụm hay dùngbuild resilience in youthbuild resilience through education
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục và phát triển cá nhân.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈstuː.dənts/
phr.
thu hút học sinh
Teachers must find ways to engage students effectively.
Giáo viên phải tìm cách thu hút học sinh một cách hiệu quả.
Chi tiết
Using technology can help engage students.Sử dụng công nghệ có thể giúp thu hút học sinh.
Đồng nghĩainvolve studentscapture interest
Cụm hay dùngengage students in discussionsengage students through activities
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
thúc đẩy tính hòa nhập
Schools should promote inclusivity among students.
Các trường học nên thúc đẩy tính hòa nhập giữa các học sinh.
Chi tiết
Promoting inclusivity benefits everyone in society.Thúc đẩy tính hòa nhập mang lại lợi ích cho tất cả mọi người trong xã hội.
Đồng nghĩaencourage diversitysupport inclusion
Cụm hay dùngpromote equalitypromote understanding
Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
/ˈstrɛŋθən faʊnˈdeɪʃənz/
phr.
củng cố nền tảng
We must strengthen foundations in education.
Chúng ta phải củng cố nền tảng trong giáo dục.
Chi tiết
This program aims to strengthen foundations for future leaders.Chương trình này nhằm củng cố nền tảng cho các nhà lãnh đạo tương lai.
Đồng nghĩareinforce foundationssolidify base
Cụm hay dùngstrengthen skillsstrengthen relationships
Sử dụng trong các ngữ cảnh xây dựng hoặc cải tiến.
/ədˈvæns ˈnɑlɪdʒ/
phr.
tiến bộ kiến thức
Research helps advance knowledge in various fields.
Nghiên cứu giúp tiến bộ kiến thức trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
We must advance knowledge through education.Chúng ta phải tiến bộ kiến thức thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaexpand knowledgeenhance understanding
Cụm hay dùngadvance researchadvance technology
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/ˈbrɔː.dən haɪˈrɑː.zənz/
phr.
mở rộng kiến thức và trải nghiệm
Traveling abroad can help broaden your horizons.
Du lịch nước ngoài có thể giúp bạn mở rộng kiến thức.
Chi tiết
Reading diverse books broadens our horizons.Đọc những cuốn sách đa dạng mở rộng kiến thức của chúng ta.
Đồng nghĩaexpand perspectives
Cụm hay dùngbroaden cultural horizonsbroaden academic horizons
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh giáo dục.
/əˈtʃiv ˈɛk.sə.ləns/
phr.
đạt được tiêu chuẩn rất cao
Students should strive to achieve excellence in their studies.
Học sinh nên cố gắng đạt được sự xuất sắc trong việc học.
Chi tiết
Schools aim to help students achieve excellence.Các trường học nhằm giúp học sinh đạt được sự xuất sắc.
Đồng nghĩaattain quality
Cụm hay dùngachieve academic excellenceachieve personal excellence
Thường được dùng để nói về kết quả học tập.
/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/
phr.
cải thiện khả năng phân tích và đánh giá thông tin
Education systems should focus on developing critical thinking skills.
Hệ thống giáo dục nên tập trung vào việc phát triển kỹ năng tư duy phản biện.
Chi tiết
Teachers encourage students to develop critical thinking.Giáo viên khuyến khích học sinh phát triển tư duy phản biện.
Đồng nghĩaenhance analytical skills
Cụm hay dùngdevelop analytical thinkingdevelop independent thinking
Kỹ năng quan trọng trong giáo dục hiện đại.
/pərˈsuː ˈɛk.sə.ləns/
phr.
tích cực tìm kiếm chất lượng cao hoặc tiêu chuẩn
Students should always pursue excellence in their academic work.
Học sinh nên luôn theo đuổi sự xuất sắc trong công việc học tập.
Chi tiết
Institutions encourage staff to pursue excellence.Các tổ chức khuyến khích nhân viên theo đuổi sự xuất sắc.
Đồng nghĩastrive for quality
Cụm hay dùngpursue academic excellencepursue personal excellence
Sử dụng để nhấn mạnh sự cố gắng trong học tập.
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈlɜːrn.ɪŋ/
phr.
làm cho việc học dễ dàng hơn hoặc hiệu quả hơn
Technology can facilitate learning in various ways.
Công nghệ có thể làm cho việc học trở nên dễ dàng hơn theo nhiều cách.
Chi tiết
Teachers should facilitate learning through interactive activities.Giáo viên nên làm cho việc học dễ dàng thông qua các hoạt động tương tác.
Đồng nghĩamake learning easier
Cụm hay dùngfacilitate effective learningfacilitate collaborative learning
Thường dùng trong giáo dục hiện đại.
/ɪnˈkriːs ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
tăng cường mức độ quan tâm và tham gia
Teachers use various methods to increase student engagement.
Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp để tăng cường sự tham gia của học sinh.
Chi tiết
Interactive lessons help increase engagement in the classroom.Các bài học tương tác giúp tăng cường sự tham gia trong lớp học.
Đồng nghĩaboost involvement
Cụm hay dùngincrease student engagementincrease community engagement
Rất quan trọng trong việc giữ chân học sinh.
/ˈɔː.fər ˈfiːd.bæk/
phr.
cung cấp thông tin về hiệu suất hoặc công việc
Teachers should offer feedback to help students improve.
Giáo viên nên cung cấp phản hồi để giúp học sinh cải thiện.
Chi tiết
Constructive feedback is essential for learning.Phản hồi xây dựng là điều cần thiết cho việc học.
Đồng nghĩagive feedback
Cụm hay dùngoffer constructive feedbackoffer timely feedback
Phản hồi giúp học sinh tiến bộ.
/prəˈmoʊt ˌʌn.dɚˈstænd.ɪŋ/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết và nhận thức
Programs aim to promote understanding of diverse cultures.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Teachers promote understanding through discussions.Giáo viên khuyến khích sự hiểu biết thông qua các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaencourage comprehension
Cụm hay dùngpromote mutual understandingpromote cultural understanding
Rất quan trọng trong giáo dục đa văn hóa.
/sɛt ˈstændərdz/
phr.
thiết lập tiêu chí hoặc mức độ chất lượng
Schools set standards for academic performance.
Các trường học thiết lập tiêu chí cho hiệu suất học tập.
Chi tiết
It’s important to set high standards in education.Điều quan trọng là thiết lập tiêu chí cao trong giáo dục.
Đồng nghĩaestablish benchmarks
Cụm hay dùngset academic standardsset quality standards
Tiêu chuẩn giúp định hướng trong giáo dục.
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən/
phr.
khuyến khích mọi người tìm hiểu hoặc khám phá
Teachers should encourage exploration of new ideas.
Giáo viên nên khuyến khích việc khám phá những ý tưởng mới.
Chi tiết
Programs encourage exploration of different subjects.Các chương trình khuyến khích việc khám phá các môn học khác nhau.
Đồng nghĩapromote investigation
Cụm hay dùngencourage creative explorationencourage scientific exploration
Khuyến khích sự sáng tạo và tìm tòi.
/bɪld rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/
phr.
tạo ra sự kết nối hoặc mối quan hệ với người khác
Schools help students build relationships with peers.
Các trường học giúp học sinh xây dựng mối quan hệ với bạn bè.
Chi tiết
Building relationships is key to effective teamwork.Xây dựng mối quan hệ là chìa khóa cho sự hợp tác hiệu quả.
Đồng nghĩafoster connections
Cụm hay dùngbuild strong relationshipsbuild professional relationships
Mối quan hệ tốt giúp học sinh phát triển.
/ʃɛr ˈriː.sɔːr.sɪz/
phr.
phân phối tài liệu hoặc thông tin cho người khác
Schools should share resources to enhance learning.
Các trường học nên chia sẻ tài nguyên để nâng cao việc học.
Chi tiết
Sharing resources can lead to better educational outcomes.Chia sẻ tài nguyên có thể dẫn đến kết quả giáo dục tốt hơn.
Đồng nghĩadistribute materials
Cụm hay dùngshare educational resourcesshare online resources
Chia sẻ tài nguyên giúp cải thiện giáo dục.
/əˈdæpt ˈtiː.tʃɪŋ ˈmɛθədz/
phr.
điều chỉnh các phương pháp dạy để đáp ứng nhu cầu
Teachers need to adapt teaching methods for different learners.
Giáo viên cần điều chỉnh phương pháp dạy cho các học sinh khác nhau.
Chi tiết
Adapting teaching methods can improve student outcomes.Điều chỉnh phương pháp dạy có thể cải thiện kết quả học tập của học sinh.
Đồng nghĩamodify teaching approaches
Cụm hay dùngadapt instructional methodsadapt educational methods
Cần thiết để đáp ứng nhu cầu học sinh.
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈdaɪ.əlɒɡ/
phr.
khuyến khích cuộc trò chuyện và thảo luận
Teachers should encourage dialogue among students.
Giáo viên nên khuyến khích cuộc đối thoại giữa các học sinh.
Chi tiết
Encouraging dialogue can lead to better understanding.Khuyến khích đối thoại có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩapromote conversation
Cụm hay dùngencourage open dialogueencourage meaningful dialogue
Cần thiết để tăng cường sự giao tiếp trong lớp học.
/kriˈeɪt ə kəˈrɪk.jə.ləm/
phr.
thiết kế một kế hoạch giáo dục có cấu trúc
Schools need to create a curriculum that meets student needs.
Các trường cần thiết kế một chương trình giảng dạy đáp ứng nhu cầu của học sinh.
Chi tiết
Creating a curriculum is essential for effective teaching.Thiết kế chương trình giảng dạy là điều cần thiết cho việc dạy hiệu quả.
Đồng nghĩadesign a syllabus
Cụm hay dùngcreate an effective curriculumcreate a balanced curriculum
Chương trình giảng dạy ảnh hưởng lớn đến việc học.
/reɪz ˈstændərdz/
phr.
nâng cao tiêu chuẩn
Schools aim to raise standards in education.
Các trường học nhằm nâng cao tiêu chuẩn trong giáo dục.
Chi tiết
Raising standards is essential for student success.Nâng cao tiêu chuẩn là điều cần thiết cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaimprove qualityenhance standards
Cụm hay dùngraise academic standardsraise educational standards
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
/pərˈsuː ˈnɑːlɪdʒ/
phr.
theo đuổi tri thức
Students should pursue knowledge beyond the classroom.
Học sinh nên theo đuổi tri thức ngoài lớp học.
Chi tiết
Pursuing knowledge is a lifelong journey.Theo đuổi tri thức là một hành trình suốt đời.
Đồng nghĩaseek knowledgeacquire knowledge
Cụm hay dùngpursue higher knowledgepursue academic knowledge
Dùng để nhấn mạnh việc học hỏi liên tục.
/ɪnˈhæns skɪlz/
phr.
nâng cao kỹ năng
Workshops help enhance skills in various fields.
Các hội thảo giúp nâng cao kỹ năng trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
Enhancing skills is crucial for career growth.Nâng cao kỹ năng là rất quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaimprove skillsdevelop skills
Cụm hay dùngenhance communication skillsenhance technical skills
Thường dùng trong bối cảnh phát triển nghề nghiệp.
/səˈpɔːrt ˈlɜːrnɪŋ/
phr.
hỗ trợ việc học
Parents should support learning at home.
Phụ huynh nên hỗ trợ việc học tại nhà.
Chi tiết
Schools provide tools to support learning effectively.Các trường học cung cấp công cụ để hỗ trợ việc học hiệu quả.
Đồng nghĩaaid educationfacilitate learning
Cụm hay dùngsupport student learningsupport lifelong learning
Thường được nhắc đến trong bối cảnh gia đình và giáo dục.
/ˈfɔːstər ɪnˈdɛpəndəns/
phr.
thúc đẩy sự độc lập
Teachers should foster independence in their students.
Giáo viên nên thúc đẩy sự độc lập ở học sinh.
Chi tiết
Fostering independence prepares students for life.Thúc đẩy sự độc lập chuẩn bị cho học sinh vào đời.
Đồng nghĩaencourage independencepromote self-sufficiency
Cụm hay dùngfoster student independencefoster personal independence
Rất quan trọng trong giáo dục trẻ em.
/dɪˈvɛlɪp ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược
Schools need to develop strategies for effective teaching.
Các trường cần phát triển các chiến lược giảng dạy hiệu quả.
Chi tiết
Developing strategies helps in problem-solving.Phát triển các chiến lược giúp giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩacreate plansformulate strategies
Cụm hay dùngdevelop teaching strategiesdevelop learning strategies
Dùng trong bối cảnh giáo dục và quản lý.
/ˈɔːfər ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
cung cấp cơ hội
Schools should offer opportunities for all students.
Các trường nên cung cấp cơ hội cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Offering opportunities is key to student success.Cung cấp cơ hội là chìa khóa cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaprovide chancescreate opportunities
Cụm hay dùngoffer learning opportunitiesoffer career opportunities
Rất quan trọng trong giáo dục và nghề nghiệp.
/prəˈmoʊt ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
thúc đẩy sự tham gia
Teachers should promote engagement in class activities.
Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia trong các hoạt động lớp học.
Chi tiết
Promoting engagement leads to better learning outcomes.Thúc đẩy sự tham gia dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage involvementboost participation
Cụm hay dùngpromote student engagementpromote community engagement
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của sự tham gia trong giáo dục.
/əˈtʃiv rɪˈzʌlts/
phr.
đạt được kết quả
Students can achieve results with hard work.
Học sinh có thể đạt được kết quả bằng sự nỗ lực.
Chi tiết
Schools aim to help students achieve results.Các trường học nhằm giúp học sinh đạt được kết quả.
Đồng nghĩareach goalsobtain outcomes
Cụm hay dùngachieve academic resultsachieve positive results
Rất quan trọng trong bối cảnh học tập.
/dɪˈvɛlɪp pəˈtɛnʃəl/
phr.
phát triển tiềm năng
Teachers help students develop their potential.
Giáo viên giúp học sinh phát triển tiềm năng của họ.
Chi tiết
Developing potential is key to success.Phát triển tiềm năng là chìa khóa cho sự thành công.
Đồng nghĩacultivate potentialnurture talent
Cụm hay dùngdevelop individual potentialdevelop academic potential
Dùng để nhấn mạnh sự phát triển cá nhân.
/ˈkʌltɪve kəˈrɪosity/
phr.
nuôi dưỡng sự tò mò
Teachers should cultivate curiosity in their students.
Giáo viên nên nuôi dưỡng sự tò mò ở học sinh.
Chi tiết
Cultivating curiosity leads to better learning.Nuôi dưỡng sự tò mò dẫn đến việc học tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage inquisitivenessfoster interest
Cụm hay dùngcultivate academic curiositycultivate creative curiosity
Rất quan trọng trong việc khuyến khích học hỏi.
/prəˈmoʊt ˈlɪtərəsi/
phr.
thúc đẩy khả năng đọc viết
Programs aim to promote literacy among children.
Các chương trình nhằm thúc đẩy khả năng đọc viết cho trẻ em.
Chi tiết
Promoting literacy is essential for education.Thúc đẩy khả năng đọc viết là điều cần thiết cho giáo dục.
Đồng nghĩaencourage literacysupport reading skills
Cụm hay dùngpromote digital literacypromote early literacy
Rất quan trọng trong giáo dục cơ bản.
/ɪˈvæljueɪt pərˈfɔːrməns/
phr.
đánh giá hiệu suất
Teachers need to evaluate performance regularly.
Giáo viên cần đánh giá hiệu suất thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating performance helps identify strengths and weaknesses.Đánh giá hiệu suất giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.
Đồng nghĩaassess performancemeasure effectiveness
Cụm hay dùngevaluate student performanceevaluate academic performance
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và công việc.
/ˈfɔːstər ˈmoʊtɪveɪʃən/
phr.
thúc đẩy động lực
Teachers can foster motivation through engaging lessons.
Giáo viên có thể thúc đẩy động lực thông qua các bài học hấp dẫn.
Chi tiết
Fostering motivation is key to student success.Thúc đẩy động lực là chìa khóa cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaencourage enthusiasmboost motivation
Cụm hay dùngfoster intrinsic motivationfoster student motivation
Rất quan trọng trong việc khuyến khích học sinh.
/kriːˈeɪt ˈpæθweɪz/
phr.
tạo ra con đường
Schools create pathways for students' future careers.
Các trường tạo ra con đường cho sự nghiệp tương lai của học sinh.
Chi tiết
Creating pathways helps students navigate their options.Tạo ra con đường giúp học sinh tìm hiểu các lựa chọn của họ.
Đồng nghĩaestablish routescreate opportunities
Cụm hay dùngcreate career pathwayscreate educational pathways
Dùng khi nói về định hướng nghề nghiệp.
/reɪz əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về một vấn đề
We need to raise awareness about climate change.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The campaign aims to raise awareness of mental health issues.Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaincrease awarenessheighten awareness
Cụm hay dùngraise awareness campaignsraise awareness programs
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch truyền thông.
/prəˈvaɪd səˈpɔrt/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó
Schools need to provide support for students with learning disabilities.
Các trường học cần cung cấp sự hỗ trợ cho học sinh có khó khăn trong học tập.
Chi tiết
The program aims to provide support for new teachers.Chương trình nhằm cung cấp hỗ trợ cho giáo viên mới.
Đồng nghĩaoffer supportsupply assistance
Cụm hay dùngprovide emotional supportprovide academic support
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục và tư vấn.
/ˈfɔːstər kriːˈeɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới
Art classes can foster creativity in students.
Các lớp nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo ở học sinh.
Chi tiết
Teachers should foster creativity through innovative teaching methods.Giáo viên nên khuyến khích sự sáng tạo thông qua các phương pháp giảng dạy đổi mới.
Đồng nghĩaencourage creativitynurture creativity
Cụm hay dùngfoster artistic creativityfoster innovative thinking
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục nghệ thuật.
/əˈtʃiv ɡoʊlz/
phr.
đạt được các mục tiêu mong muốn
Students can achieve goals with hard work and dedication.
Học sinh có thể đạt được mục tiêu bằng sự chăm chỉ và cống hiến.
Chi tiết
Setting clear objectives helps individuals achieve goals.Đặt ra mục tiêu rõ ràng giúp cá nhân đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩareach goalsattain objectives
Cụm hay dùngachieve academic goalsachieve personal goals
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển cá nhân.
/prəˈmoʊt kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích làm việc cùng nhau hướng tới các mục tiêu chung
Schools should promote collaboration among students.
Các trường học nên khuyến khích sự hợp tác giữa các học sinh.
Chi tiết
Team projects promote collaboration and build teamwork skills.Các dự án nhóm khuyến khích sự hợp tác và xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩaencourage collaborationfoster teamwork
Cụm hay dùngpromote effective collaborationpromote collaborative learning
Cụm từ này rất quan trọng trong môi trường học tập và làm việc.
/ɪnˈhæns ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
cải thiện sự hiểu biết
Visual aids can enhance understanding of complex subjects.
Các công cụ trực quan có thể cải thiện sự hiểu biết về các chủ đề phức tạp.
Chi tiết
Group discussions often enhance understanding of the material.Các cuộc thảo luận nhóm thường cải thiện sự hiểu biết về tài liệu.
Đồng nghĩaimprove understandingdeepen understanding
Cụm hay dùngenhance cultural understandingenhance student understanding
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và đào tạo.
/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˈɪn.trəst/
phr.
kích thích sự tò mò hoặc sự hứng thú
Teachers can stimulate interest in science through experiments.
Giáo viên có thể kích thích sự hứng thú với khoa học thông qua các thí nghiệm.
Chi tiết
The lecture was designed to stimulate interest in historical topics.Bài giảng được thiết kế để kích thích sự hứng thú với các chủ đề lịch sử.
Đồng nghĩaarouse interestspark interest
Cụm hay dùngstimulate student intereststimulate public interest
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và truyền thông.
/ˈnɜːrtʃər ˈtælənt/
phr.
nuôi dưỡng và phát triển kỹ năng hoặc khả năng của ai đó
Schools should nurture talent in various fields.
Các trường học nên nuôi dưỡng tài năng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
Programs are available to nurture talent in young athletes.Các chương trình có sẵn để nuôi dưỡng tài năng cho các vận động viên trẻ.
Đồng nghĩacultivate talentdevelop talent
Cụm hay dùngnurture artistic talentnurture academic talent
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục và huấn luyện.
/prəˈmoʊt ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích tư duy phân tích và phản chiếu
Teachers should promote critical thinking in their classrooms.
Giáo viên nên khuyến khích tư duy phản biện trong lớp học của họ.
Chi tiết
Courses that promote critical thinking are essential for student development.Các khóa học khuyến khích tư duy phản biện là rất cần thiết cho sự phát triển của học sinh.
Đồng nghĩaencourage analytical thinkingfoster reflective thinking
Cụm hay dùngpromote independent thinkingpromote creative thinking
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục hiện đại.
/ɪnˈhæns ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
tăng cường động lực học tập hoặc đạt được điều gì đó
Teachers often use rewards to enhance motivation among students.
Giáo viên thường sử dụng phần thưởng để tăng cường động lực cho sinh viên.
Chi tiết
Setting clear goals can enhance motivation for studying.Đặt ra mục tiêu rõ ràng có thể tăng cường động lực cho việc học.
Đồng nghĩaboost motivationincrease drive
Cụm hay dùngenhance motivation levelsenhance student motivation
Sử dụng trong ngữ cảnh khuyến khích học sinh.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɑlɪsiz/
phr.
thực hiện các quy tắc hoặc kế hoạch
Schools need to implement policies that promote student well-being.
Các trường cần thực hiện các chính sách thúc đẩy sức khỏe học sinh.
Chi tiết
It is important to implement policies that support teachers.Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ giáo viên là rất quan trọng.
Đồng nghĩaenforce rulesexecute plans
Cụm hay dùngimplement educational policiesimplement safety policies
Dùng trong ngữ cảnh quản lý giáo dục.
/əˈsɛs niːdz/
phr.
đánh giá những gì cần thiết hoặc cần thiết
Teachers should assess needs before planning lessons.
Giáo viên nên đánh giá nhu cầu trước khi lập kế hoạch bài học.
Chi tiết
It’s essential to assess needs in educational programs.Việc đánh giá nhu cầu trong các chương trình giáo dục là rất cần thiết.
Đồng nghĩaevaluate requirementsdetermine necessities
Cụm hay dùngassess student needsassess educational needs
Rất quan trọng trong việc lập kế hoạch giáo dục.
/bɪld ˈnɒlɪdʒ/
phr.
tiếp thu và phát triển hiểu biết về một chủ đề
Reading widely helps students build knowledge across various fields.
Đọc nhiều giúp sinh viên tích lũy kiến thức trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
Courses are designed to help students build knowledge effectively.Các khóa học được thiết kế để giúp sinh viên tích lũy kiến thức một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaacquire understandinggain insight
Cụm hay dùngbuild academic knowledgebuild practical knowledge
Dùng trong ngữ cảnh học tập và nghiên cứu.
/ˈkʌltɪve ˈɪntrəst/
phr.
phát triển sự tò mò hoặc nhiệt tình với một chủ đề
Teachers should cultivate interest in science through engaging experiments.
Giáo viên nên phát triển sự quan tâm đến khoa học thông qua các thí nghiệm hấp dẫn.
Chi tiết
Reading diverse materials can help cultivate interest in literature.Đọc các tài liệu đa dạng có thể giúp phát triển sự quan tâm đến văn học.
Đồng nghĩaspark curiositynurture enthusiasm
Cụm hay dùngcultivate student interestcultivate interest in learning
Rất quan trọng trong việc khuyến khích học sinh học tập.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈlɜrnərz/
phr.
tham gia tích cực của học sinh trong quá trình học tập
Interactive lessons are designed to engage learners effectively.
Các bài học tương tác được thiết kế để thu hút học sinh một cách hiệu quả.
Chi tiết
Teachers use games to engage learners in a fun way.Giáo viên sử dụng trò chơi để thu hút học sinh một cách thú vị.
Đồng nghĩainvolve studentscaptivate learners
Cụm hay dùngengage young learnersengage adult learners
Rất quan trọng trong việc tạo động lực học tập.
/ˈɔːfər ˈskɒlɚʃɪps/
phr.
cung cấp học bổng cho sinh viên
Many universities offer scholarships to attract talented students.
Nhiều trường đại học cung cấp học bổng để thu hút sinh viên tài năng.
Chi tiết
The organization aims to offer scholarships for underprivileged youth.Tổ chức này nhằm mục đích cung cấp học bổng cho thanh niên thiệt thòi.
Đồng nghĩaprovide grantsaward funding
Cụm hay dùngapply for scholarshipsreceive scholarshipsqualify for scholarships
Học bổng giúp sinh viên giảm bớt gánh nặng tài chính.
/dɪˈvɛləp ˈliːdərʃɪp skɪlz/
phr.
phát triển khả năng lãnh đạo và quản lý người khác
Workshops can help students develop leadership skills.
Các buổi hội thảo có thể giúp sinh viên phát triển kỹ năng lãnh đạo.
Chi tiết
Schools should focus on developing leadership skills in their students.Các trường nên chú trọng vào việc phát triển kỹ năng lãnh đạo cho học sinh.
Đồng nghĩacultivate leadership abilitiesenhance leadership qualities
Cụm hay dùngeffectively develop leadership skillsfocus on developing leadership skillsstrive to develop leadership skills
Kỹ năng lãnh đạo rất quan trọng trong sự nghiệp.
/ɪnˈhæns ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
cải thiện khả năng phân tích và đánh giá thông tin
Courses should enhance critical thinking among students.
Các khóa học nên cải thiện khả năng tư duy phản biện trong sinh viên.
Chi tiết
Teachers play a key role in enhancing critical thinking skills.Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaimprove analytical skillsboost evaluative thinking
Cụm hay dùngactively enhance critical thinkingaim to enhance critical thinkingpromote enhancing critical thinking
Tư duy phản biện giúp giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.
/kriːˈeɪt ə səˈpɔːrtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
thiết lập một nơi mà mọi người cảm thấy an toàn và được khuyến khích
Schools should create a supportive environment for all students.
Các trường học nên tạo ra một môi trường hỗ trợ cho tất cả học sinh.
Chi tiết
A supportive environment helps students thrive academically.Một môi trường hỗ trợ giúp sinh viên phát triển tốt trong học tập.
Đồng nghĩaestablish a nurturing atmospherebuild a caring environment
Cụm hay dùngactively create a supportive environmentstrive to create a supportive environmentaim to create a supportive environment
Môi trường hỗ trợ giúp học sinh tự tin hơn.
/ˈfɒstər əˈkædəmɪk ˈɛksələns/
phr.
thúc đẩy tiêu chuẩn cao trong giáo dục
Schools aim to foster academic excellence among their students.
Các trường học nhằm mục đích thúc đẩy sự xuất sắc học thuật trong sinh viên.
Chi tiết
Programs are designed to foster academic excellence in underprivileged areas.Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự xuất sắc học thuật ở những khu vực thiệt thòi.
Đồng nghĩapromote educational successencourage scholarly achievement
Cụm hay dùngstrive to foster academic excellenceactively foster academic excellenceaim to foster academic excellence
Sự xuất sắc học thuật rất quan trọng cho tương lai.
/prəˈmoʊt ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnɪŋ/
phr.
khuyến khích học tập suốt đời
Many companies promote lifelong learning for their employees.
Nhiều công ty khuyến khích học tập suốt đời cho nhân viên của họ.
Chi tiết
Education systems should promote lifelong learning habits.Các hệ thống giáo dục nên khuyến khích thói quen học tập suốt đời.
Đồng nghĩaencourage continuous educationsupport ongoing learning
Cụm hay dùngactively promote lifelong learningstrive to promote lifelong learningaim to promote lifelong learning
Học tập suốt đời giúp cá nhân phát triển liên tục.
/ɪnˈkʌrɪdʒ ˈsɛlf dɪˈrɛktɪd ˈlɜrnɪŋ/
phr.
khuyến khích cá nhân tự quản lý việc học của chính mình
Teachers should encourage self-directed learning in students.
Giáo viên nên khuyến khích việc học tự quản lý ở sinh viên.
Chi tiết
Self-directed learning is essential for personal growth.Học tập tự quản lý là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩapromote independent learningsupport autonomous education
Cụm hay dùngactively encourage self-directed learningaim to encourage self-directed learningstrive to encourage self-directed learning
Học tự quản lý giúp phát triển kỹ năng cá nhân.
/bɪld ˈkrɪtɪkəl əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển sự hiểu biết về các vấn đề và quan điểm
Education should build critical awareness among students.
Giáo dục nên phát triển sự nhận thức phản biện trong sinh viên.
Chi tiết
Programs aim to build critical awareness of social issues.Các chương trình nhằm mục đích phát triển sự nhận thức phản biện về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩafoster critical insightenhance awareness
Cụm hay dùngeffectively build critical awarenessstrive to build critical awarenessaim to build critical awareness
Sự nhận thức phản biện giúp phát triển tư duy độc lập.
/səˈpɔːrt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
cung cấp hỗ trợ cho các chương trình nhằm cải thiện giáo dục
Governments should support educational initiatives in rural areas.
Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến giáo dục ở vùng nông thôn.
Chi tiết
Nonprofits often support educational initiatives for underprivileged children.Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ các sáng kiến giáo dục cho trẻ em thiệt thòi.
Đồng nghĩapromote educational programsfoster learning initiatives
Cụm hay dùngactively support educational initiativesstrive to support educational initiativesaim to support educational initiatives
Hỗ trợ sáng kiến giáo dục giúp cải thiện chất lượng học tập.
/ɪnˈkʌrɪdʒ pɪr ˈlɜrnɪŋ/
phr.
khuyến khích sinh viên học hỏi lẫn nhau
Teachers can encourage peer learning through group activities.
Giáo viên có thể khuyến khích việc học hỏi lẫn nhau thông qua các hoạt động nhóm.
Chi tiết
Peer learning helps students understand concepts better.Học hỏi lẫn nhau giúp sinh viên hiểu các khái niệm tốt hơn.
Đồng nghĩapromote collaborative learningfoster mutual learning
Cụm hay dùngactively encourage peer learningstrive to encourage peer learningaim to encourage peer learning
Học hỏi lẫn nhau giúp cải thiện kiến thức chung.
/ˈɪntɪɡreɪt tɛkˈnɑlədʒi ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
kết hợp công nghệ vào giảng dạy và học tập
Schools need to integrate technology in education effectively.
Các trường cần kết hợp công nghệ vào giáo dục một cách hiệu quả.
Chi tiết
Integrating technology in education can enhance student engagement.Kết hợp công nghệ vào giáo dục có thể nâng cao sự tham gia của học sinh.
Đồng nghĩaincorporate technologyembed tech tools
Cụm hay dùngsuccessfully integrate technology in educationaim to integrate technology in educationstrive to integrate technology in education
Công nghệ giúp giáo dục hiện đại hơn.
/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/
phr.
khuyến khích nhận thức về các vấn đề cộng đồng và xã hội
Education should promote social responsibility among students.
Giáo dục nên khuyến khích trách nhiệm xã hội trong sinh viên.
Chi tiết
Programs aim to promote social responsibility in young people.Các chương trình nhằm mục đích khuyến khích trách nhiệm xã hội ở thanh niên.
Đồng nghĩafoster civic dutyencourage community engagement
Cụm hay dùngactively promote social responsibilitystrive to promote social responsibilityaim to promote social responsibility
Trách nhiệm xã hội giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ hơn.
/ˈkʌltɪve ə ɡroʊθ ˈmaɪndˌsɛt/
phr.
phát triển thái độ chấp nhận việc học hỏi và kiên cường
Teachers should cultivate a growth mindset in their students.
Giáo viên nên phát triển tư duy phát triển trong học sinh của họ.
Chi tiết
A growth mindset leads to better academic outcomes.Tư duy phát triển dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩafoster a learning mindsetencourage resilience
Cụm hay dùngactively cultivate a growth mindsetstrive to cultivate a growth mindsetaim to cultivate a growth mindset
Tư duy phát triển giúp sinh viên vượt qua khó khăn.
/dɪˈvɛləp ˌɪntərˈkʌltʃərəl ˈkɒmpɪtəns/
phr.
cải thiện kỹ năng hiểu và tương tác với các nền văn hóa khác nhau
Education should develop intercultural competence in students.
Giáo dục nên phát triển năng lực liên văn hóa cho sinh viên.
Chi tiết
Developing intercultural competence is essential in a globalized world.Phát triển năng lực liên văn hóa là điều cần thiết trong một thế giới toàn cầu hóa.
Đồng nghĩafoster cultural understandingenhance cross-cultural skills
Cụm hay dùngactively develop intercultural competencestrive to develop intercultural competenceaim to develop intercultural competence
Năng lực liên văn hóa giúp sinh viên thành công hơn trong xã hội đa dạng.
/prəˈmoʊt ˈɛkwɪti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng
Schools should promote equity among all students.
Các trường học nên thúc đẩy sự công bằng giữa tất cả học sinh.
Chi tiết
Programs aim to promote equity in access to education.Các chương trình nhằm thúc đẩy sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục.
Đồng nghĩasupport fairnessencourage equality
Cụm hay dùngpromote equity in educationpromote equity among students
Sử dụng trong bối cảnh giáo dục để nhấn mạnh sự công bằng.
/ˈæk.sɛs ˈriː.sɔːr.sɪz/
phr.
tiếp cận tài nguyên
Students need to access resources to succeed in their studies.
Sinh viên cần tiếp cận tài nguyên để thành công trong học tập.
Chi tiết
Libraries provide access to resources for research.Thư viện cung cấp tài nguyên cho việc nghiên cứu.
Đồng nghĩaobtain materialssecure resources
Cụm hay dùngaccess digital resourcesaccess educational resources
Thường dùng khi nói về học tập và nghiên cứu.
/prəˈvaɪd ˈtreɪnɪŋ/
phr.
cung cấp đào tạo
Companies should provide training for new employees.
Các công ty nên cung cấp đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiết
Schools provide training for teachers regularly.Các trường học cung cấp đào tạo cho giáo viên thường xuyên.
Đồng nghĩaoffer instructiondeliver training
Cụm hay dùngprovide vocational trainingprovide professional training
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp và giáo dục.
/ˈɔːfər ˈɡaɪdəns/
phr.
cung cấp hướng dẫn
Counselors offer guidance to students on their career choices.
Các cố vấn cung cấp hướng dẫn cho sinh viên về lựa chọn nghề nghiệp của họ.
Chi tiết
Teachers offer guidance on academic matters.Giáo viên cung cấp hướng dẫn về các vấn đề học thuật.
Đồng nghĩaprovide advicegive direction
Cụm hay dùngoffer academic guidanceoffer career guidance
Rất hữu ích trong các bài viết về giáo dục và nghề nghiệp.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích hợp tác
Teachers should encourage collaboration among students.
Giáo viên nên khuyến khích hợp tác giữa các học sinh.
Chi tiết
Projects are designed to encourage collaboration in learning.Các dự án được thiết kế để khuyến khích hợp tác trong học tập.
Đồng nghĩapromote teamworkfoster partnership
Cụm hay dùngencourage group collaborationencourage international collaboration
Sử dụng khi nói về sự hợp tác trong giáo dục.
/dɪˈzaɪn ˈkɜːrɪkjʊlə/
phr.
thiết kế chương trình giảng dạy
Schools need to design curricula that meet students' needs.
Các trường cần thiết kế chương trình giảng dạy phù hợp với nhu cầu của học sinh.
Chi tiết
Teachers should collaborate to design curricula effectively.Giáo viên nên hợp tác để thiết kế chương trình giảng dạy hiệu quả.
Đồng nghĩacreate syllabidevelop courses
Cụm hay dùngupdate curriculacustomize curricula
Thiết kế chương trình giảng dạy là một phần quan trọng trong giáo dục.
/prəˈvaɪd ˈfiːdbæk/
phr.
cung cấp phản hồi
Teachers need to provide feedback to help students improve.
Giáo viên cần cung cấp phản hồi để giúp học sinh cải thiện.
Chi tiết
Constructive feedback can enhance learning outcomes.Phản hồi mang tính xây dựng có thể nâng cao kết quả học tập.
Đồng nghĩaoffer critiquegive input
Cụm hay dùngconstructive feedbacktimely feedback
Phản hồi là phần quan trọng trong quá trình học tập.
/kriːˈeɪt əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra nhận thức
Programs aim to create awareness about environmental issues.
Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về các vấn đề môi trường.
Chi tiết
Schools should create awareness about mental health.Các trường nên tạo ra nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaraise awarenessincrease knowledge
Cụm hay dùngcreate public awarenesscreate awareness campaigns
Tạo ra nhận thức giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề.
/səˈpɔːrt dɪˈvɜːrsɪti/
phr.
hỗ trợ sự đa dạng
Schools should support diversity in their student body.
Các trường nên hỗ trợ sự đa dạng trong cơ sở học sinh của họ.
Chi tiết
Supporting diversity enriches the educational experience.Hỗ trợ sự đa dạng làm phong phú thêm trải nghiệm giáo dục.
Đồng nghĩapromote inclusivityencourage variety
Cụm hay dùngactively support diversityfoster cultural diversity
Sự đa dạng mang lại nhiều lợi ích cho giáo dục.
/ˈmæksɪmaɪz pəˈtɛnʃəl/
phr.
tối đa hóa tiềm năng
Teachers help students maximize their potential in the classroom.
Giáo viên giúp học sinh tối đa hóa tiềm năng của mình trong lớp học.
Chi tiết
Coaching can help athletes maximize their potential in sports.Huấn luyện có thể giúp các vận động viên tối đa hóa tiềm năng của họ trong thể thao.
Đồng nghĩarealize potentialfulfill potential
Cụm hay dùngmaximize academic potentialmaximize personal potential
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và phát triển bản thân.
/ˈbrɔːdən pərˈspɛktɪvz/
phr.
mở rộng quan điểm
Traveling can help broaden perspectives about different cultures.
Du lịch có thể giúp mở rộng quan điểm về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Education is essential to broaden perspectives and critical thinking.Giáo dục là cần thiết để mở rộng quan điểm và tư duy phản biện.
Đồng nghĩaexpand horizonswiden viewpoints
Cụm hay dùngbroaden cultural perspectivesbroaden educational perspectives
Sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục và giao lưu văn hóa.
/dɪˈvɛl əp ˈkɒmpɪtənsiːz/
phr.
phát triển năng lực
Courses are designed to develop competencies in various fields.
Các khóa học được thiết kế để phát triển năng lực trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
Workshops can help develop competencies in teamwork and leadership.Các buổi hội thảo có thể giúp phát triển năng lực trong làm việc nhóm và lãnh đạo.
Đồng nghĩabuild skillsenhance abilities
Cụm hay dùngdevelop professional competenciesdevelop technical competencies
Thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo và phát triển nghề nghiệp.
/əˈtʃiːv ˈbæləns/
phr.
đạt được sự cân bằng
Students need to achieve balance between study and leisure activities.
Học sinh cần đạt được sự cân bằng giữa học tập và hoạt động giải trí.
Chi tiết
To succeed, one must achieve balance in work and personal life.Để thành công, một người phải đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Đồng nghĩafind equilibriumreach harmony
Cụm hay dùngachieve work-life balanceachieve emotional balance
Dùng trong bối cảnh quản lý thời gian và sức khỏe tâm lý.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia
Teachers should encourage engagement in classroom discussions.
Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Chi tiết
Activities that encourage engagement can enhance learning experiences.Các hoạt động khuyến khích sự tham gia có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩapromote involvementfoster participation
Cụm hay dùngencourage student engagementencourage community engagement
Thường dùng trong bối cảnh giảng dạy và hoạt động nhóm.
/prəˈmoʊt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy sự đổi mới
Schools must promote innovation to prepare students for the future.
Các trường học phải thúc đẩy sự đổi mới để chuẩn bị cho học sinh tương lai.
Chi tiết
Businesses that promote innovation can stay competitive.Các doanh nghiệp thúc đẩy sự đổi mới có thể duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaencourage creativitysupport advancements
Cụm hay dùngpromote technological innovationpromote educational innovation
Dùng trong bối cảnh giáo dục và kinh tế.
/ɪnˈhæns kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
nâng cao khả năng giao tiếp
Classes that enhance communication skills are valuable.
Các lớp học nâng cao kỹ năng giao tiếp rất có giá trị.
Chi tiết
Workshops can enhance communication among team members.Các buổi hội thảo có thể nâng cao khả năng giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaimprove interactionboost dialogue
Cụm hay dùngenhance interpersonal communicationenhance written communication
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và đào tạo kỹ năng.
/ˈkʌltɪve skɪlz/
phr.
nuôi dưỡng kỹ năng
Workshops are designed to cultivate skills in various domains.
Các buổi hội thảo được thiết kế để nuôi dưỡng kỹ năng trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
Teachers help students cultivate skills for future careers.Giáo viên giúp học sinh nuôi dưỡng kỹ năng cho sự nghiệp tương lai.
Đồng nghĩadevelop abilitiesenhance skills
Cụm hay dùngcultivate leadership skillscultivate technical skills
Dùng trong bối cảnh học tập và phát triển cá nhân.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích tư duy phản biện
Teachers should encourage critical thinking in their students.
Giáo viên nên khuyến khích tư duy phản biện ở học sinh.
Chi tiết
Encouraging critical thinking leads to better decision-making.Khuyến khích tư duy phản biện dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩapromote analytical thinkingfoster evaluative skills
Cụm hay dùngencourage independent critical thinkingencourage creative critical thinking
Thường dùng trong giáo dục và phát triển tư duy.
/ˈɪmplɪˌmɛnt səˈluːʃənz/
phr.
thực hiện giải pháp
Schools need to implement solutions to improve student performance.
Các trường học cần thực hiện giải pháp để cải thiện hiệu suất học sinh.
Chi tiết
Local governments should implement solutions for community issues.Các chính phủ địa phương nên thực hiện giải pháp cho các vấn đề cộng đồng.
Đồng nghĩaexecute plansapply strategies
Cụm hay dùngimplement effective solutionsimplement innovative solutions
Dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề và cải tiến.
/əˈdrɛs ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
giải quyết thách thức
Teachers must address challenges in the classroom effectively.
Giáo viên phải giải quyết thách thức trong lớp học một cách hiệu quả.
Chi tiết
Policies should address challenges faced by students.Các chính sách nên giải quyết những thách thức mà học sinh gặp phải.
Đồng nghĩatackle issuesconfront difficulties
Cụm hay dùngaddress educational challengesaddress social challenges
Dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề trong giáo dục.
/dɪˈvɛl.əp ˈɛkspɜr.tiz/
phr.
phát triển chuyên môn
Students should develop expertise in their chosen fields.
Học sinh nên phát triển chuyên môn trong lĩnh vực đã chọn.
Chi tiết
She worked hard to develop expertise in digital marketing.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để phát triển chuyên môn trong tiếp thị kỹ thuật số.
Đồng nghĩagain expertisebuild expertise
Cụm hay dùngdevelop technical expertisedevelop subject expertise
Thường dùng khi nói về việc học tập chuyên sâu.
/ˈfɔː.stər ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
thúc đẩy sự tham gia
Teachers should foster engagement among students during lessons.
Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia của học sinh trong các bài học.
Chi tiết
Fostering engagement in online classes can be challenging.Thúc đẩy sự tham gia trong các lớp học trực tuyến có thể gặp khó khăn.
Đồng nghĩaencourage involvementpromote participation
Cụm hay dùngfoster student engagementfoster community engagement
Thường được dùng trong bối cảnh giáo dục và hoạt động cộng đồng.
/dɪˈvɛl.əp rɪˈzɪl.i.əns/
phr.
phát triển khả năng phục hồi
Education can help students develop resilience in difficult situations.
Giáo dục có thể giúp học sinh phát triển khả năng phục hồi trong những tình huống khó khăn.
Chi tiết
Developing resilience is important for lifelong learning.Phát triển khả năng phục hồi là quan trọng cho việc học suốt đời.
Đồng nghĩabuild resiliencefoster resilience
Cụm hay dùngdevelop emotional resiliencedevelop academic resilience
Rất quan trọng trong việc đối mặt với áp lực học tập.
phr.
mở rộng hiểu biết hoặc nhận thức về một chủ đề
Students should aim to expand their knowledge beyond textbooks.
Học sinh nên phấn đấu mở rộng hiểu biết của mình vượt ra ngoài sách giáo khoa.
Chi tiết
Traveling can help expand knowledge about different cultures.Du lịch có thể giúp mở rộng hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩabroaden understandingincrease awareness
Cụm hay dùngexpand academic knowledgeexpand cultural knowledge
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết học thuật.
phr.
cung cấp tài liệu hoặc hỗ trợ cho việc học
Schools should provide resources for students' projects.
Các trường học nên cung cấp tài liệu cho các dự án của học sinh.
Chi tiết
Libraries provide resources for research and study.Thư viện cung cấp tài liệu cho nghiên cứu và học tập.
Đồng nghĩasupply materialsoffer support
Cụm hay dùngprovide educational resourcesprovide online resources
Cụm từ này rất quan trọng trong bối cảnh giáo dục.
/dɪˈvɛlɒp ˈkrɪtɪkəl skɪlz/
phr.
phát triển kỹ năng tư duy quan trọng
Courses are designed to help students develop critical skills for their careers.
Các khóa học được thiết kế để giúp sinh viên phát triển kỹ năng tư duy quan trọng cho sự nghiệp của họ.
Chi tiết
It's essential to develop critical skills in problem-solving.Việc phát triển kỹ năng tư duy quan trọng trong giải quyết vấn đề là rất cần thiết.
Đồng nghĩabuild analytical skillsenhance reasoning abilities
Cụm hay dùngdevelop critical thinking skillsdevelop analytical skills
Kỹ năng tư duy phản biện rất quan trọng trong học tập.
/bɪld ˈkɛrɪktər/
phr.
xây dựng tính cách
Extracurricular activities help build character in students.
Các hoạt động ngoại khóa giúp xây dựng tính cách cho học sinh.
Chi tiết
Sports can build character and teamwork skills.Thể thao có thể xây dựng tính cách và kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩadevelop charactershape personality
Cụm hay dùngbuild strong characterbuild good character
Cụm này thường được sử dụng khi nói về phát triển cá nhân.
/ɪnˈhæns kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
tăng cường sự sáng tạo
Art classes can enhance creativity in students.
Các lớp nghệ thuật có thể tăng cường sự sáng tạo cho học sinh.
Chi tiết
Programs designed to enhance creativity are very popular.Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự sáng tạo rất được ưa chuộng.
Đồng nghĩaboost creativitystimulate creativity
Cụm hay dùngenhance creative thinkingenhance creative skills
Cụm này rất quan trọng trong các chương trình giáo dục sáng tạo.
/ɪmˈpruv pərˈfɔrməns/
phr.
cải thiện hiệu suất
Regular feedback can improve performance in students.
Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất của học sinh.
Chi tiết
The training program aims to improve performance at work.Chương trình đào tạo nhằm cải thiện hiệu suất trong công việc.
Đồng nghĩaenhance performanceboost performance
Cụm hay dùngimprove academic performanceimprove work performance
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh học tập và làm việc.
/ˈɪntɪˌɡreɪt tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
tích hợp công nghệ
Schools need to integrate technology into their curriculum.
Các trường cần tích hợp công nghệ vào chương trình học của họ.
Chi tiết
Integrating technology can enhance student engagement.Tích hợp công nghệ có thể nâng cao sự tham gia của học sinh.
Đồng nghĩacombine technology
Cụm hay dùngintegrate technology in teachingintegrate technology in learning
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục hiện đại.
/ɪnˈhæns ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia
Teachers can enhance engagement by using interactive methods.
Giáo viên có thể tăng cường sự tham gia bằng cách sử dụng phương pháp tương tác.
Chi tiết
Enhancing engagement is key to successful learning experiences.Tăng cường sự tham gia là chìa khóa cho những trải nghiệm học tập thành công.
Đồng nghĩaimprove engagement
Cụm hay dùngenhance student engagementenhance community engagement
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục.
/bɪld əˈwɛrnɪs/
phr.
xây dựng nhận thức
Programs aim to build awareness about mental health issues.
Các chương trình nhằm xây dựng nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Building awareness is essential for social change.Xây dựng nhận thức là điều cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaraise awareness
Cụm hay dùngbuild public awarenessbuild community awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục.
/ɪˈvæljueɪt niːdz/
phr.
đánh giá nhu cầu
It is crucial to evaluate needs before implementing a program.
Việc đánh giá nhu cầu là rất quan trọng trước khi thực hiện một chương trình.
Chi tiết
Evaluating needs helps tailor education to students.Đánh giá nhu cầu giúp điều chỉnh giáo dục phù hợp với học sinh.
Đồng nghĩaassess requirementsdetermine needs
Cụm hay dùngevaluate student needsevaluate community needs
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và phát triển chương trình.
phr.
cung cấp cơ hội cho sự tiến bộ hoặc phát triển.
Schools should provide opportunities for all students.
Các trường học nên cung cấp cơ hội cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Programs aim to provide opportunities for underprivileged youth.Các chương trình nhằm cung cấp cơ hội cho thanh thiếu niên thiếu thốn.
Đồng nghĩaoffer chancescreate possibilities
Cụm hay dùngprovide opportunitiescreate opportunitiesoffer opportunities
Cần thiết để hỗ trợ sự phát triển cá nhân.
/ˈæk.sɛs ɪn.fɒrˈmeɪ.ʃən/
phr.
truy cập thông tin
Students can access information online easily.
Học sinh có thể dễ dàng truy cập thông tin trực tuyến.
Chi tiết
Accessing information is crucial for research.Truy cập thông tin rất quan trọng cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaobtain informationretrieve data
Cụm hay dùngaccess educational resourcesaccess online information
Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh công nghệ thông tin.
/əˈsɛs ˈprɒɡrɛs/
phr.
đánh giá sự tiến bộ
Teachers need to assess progress regularly.
Giáo viên cần đánh giá sự tiến bộ thường xuyên.
Chi tiết
Assessing progress helps identify areas for improvement.Đánh giá sự tiến bộ giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaevaluate progressmeasure advancement
Cụm hay dùngassess student progressassess academic progress
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục để theo dõi học sinh.
/dɪˈvɛlɛp ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
phát triển động lực
Teachers can develop motivation through engaging lessons.
Giáo viên có thể phát triển động lực thông qua các bài học hấp dẫn.
Chi tiết
Developing motivation is key to student success.Phát triển động lực là chìa khóa cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaincrease motivationboost enthusiasm
Cụm hay dùngdevelop intrinsic motivationdevelop student motivation
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của động lực trong học tập.
/ɪnˈhæns kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
nâng cao sự hợp tác
Schools should enhance collaboration between teachers and parents.
Các trường nên nâng cao sự hợp tác giữa giáo viên và phụ huynh.
Chi tiết
Enhancing collaboration leads to better educational outcomes.Nâng cao sự hợp tác dẫn đến kết quả giáo dục tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove collaborationfoster teamwork
Cụm hay dùngenhance team collaborationenhance academic collaboration
Cụm từ này rất quan trọng trong môi trường giáo dục và làm việc.
phr.
để phát triển kiến thức về một chủ đề.
Students need time to develop understanding of complex concepts.
Học sinh cần thời gian để phát triển hiểu biết về các khái niệm phức tạp.
Chi tiết
Teachers help students develop understanding through discussions.Giáo viên giúp học sinh phát triển hiểu biết thông qua các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaincrease comprehensionenhance knowledge
Cụm hay dùngdevelop a deep understandingdevelop mutual understanding
Rất quan trọng trong việc học và giảng dạy.
phr.
để cải thiện khả năng ghi nhớ thông tin.
Interactive lessons can improve retention of material.
Các bài học tương tác có thể cải thiện khả năng ghi nhớ tài liệu.
Chi tiết
Techniques to improve retention are essential for effective learning.Các kỹ thuật để cải thiện khả năng ghi nhớ là rất cần thiết cho việc học hiệu quả.
Đồng nghĩaenhance memoryboost recall
Cụm hay dùngimprove information retentionimprove memory retention
Rất quan trọng trong việc học và ôn tập.
/prəˈmoʊt ˈtiːmˌwɜrk/
phr.
khuyến khích mọi người làm việc cùng nhau hiệu quả
Teachers should promote teamwork in group projects.
Giáo viên nên khuyến khích sự làm việc nhóm trong các dự án nhóm.
Chi tiết
Companies often promote teamwork to boost productivity.Các công ty thường khuyến khích làm việc nhóm để tăng năng suất.
Đồng nghĩaencourage collaborationfoster cooperation
Cụm hay dùngpromote teamworkfoster teamworkencourage teamwork
Sự làm việc nhóm rất quan trọng trong môi trường học tập.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈnɒlɪdʒ/
phr.
tích hợp kiến thức
Courses should integrate knowledge from various disciplines.
Các khóa học nên tích hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
Integrating knowledge enhances critical thinking skills.Tích hợp kiến thức nâng cao kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩacombine knowledgemerge understanding
Cụm hay dùngintegrate scientific knowledgeintegrate practical knowledge
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục đa ngành.
/ɪmˈpruv ˈaʊtkʌmz/
phr.
cải thiện kết quả hoặc tác động
Programs aim to improve outcomes for all students.
Các chương trình nhằm cải thiện kết quả cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Strategies that improve outcomes benefit everyone.Các chiến lược cải thiện kết quả đều có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaenhance resultsboost performance
Cụm hay dùngimprove educational outcomesimprove health outcomes
Sử dụng khi nói về kết quả học tập hoặc công việc.
/ˈfɔstər kəˈrɪəsɪti/
phr.
nuôi dưỡng sự tò mò
Teachers should foster curiosity in their students.
Giáo viên nên nuôi dưỡng sự tò mò ở học sinh của mình.
Chi tiết
Fostering curiosity can lead to lifelong learning.Nuôi dưỡng sự tò mò có thể dẫn đến việc học suốt đời.
Đồng nghĩaencourage curiositynurture curiosity
Cụm hay dùngfoster intellectual curiosityfoster scientific curiosity
Nuôi dưỡng sự tò mò giúp học sinh khám phá kiến thức.
/ˈkʌltɪve rɪˈzɪliəns/
phr.
nuôi dưỡng khả năng phục hồi
Schools should cultivate resilience in their students.
Các trường học nên nuôi dưỡng khả năng phục hồi ở học sinh.
Chi tiết
Cultivating resilience helps students face challenges.Nuôi dưỡng khả năng phục hồi giúp học sinh đối mặt với thử thách.
Đồng nghĩadevelop resiliencebuild resilience
Cụm hay dùngcultivate emotional resiliencecultivate personal resilience
Nuôi dưỡng khả năng phục hồi rất quan trọng trong học tập.
/dɪˈvɛləp ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
phát triển quan hệ đối tác
Schools should develop partnerships with local businesses.
Các trường học nên phát triển quan hệ đối tác với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Developing partnerships can enhance educational opportunities.Phát triển quan hệ đối tác có thể nâng cao cơ hội giáo dục.
Đồng nghĩaforge partnershipsbuild partnerships
Cụm hay dùngdevelop educational partnershipsdevelop community partnerships
Phát triển quan hệ đối tác giúp tăng cường tài nguyên giáo dục.
/ˈɔːfər kɔːrsɪz/
phr.
cung cấp khóa học
The university will offer courses in artificial intelligence.
Trường đại học sẽ cung cấp các khóa học về trí tuệ nhân tạo.
Chi tiết
They offer courses for both beginners and advanced learners.Họ cung cấp khóa học cho cả người mới bắt đầu và người học nâng cao.
Đồng nghĩaprovide coursesconduct courses
Cụm hay dùngoffer online coursesoffer specialized courses
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực giáo dục đại học.
/ɪnˈspaɪər ˈlɜːrnɪŋ/
phr.
truyền cảm hứng cho việc học
Teachers play a vital role in inspiring learning among students.
Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc truyền cảm hứng cho việc học của học sinh.
Chi tiết
Stories can inspire learning in young children.Những câu chuyện có thể truyền cảm hứng cho việc học ở trẻ nhỏ.
Đồng nghĩamotivate learningencourage learning
Cụm hay dùnginspire a love of learninginspire lifelong learning
Cụm từ này thường dùng để khuyến khích giáo dục tích cực.
/ˈænəlaɪz ˈdeɪtə/
phr.
để xem xét thông tin để hiểu rõ hơn.
Students must learn how to analyze data effectively.
Học sinh phải học cách phân tích dữ liệu một cách hiệu quả.
Chi tiết
Analyzing data helps in making informed decisions.Phân tích dữ liệu giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩaexamine dataevaluate information
Cụm hay dùnganalyze trendsanalyze results
Thường dùng trong các môn khoa học và nghiên cứu.
/ɪmˈpruːv ˈlɪtərəsi/
phr.
cải thiện kỹ năng đọc và viết của cá nhân
Programs aim to improve literacy in underprivileged areas.
Các chương trình nhằm cải thiện khả năng đọc viết ở những khu vực khó khăn.
Chi tiết
Schools are working hard to improve literacy rates.Các trường đang nỗ lực cải thiện tỷ lệ biết chữ.
Đồng nghĩaboost literacyenhance reading skills
Cụm hay dùngimprove adult literacyimprove digital literacy
Rất quan trọng trong giáo dục và phát triển cộng đồng.
/ɪnˈhæns ˈæk.ə.dɛmɪk pərˈfɔːr.məns/
phr.
cải thiện hiệu suất học tập của sinh viên
Schools aim to enhance academic performance through various programs.
Các trường học nhằm mục tiêu cải thiện hiệu suất học tập thông qua nhiều chương trình khác nhau.
Chi tiết
Teachers use different methods to enhance academic performance.Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để cải thiện hiệu suất học tập.
Đồng nghĩaboost academic successimprove study results
Cụm hay dùngacademic performancestudent performance
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh giáo dục.
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˌæk.əˈdɛm.ɪk əˈtʃiːv.mənt/
phr.
khuyến khích sinh viên đạt được mục tiêu học tập
Schools should encourage academic achievement among all students.
Các trường học nên khuyến khích sinh viên đạt được thành tích học tập.
Chi tiết
Programs are designed to encourage academic achievement in underprivileged areas.Các chương trình được thiết kế để khuyến khích thành tích học tập ở những vùng khó khăn.
Đồng nghĩapromote educational successsupport academic goals
Cụm hay dùngacademic achievementstudent achievement
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ˈstjuː.dənt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
khuyến khích sinh viên tham gia tích cực vào việc học
Teachers use various methods to promote student engagement.
Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để khuyến khích sinh viên tham gia.
Chi tiết
Promoting student engagement leads to better learning outcomes.Khuyến khích sinh viên tham gia dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩaincrease student involvementboost learner participation
Cụm hay dùngstudent engagement strategiespromote active learning
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục.
/ˈstrɛŋ.θən ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənəl faʊnˈdeɪ.ʃənz/
phr.
củng cố các nguyên tắc cơ bản của giáo dục
Programs aim to strengthen educational foundations for young learners.
Các chương trình nhằm mục tiêu củng cố các nguyên tắc giáo dục cho những người học trẻ.
Chi tiết
Strengthening educational foundations is crucial for future success.Củng cố các nguyên tắc giáo dục là rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Đồng nghĩareinforce educational basicsenhance foundational learning
Cụm hay dùngeducational foundationsstrengthen core principles
Cụm từ này rất cần thiết cho sự phát triển giáo dục.
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt dɪˈvɜːrs pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
bao gồm các quan điểm khác nhau để làm phong phú thêm việc học
It's important to integrate diverse perspectives in the curriculum.
Việc tích hợp các quan điểm khác nhau trong chương trình học là rất quan trọng.
Chi tiết
Integrating diverse perspectives fosters a more inclusive environment.Tích hợp các quan điểm khác nhau tạo ra một môi trường bao trùm hơn.
Đồng nghĩainclude varied viewpointsincorporate multiple angles
Cụm hay dùngdiverse perspectivesintegrate viewpoints
Cụm từ này nhấn mạnh sự đa dạng trong giáo dục.
/kriˈeɪt ɪnˈkluː.sɪv ɪnˈvaɪ.rən.mənts/
phr.
tạo ra không gian mà mọi người đều cảm thấy được chào đón
Schools should create inclusive environments for all students.
Các trường học nên tạo ra môi trường bao trùm cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Creating inclusive environments helps to reduce discrimination.Tạo ra môi trường bao trùm giúp giảm thiểu sự phân biệt.
Đồng nghĩaestablish welcoming spacesfoster inclusive settings
Cụm hay dùnginclusive environmentscreate welcoming spaces
Cụm từ này liên quan đến sự công bằng trong giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈlæŋ.ɡwɪdʒ skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng nói và viết một ngôn ngữ
Programs are designed to enhance language skills for non-native speakers.
Các chương trình được thiết kế để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ cho những người không phải là người bản ngữ.
Chi tiết
Enhancing language skills is vital for effective communication.Cải thiện kỹ năng ngôn ngữ là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩaimprove language abilitiesboost communication skills
Cụm hay dùnglanguage skills developmentenhance communication skills
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh học ngoại ngữ.
/səˈpɔːrt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl ˈɛk.wɪ.ti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh
Efforts should support educational equity in schools.
Các nỗ lực nên hỗ trợ sự công bằng trong giáo dục ở các trường học.
Chi tiết
Supporting educational equity helps close achievement gaps.Hỗ trợ sự công bằng trong giáo dục giúp thu hẹp khoảng cách thành tích.
Đồng nghĩapromote fairness in educationfoster equal opportunities
Cụm hay dùngeducational equity initiativessupport equal access
Cụm từ này liên quan đến bình đẳng trong giáo dục.
/dɪˈzaɪn ɪˈfɛk.tɪv kəˈrɪk.jʊ.lə/
phr.
thiết kế các chương trình giáo dục hiệu quả
Schools need to design effective curricula for diverse learners.
Các trường cần thiết kế các chương trình giáo dục hiệu quả cho những người học đa dạng.
Chi tiết
Effective curricula are essential for student success.Các chương trình giáo dục hiệu quả là rất cần thiết cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩacreate successful programsdevelop effective courses
Cụm hay dùngeffective curriculadesign educational programs
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh phát triển chương trình học.
/prəˈmoʊt ˌæk.əˈdɛm.ɪk ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/
phr.
khuyến khích sự trung thực và công bằng trong giáo dục
Schools must promote academic integrity among students.
Các trường học phải khuyến khích sự trung thực học thuật trong sinh viên.
Chi tiết
Promoting academic integrity helps maintain standards.Khuyến khích sự trung thực học thuật giúp duy trì các tiêu chuẩn.
Đồng nghĩaencourage honestysupport fairness
Cụm hay dùngacademic integrity policiespromote ethical behavior
Cụm từ này rất quan trọng để duy trì sự công bằng trong giáo dục.
/ˈjuː.tɪ.laɪz ˈlɜːrnɪŋ rɪˈzɔːr.sɪz/
phr.
sử dụng tài liệu cho việc học
Students should utilize learning resources effectively.
Sinh viên nên sử dụng tài liệu học tập một cách hiệu quả.
Chi tiết
Teachers encourage students to utilize all available learning resources.Giáo viên khuyến khích sinh viên sử dụng tất cả các tài liệu học tập có sẵn.
Đồng nghĩamake use of educational materialsleverage study resources
Cụm hay dùnglearning resources utilizationutilize educational tools
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh học tập.
/kənˈdʌkt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl rɪˈsɜːrʧ/
phr.
tiến hành nghiên cứu để cải thiện giáo dục
Universities often conduct educational research to find effective methods.
Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu giáo dục để tìm ra các phương pháp hiệu quả.
Chi tiết
Conducting educational research helps improve teaching practices.Tiến hành nghiên cứu giáo dục giúp cải thiện các phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩacarry out educational studiesperform teaching research
Cụm hay dùngeducational research initiativesconduct studies
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu trong giáo dục.
/ɪˈvæljʊe ˈlɜːrnɪŋ ˈaʊt.kʌmz/
phr.
đánh giá những gì sinh viên đã học
Teachers need to evaluate learning outcomes regularly.
Giáo viên cần đánh giá kết quả học tập thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating learning outcomes helps improve teaching methods.Đánh giá kết quả học tập giúp cải thiện các phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩaassess educational resultsmeasure learning success
Cụm hay dùnglearning outcomes assessmentevaluate student progress
Cụm từ này quan trọng trong giáo dục để theo dõi tiến bộ của học sinh.
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈlaɪf.lɔːŋ ˈlɜːrnɪŋ/
phr.
khuyến khích giáo dục liên tục suốt đời
Institutions should encourage lifelong learning among adults.
Các tổ chức nên khuyến khích giáo dục suốt đời cho người lớn.
Chi tiết
Encouraging lifelong learning benefits both individuals and society.Khuyến khích giáo dục suốt đời mang lại lợi ích cho cả cá nhân và xã hội.
Đồng nghĩapromote continuous educationsupport ongoing learning
Cụm hay dùnglifelong learning opportunitiesencourage continuous education
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của việc học suốt đời.
/ɪmˈpruːv ˈtiː.tʃɪŋ ˈmɛθ.ədz/
phr.
cải thiện các phương pháp giảng dạy
Schools are constantly looking to improve teaching methods.
Các trường học liên tục tìm cách cải thiện các phương pháp giảng dạy.
Chi tiết
Improving teaching methods enhances student learning experiences.Cải thiện các phương pháp giảng dạy nâng cao trải nghiệm học tập của sinh viên.
Đồng nghĩarefine teaching strategiesenhance instructional approaches
Cụm hay dùngteaching methods improvementimprove instructional techniques
Cụm từ này rất quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giáo dục.
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực.
Teachers should encourage active participation in class discussions.
Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia tích cực trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Chi tiết
Group projects can encourage active participation among students.Dự án nhóm có thể khuyến khích sự tham gia tích cực của học sinh.
Đồng nghĩapromote involvementfoster engagement
Cụm hay dùngsupport student involvementfacilitate group activities
Giúp học sinh cảm thấy có giá trị trong lớp học.
phr.
khuyến khích học tập hợp tác.
Many schools promote collaborative learning to enhance student interaction.
Nhiều trường học khuyến khích học tập hợp tác để tăng cường tương tác giữa học sinh.
Chi tiết
Projects often promote collaborative learning among peers.Các dự án thường khuyến khích học tập hợp tác giữa các bạn cùng lớp.
Đồng nghĩaencourage teamworksupport group learning
Cụm hay dùngfoster communication skillsenhance social skills
Giúp phát triển kỹ năng làm việc nhóm.
phr.
phát triển kỹ năng giao tiếp.
Extracurricular activities help students develop interpersonal skills.
Các hoạt động ngoại khóa giúp học sinh phát triển kỹ năng giao tiếp.
Chi tiết
Workshops can be effective in developing interpersonal skills.Các buổi hội thảo có thể hiệu quả trong việc phát triển kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩaenhance social skillsimprove communication skills
Cụm hay dùngfoster teamworkencourage networking
Quan trọng cho sự nghiệp sau này của học sinh.
phr.
tích hợp kinh nghiệm thực tiễn.
Programs should integrate practical experience to prepare students for jobs.
Các chương trình nên tích hợp kinh nghiệm thực tiễn để chuẩn bị cho sinh viên vào nghề.
Chi tiết
Internships help integrate practical experience into academic learning.Thực tập giúp tích hợp kinh nghiệm thực tiễn vào học tập học thuật.
Đồng nghĩacombine theory with practicemerge education with experience
Cụm hay dùngenhance job readinesssupport hands-on learning
Giúp sinh viên áp dụng kiến thức vào thực tiễn.
phr.
ưu tiên sức khỏe và hạnh phúc của học sinh.
Schools must prioritize student well-being for effective learning.
Các trường học phải ưu tiên sức khỏe và hạnh phúc của học sinh để học tập hiệu quả.
Chi tiết
Counseling services help prioritize student well-being.Dịch vụ tư vấn giúp ưu tiên sức khỏe và hạnh phúc của học sinh.
Đồng nghĩafocus on student healthsupport emotional well-being
Cụm hay dùngpromote mental healthenhance emotional support
Cần thiết để học sinh phát triển toàn diện.
phr.
khuyến khích tư duy phát triển.
Teachers can foster a growth mindset in their students.
Giáo viên có thể khuyến khích tư duy phát triển ở học sinh.
Chi tiết
Workshops can be designed to foster a growth mindset.Các buổi workshop có thể được thiết kế để khuyến khích tư duy phát triển.
Đồng nghĩapromote resilienceencourage perseverance
Cụm hay dùngsupport personal growthenhance self-efficacy
Giúp học sinh vượt qua khó khăn.
phr.
đánh giá hiệu quả giảng dạy.
Schools should regularly evaluate teaching effectiveness.
Các trường học nên thường xuyên đánh giá hiệu quả giảng dạy.
Chi tiết
Surveys can help evaluate teaching effectiveness from students' perspectives.Khảo sát có thể giúp đánh giá hiệu quả giảng dạy từ góc nhìn của học sinh.
Đồng nghĩaassess instructional qualitymeasure teaching performance
Cụm hay dùngenhance educational practicesimprove lesson delivery
Giúp cải thiện chất lượng giảng dạy.
phr.
khuyến khích sự thể hiện sáng tạo.
Art classes encourage creative expression among students.
Các lớp nghệ thuật khuyến khích sự thể hiện sáng tạo của học sinh.
Chi tiết
Workshops can encourage creative expression in various forms.Các buổi workshop có thể khuyến khích sự thể hiện sáng tạo dưới nhiều hình thức.
Đồng nghĩapromote artistic freedomsupport individual creativity
Cụm hay dùngfoster imaginationenhance originality
Giúp học sinh phát triển bản thân và kỹ năng.
phr.
khuyến khích sự công bằng trong giáo dục.
Programs should promote educational equity to help all students succeed.
Các chương trình nên khuyến khích sự công bằng trong giáo dục để giúp tất cả học sinh thành công.
Chi tiết
Policies must promote educational equity across all levels.Các chính sách phải khuyến khích sự công bằng trong giáo dục ở tất cả các cấp.
Đồng nghĩasupport educational fairnessencourage equal opportunities
Cụm hay dùngenhance access to educationfoster inclusion
Cần thiết để tất cả học sinh có cơ hội như nhau.
phr.
nâng cao kỹ năng số.
Schools must enhance digital literacy among students.
Các trường học phải nâng cao kỹ năng số cho học sinh.
Chi tiết
Courses can be designed to enhance digital literacy effectively.Các khóa học có thể được thiết kế để nâng cao kỹ năng số một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaimprove tech skillssupport technology education
Cụm hay dùngpromote online safetyfoster tech awareness
Cần thiết trong thời đại công nghệ hiện nay.
phr.
hỗ trợ sự phát triển học thuật.
Tutoring can effectively support academic growth.
Gia sư có thể hỗ trợ sự phát triển học thuật một cách hiệu quả.
Chi tiết
Schools should implement programs to support academic growth.Các trường học nên triển khai các chương trình để hỗ trợ sự phát triển học thuật.
Đồng nghĩafoster educational progresspromote learning advancement
Cụm hay dùngenhance study habitsimprove research skills
Giúp học sinh đạt được mục tiêu học tập.
phr.
kích thích sự tò mò trí tuệ.
Teachers should stimulate intellectual curiosity in their students.
Giáo viên nên kích thích sự tò mò trí tuệ ở học sinh.
Chi tiết
Reading diverse materials can stimulate intellectual curiosity.Đọc các tài liệu đa dạng có thể kích thích sự tò mò trí tuệ.
Đồng nghĩaencourage a love of learningfoster inquisitiveness
Cụm hay dùngenhance problem-solving skillspromote exploration
Giúp học sinh khám phá nhiều lĩnh vực kiến thức.
phr.
tạo cơ hội học tập.
Schools should create learning opportunities for all students.
Các trường học nên tạo cơ hội học tập cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Extracurricular activities create learning opportunities beyond the classroom.Các hoạt động ngoại khóa tạo ra cơ hội học tập ngoài lớp học.
Đồng nghĩaoffer educational chancesprovide learning experiences
Cụm hay dùngenhance skill developmentsupport career growth
Giúp học sinh mở rộng kiến thức và kỹ năng.
phr.
phát triển khả năng suy nghĩ rõ ràng và hợp lý.
Teachers should cultivate critical thinking in their students.
Giáo viên nên phát triển tư duy phản biện ở học sinh của họ.
Chi tiết
Cultivating critical thinking helps students solve complex problems.Phát triển tư duy phản biện giúp học sinh giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩadevelop analytical skillsenhance reasoning ability
Cụm hay dùngencourage debatepromote inquiry-based learning
Cần thiết trong giáo dục hiện đại.
phr.
tạo ra các bài kiểm tra đo lường chính xác kiến thức của học sinh.
Teachers need to design effective assessments for better feedback.
Giáo viên cần thiết kế các bài kiểm tra hiệu quả để có phản hồi tốt hơn.
Chi tiết
Designing effective assessments helps identify learning gaps.Thiết kế các bài kiểm tra hiệu quả giúp xác định khoảng trống trong học tập.
Đồng nghĩacreate valid evaluationsdevelop reliable tests
Cụm hay dùngmeasure understandingevaluate skills
Giúp cải thiện chất lượng giáo dục.
phr.
khuyến khích thái độ tích cực đối với việc tiếp thu kiến thức.
Parents should foster a love for learning in their children.
Cha mẹ nên khuyến khích tình yêu học hỏi ở trẻ em.
Chi tiết
Fostering a love for learning leads to lifelong education.Khuyến khích tình yêu học hỏi dẫn đến giáo dục suốt đời.
Đồng nghĩaencourage curiosityinstill passion for knowledge
Cụm hay dùngspark interestnurture enthusiasm
Quan trọng để duy trì động lực học tập.
phr.
khuyến khích làm việc nhóm giữa các học sinh.
Teachers can encourage peer collaboration through group projects.
Giáo viên có thể khuyến khích sự hợp tác giữa các bạn qua các dự án nhóm.
Chi tiết
Encouraging peer collaboration helps build communication skills.Khuyến khích sự hợp tác giữa các bạn giúp xây dựng kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩapromote teamworkenhance group work
Cụm hay dùngfacilitate group discussionssupport joint projects
Giúp phát triển kỹ năng xã hội.
phr.
giúp học sinh đạt được mục tiêu giáo dục.
Schools should support academic achievement through various programs.
Các trường học nên hỗ trợ việc đạt được thành tích học tập qua nhiều chương trình khác nhau.
Chi tiết
Supporting academic achievement leads to better future opportunities.Hỗ trợ việc đạt được thành tích học tập dẫn đến cơ hội tương lai tốt hơn.
Đồng nghĩapromote educational successencourage scholarly performance
Cụm hay dùngenhance learning outcomesfacilitate student success
Giúp học sinh tự tin hơn.
phr.
tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Education programs should enhance cultural awareness among students.
Các chương trình giáo dục nên tăng cường hiểu biết văn hóa cho học sinh.
Chi tiết
Enhancing cultural awareness helps promote tolerance.Tăng cường hiểu biết văn hóa giúp thúc đẩy sự khoan dung.
Đồng nghĩaincrease cultural sensitivitypromote intercultural understanding
Cụm hay dùngfoster diversity appreciationencourage global citizenship
Giúp học sinh hòa nhập tốt hơn.
phr.
xây dựng những khả năng hữu ích suốt đời.
Education should focus on building lifelong skills for all students.
Giáo dục nên tập trung vào việc xây dựng các kỹ năng suốt đời cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Building lifelong skills prepares students for various challenges.Xây dựng các kỹ năng suốt đời chuẩn bị cho học sinh đối mặt với nhiều thử thách.
Đồng nghĩadevelop essential skillscultivate transferable abilities
Cụm hay dùngstrengthen adaptabilityenhance employability
Cần thiết cho sự nghiệp tương lai.
phr.
đánh giá hiệu quả của các phương pháp giảng dạy.
Schools need to evaluate educational practices regularly.
Các trường học cần đánh giá các phương pháp giáo dục thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating educational practices helps improve teaching quality.Đánh giá các phương pháp giáo dục giúp cải thiện chất lượng giảng dạy.
Đồng nghĩaassess teaching methodsreview educational strategies
Cụm hay dùnganalyze instructional techniquesexamine learning strategies
Giúp cải thiện chất lượng giáo dục.
phr.
khuyến khích các nguyên tắc đạo đức trong môi trường giáo dục.
Schools should promote ethical behavior among students.
Các trường học nên khuyến khích hành vi đạo đức trong học sinh.
Chi tiết
Promoting ethical behavior helps build a positive school culture.Khuyến khích hành vi đạo đức giúp xây dựng văn hóa trường học tích cực.
Đồng nghĩaencourage moral conductfoster integrity
Cụm hay dùnginstill valuesteach responsibility
Cần thiết trong giáo dục.
phr.
làm cho việc trao đổi thông tin và ý tưởng trở nên dễ dàng hơn.
Collaboration can facilitate knowledge sharing among students.
Sự hợp tác có thể làm cho việc chia sẻ kiến thức giữa các học sinh dễ dàng hơn.
Chi tiết
Facilitating knowledge sharing enhances group learning experiences.Tạo điều kiện chia sẻ kiến thức nâng cao trải nghiệm học tập nhóm.
Đồng nghĩapromote information exchangeencourage idea sharing
Cụm hay dùngsupport collaborative learningenhance teamwork
Giúp học sinh học hỏi lẫn nhau.
phr.
cải thiện điểm số và kết quả học tập của học sinh.
Extra tutoring can help improve academic performance.
Học thêm có thể giúp cải thiện thành tích học tập.
Chi tiết
Schools implement programs to improve academic performance.Các trường học thực hiện các chương trình để cải thiện thành tích học tập.
Đồng nghĩaenhance educational outcomesboost student grades
Cụm hay dùngraise test scoresincrease learning achievements
Là mục tiêu chính của giáo dục.
/dɪˈvɛl.əp ˈstʌdi skɪlz/
phr.
phát triển kỹ năng học tập
Students should develop study skills to succeed in their exams.
Học sinh nên phát triển kỹ năng học tập để thành công trong các kỳ thi.
Chi tiết
Teachers can help students develop study skills through workshops.Giáo viên có thể giúp học sinh phát triển kỹ năng học tập thông qua các buổi hội thảo.
Đồng nghĩaenhance learning skillsimprove academic skills
Cụm hay dùngeffective study skillspractical study skills
Kỹ năng học tập rất quan trọng cho sự thành công trong học tập.
/pərˈsuː ˈhaɪər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
theo đuổi giáo dục bậc cao
Many students choose to pursue higher education for better job opportunities.
Nhiều sinh viên chọn theo đuổi giáo dục bậc cao để có cơ hội việc làm tốt hơn.
Chi tiết
Pursuing higher education can lead to greater career success.Theo đuổi giáo dục bậc cao có thể dẫn đến thành công nghề nghiệp lớn hơn.
Đồng nghĩaseek advanced educationattend university
Cụm hay dùngaffordable higher educationquality higher education
Giáo dục bậc cao rất cần thiết cho sự nghiệp.
/kənˈdʌkt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl əˈsɛsmənts/
phr.
tiến hành đánh giá giáo dục
Teachers conduct educational assessments to measure student progress.
Giáo viên tiến hành đánh giá giáo dục để đo lường tiến bộ của học sinh.
Chi tiết
Conducting educational assessments helps identify learning gaps.Việc tiến hành đánh giá giáo dục giúp xác định các khoảng trống trong học tập.
Đồng nghĩaperform assessmentscarry out evaluations
Cụm hay dùngstandardized educational assessmentsformative educational assessments
Đánh giá giáo dục giúp cải thiện phương pháp giảng dạy.
/ˈkʌltɪve ə ˈpæʃən fɔr ˈlɜrnɪŋ/
phr.
nuôi dưỡng đam mê học hỏi
Teachers should cultivate a passion for learning in their students.
Giáo viên nên nuôi dưỡng đam mê học hỏi trong học sinh của họ.
Chi tiết
Cultivating a passion for learning can lead to lifelong education.Nuôi dưỡng đam mê học hỏi có thể dẫn đến giáo dục suốt đời.
Đồng nghĩafoster a love for learningencourage enthusiasm for education
Cụm hay dùnggenuine passion for learningstrong passion for learning
Đam mê học hỏi giúp cải thiện kết quả học tập.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈstjuːdənt pɑːrˈtɪʃən/
phr.
khuyến khích sinh viên tham gia
Teachers should encourage student participation in class discussions.
Giáo viên nên khuyến khích sinh viên tham gia vào các cuộc thảo luận trong lớp.
Chi tiết
Encouraging student participation can enhance learning experiences.Khuyến khích sinh viên tham gia có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩapromote student involvementfoster student engagement
Cụm hay dùngactive student participationfull student participation
Tham gia giúp sinh viên học hỏi tốt hơn.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl rɪˈfɔːrmz/
phr.
thực hiện cải cách giáo dục
Governments must implement educational reforms to improve schools.
Các chính phủ phải thực hiện cải cách giáo dục để cải thiện các trường học.
Chi tiết
Implementing educational reforms can lead to better learning outcomes.Thực hiện cải cách giáo dục có thể dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩaenact educational changescarry out educational reforms
Cụm hay dùngsignificant educational reformscomprehensive educational reforms
Cải cách giáo dục cần thiết để nâng cao chất lượng giáo dục.
/bɪld ə strɔŋ faʊnˈdeɪʃən/
phr.
xây dựng nền tảng vững chắc
Early education helps build a strong foundation for children.
Giáo dục sớm giúp xây dựng nền tảng vững chắc cho trẻ em.
Chi tiết
Building a strong foundation is crucial for academic success.Xây dựng nền tảng vững chắc là rất quan trọng cho sự thành công học tập.
Đồng nghĩaestablish a solid basecreate a strong base
Cụm hay dùngstrong educational foundationsolid foundation for learning
Nền tảng vững chắc giúp học sinh phát triển tốt hơn.
/kriːˈeɪt ɪnˈɡeɪdʒɪŋ ˈkɒntɛnt/
phr.
tạo nội dung hấp dẫn
Teachers should create engaging content for their lessons.
Giáo viên nên tạo nội dung hấp dẫn cho các bài học của mình.
Chi tiết
Creating engaging content helps maintain student interest.Tạo nội dung hấp dẫn giúp duy trì sự quan tâm của học sinh.
Đồng nghĩaproduce captivating materialdevelop interesting content
Cụm hay dùnghigh-quality engaging contentinteractive engaging content
Nội dung hấp dẫn giúp học sinh hứng thú hơn.
/ˈfɔːstər ə kəˈlæbəreɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
nuôi dưỡng một môi trường hợp tác
Schools should foster a collaborative environment for students.
Các trường học nên nuôi dưỡng một môi trường hợp tác cho học sinh.
Chi tiết
Fostering a collaborative environment enhances group work.Nuôi dưỡng một môi trường hợp tác nâng cao hiệu quả làm việc nhóm.
Đồng nghĩaencourage teamworkpromote cooperation
Cụm hay dùngpositive collaborative environmentsupportive collaborative environment
Môi trường hợp tác giúp sinh viên làm việc hiệu quả hơn.
/ˈmæksɪmaɪz ˈlɜrnɪŋ pəˈtɛnʃəl/
phr.
tối đa hóa tiềm năng học tập
Teachers should aim to maximize learning potential in their classrooms.
Giáo viên nên hướng tới việc tối đa hóa tiềm năng học tập trong lớp học của họ.
Chi tiết
Maximizing learning potential leads to better outcomes.Tối đa hóa tiềm năng học tập dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance learning capacityboost educational potential
Cụm hay dùngfull learning potentialoptimal learning potential
Tối đa hóa tiềm năng học tập rất quan trọng.
/prəˈvaɪd kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/
phr.
cung cấp phản hồi mang tính xây dựng
Teachers should provide constructive feedback on assignments.
Giáo viên nên cung cấp phản hồi mang tính xây dựng về bài tập.
Chi tiết
Providing constructive feedback helps students grow.Cung cấp phản hồi mang tính xây dựng giúp học sinh phát triển.
Đồng nghĩaoffer helpful feedbackgive useful comments
Cụm hay dùngtimely constructive feedbackspecific constructive feedback
Phản hồi mang tính xây dựng giúp cải thiện kết quả học tập.
/ˈstrɛŋθən əˈkædəmɪk skɪlz/
phr.
củng cố kỹ năng học thuật
Programs are designed to strengthen academic skills in students.
Các chương trình được thiết kế để củng cố kỹ năng học thuật ở học sinh.
Chi tiết
Strengthening academic skills is essential for success in school.Củng cố kỹ năng học thuật là rất cần thiết để thành công ở trường.
Đồng nghĩaenhance academic abilitiesimprove educational skills
Cụm hay dùngstrong academic skillseffective academic skills
Kỹ năng học thuật rất quan trọng cho học sinh.
/səˈpɔrt ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnɪŋ/
phr.
hỗ trợ việc học tập suốt đời
Organizations should support lifelong learning opportunities for employees.
Các tổ chức nên hỗ trợ cơ hội học tập suốt đời cho nhân viên.
Chi tiết
Supporting lifelong learning helps individuals adapt to change.Hỗ trợ việc học tập suốt đời giúp cá nhân thích ứng với sự thay đổi.
Đồng nghĩaencourage ongoing educationpromote continuous learning
Cụm hay dùngactive lifelong learningaccessible lifelong learning
Học tập suốt đời là rất cần thiết trong thế giới hiện đại.
phr.
khuyến khích suy nghĩ phản biện.
Teachers should promote critical reflection in discussions.
Giáo viên nên khuyến khích suy nghĩ phản biện trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Promoting critical reflection helps students grow.Khuyến khích suy nghĩ phản biện giúp học sinh phát triển.
Đồng nghĩaencourage thoughtful analysisfoster deep thinking
Cụm hay dùngpromote reflective practicespromote self-reflection
Giúp học sinh phát triển tư duy độc lập.
phr.
áp dụng kiến thức.
Students should learn to apply knowledge in practical scenarios.
Học sinh nên học cách áp dụng kiến thức trong các tình huống thực tế.
Chi tiết
Applying knowledge helps reinforce learning.Áp dụng kiến thức giúp củng cố việc học.
Đồng nghĩautilize informationimplement learning
Cụm hay dùngapply theoretical knowledgeapply practical skills
Rất quan trọng trong việc học tập hiệu quả.
phr.
gieo rắc giá trị.
Schools play a role in instilling values in students.
Các trường học đóng vai trò trong việc gieo rắc giá trị cho học sinh.
Chi tiết
Instilling values helps shape responsible citizens.Gieo rắc giá trị giúp hình thành công dân có trách nhiệm.
Đồng nghĩateach principlesimpart beliefs
Cụm hay dùnginstill moral valuesinstill ethical principles
Giá trị rất quan trọng trong giáo dục.
/ɪmˈpruːv kəˌmjunɪˈkeɪʃən skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng
Courses can help students improve communication skills.
Các khóa học có thể giúp học sinh cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Chi tiết
Practice is essential to improve communication skills.Thực hành là rất cần thiết để cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩaenhance speaking skillsdevelop interpersonal skills
Cụm hay dùngeffectively improvesignificantly improve
Kỹ năng giao tiếp rất quan trọng trong học tập và công việc.
/səˈpɔːrt ˈækəˌdɛmɪk səkˈsɛs/
phr.
giúp đạt được kết quả tốt trong học tập
Parental involvement can support academic success.
Sự tham gia của cha mẹ có thể hỗ trợ thành công học thuật.
Chi tiết
Tutoring can greatly support academic success for students.Gia sư có thể hỗ trợ rất nhiều cho thành công học tập của học sinh.
Đồng nghĩapromote educational achievementenhance learning outcomes
Cụm hay dùngactively supporteffectively support
Sự hỗ trợ từ gia đình rất quan trọng.
/dɪˈvɛl.əp ˈlɜrnɪŋ ˈstrætədʒiz/
phr.
tạo ra kế hoạch cho việc học hiệu quả
Students should develop learning strategies that work for them.
Học sinh nên phát triển các chiến lược học tập phù hợp với bản thân.
Chi tiết
Effective learning strategies can improve retention.Các chiến lược học tập hiệu quả có thể cải thiện khả năng ghi nhớ.
Đồng nghĩacreate study plansformulate learning methods
Cụm hay dùngsuccessfully developactively develop
Chiến lược học tập giúp tối ưu hóa thời gian học.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌɪndɪˈpɛndənt ˈlɜrnɪŋ/
phr.
khuyến khích việc học tập tự định hướng
Teachers should encourage independent learning among students.
Giáo viên nên khuyến khích việc học tập độc lập ở học sinh.
Chi tiết
Independent learning fosters self-discipline and motivation.Học tập độc lập nuôi dưỡng tính kỷ luật và động lực.
Đồng nghĩapromote self-studyfoster autonomous learning
Cụm hay dùngeffectively encourageactively encourage
Học tập độc lập giúp học sinh tự tin hơn.
/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ ɪkˈspɪərɪəns/
phr.
cải thiện chất lượng tổng thể của giáo dục
Technology can enhance the learning experience for students.
Công nghệ có thể cải thiện trải nghiệm học tập cho học sinh.
Chi tiết
Interactive tools enhance the learning experience significantly.Các công cụ tương tác cải thiện trải nghiệm học tập một cách đáng kể.
Đồng nghĩaimprove educational experienceenrich learning journey
Cụm hay dùngeffectively enhancesignificantly enhance
Cần sử dụng công nghệ để nâng cao trải nghiệm học tập.
/kriˈeɪt ˈstʌdi ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
tạo ra một môi trường hỗ trợ việc học
A quiet room can create a better study environment.
Một căn phòng yên tĩnh có thể tạo ra môi trường học tập tốt hơn.
Chi tiết
Good lighting helps create a productive study environment.Ánh sáng tốt giúp tạo ra môi trường học tập hiệu quả.
Đồng nghĩaestablish learning spaceset up study area
Cụm hay dùngeffectively createsuccessfully create
Môi trường học tập ảnh hưởng đến hiệu quả học tập.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈpɒlɪsiz/
phr.
thực hiện các quy định về giáo dục
Schools must implement educational policies effectively.
Các trường học phải thực hiện các chính sách giáo dục một cách hiệu quả.
Chi tiết
Implementing educational policies can improve school systems.Việc thực hiện các chính sách giáo dục có thể cải thiện hệ thống trường học.
Đồng nghĩaenforce educational regulationsapply teaching policies
Cụm hay dùngsuccessfully implementeffectively implement
Chính sách giáo dục cần được thực hiện nghiêm túc.
/ˈfɔːstər əˈkædɛmɪk ˈkjʊərɪəsɪ/
phr.
khuyến khích sự tò mò về học thuật
Teachers play a key role in fostering academic curiosity.
Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích sự tò mò học thuật.
Chi tiết
Fostering academic curiosity leads to deeper understanding.Khuyến khích sự tò mò học thuật dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Đồng nghĩaencourage intellectual curiositypromote inquisitiveness
Cụm hay dùngactively fostereffectively foster
Sự tò mò thúc đẩy việc học hỏi.
/ˈstrɛŋkθən ˈprɒbləmˌsɒlvɪŋ skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng tìm ra giải pháp
Courses should strengthen problem-solving skills in students.
Các khóa học nên cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề cho học sinh.
Chi tiết
Workshops can help strengthen problem-solving skills.Các buổi hội thảo có thể giúp cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaenhance solution skillsdevelop analytical skills
Cụm hay dùngeffectively strengthensuccessfully strengthen
Kỹ năng giải quyết vấn đề rất cần thiết trong học tập.
/prəˈmoʊt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
khuyến khích tiếp cận các cơ hội học tập
Programs should promote educational opportunities for all students.
Các chương trình nên khuyến khích cơ hội học tập cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Community centers can promote educational opportunities in the area.Các trung tâm cộng đồng có thể khuyến khích cơ hội học tập trong khu vực.
Đồng nghĩaencourage learning accesssupport educational pathways
Cụm hay dùngactively promoteeffectively promote
Cần tạo ra nhiều cơ hội học tập cho mọi người.
/ɪˈvæljʊeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈaʊtkʌmz/
phr.
đánh giá kết quả của các chương trình giáo dục
Schools should regularly evaluate educational outcomes.
Các trường học nên thường xuyên đánh giá kết quả giáo dục.
Chi tiết
Evaluating educational outcomes helps improve teaching methods.Đánh giá kết quả giáo dục giúp cải thiện phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩaassess educational resultsmeasure learning outcomes
Cụm hay dùngeffectively evaluatesuccessfully evaluate
Đánh giá kết quả rất quan trọng để cải tiến giáo dục.
/kriˈeɪt ɪnˈkluːsɪv ˈklɑːsrʊmz/
phr.
tạo ra các lớp học chào đón tất cả học sinh
Teachers should create inclusive classrooms for diverse learners.
Giáo viên nên tạo ra các lớp học chào đón học sinh đa dạng.
Chi tiết
Creating inclusive classrooms promotes equality in education.Tạo ra các lớp học bao gồm thúc đẩy sự bình đẳng trong giáo dục.
Đồng nghĩaestablish welcoming environmentsfoster diverse classrooms
Cụm hay dùngsuccessfully createeffectively create
Môi trường lớp học bao gồm giúp tất cả học sinh cảm thấy thoải mái.
/reɪz ˌækəˈdɛmɪk ˈstændərdz/
phr.
nâng cao tiêu chuẩn học thuật.
Schools aim to raise academic standards each year.
Các trường học nhằm nâng cao tiêu chuẩn học thuật mỗi năm.
Chi tiết
Raising academic standards benefits all students.Nâng cao tiêu chuẩn học thuật mang lại lợi ích cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩaimprove educational standardsenhance academic quality
Cụm hay dùngraise expectationsset standards
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ˌækəˈdɛmɪk ˈɛksələns/
phr.
khuyến khích thành tích học tập cao.
The school aims to promote academic excellence through various programs.
Trường học nhằm khuyến khích thành tích học tập cao thông qua nhiều chương trình.
Chi tiết
Promoting academic excellence is a key goal of education.Khuyến khích thành tích học tập cao là mục tiêu chính của giáo dục.
Đồng nghĩaencourage educational successfoster academic achievement
Cụm hay dùngpromote educational successsupport academic excellence
Cụm từ này thể hiện mục tiêu cao trong giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈtiːtʃɪŋ ˈmɛθədz/
phr.
cải thiện phương pháp giảng dạy.
Teachers should enhance teaching methods to engage students better.
Giáo viên nên cải thiện phương pháp giảng dạy để thu hút học sinh hơn.
Chi tiết
Enhancing teaching methods leads to better learning outcomes.Cải thiện phương pháp giảng dạy dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove instructional techniquesrefine teaching strategies
Cụm hay dùngenhance learning outcomesimprove teaching practices
Cụm từ này rất quan trọng trong việc cải cách giáo dục.
/ˈfɔːstər ˈstjuːdənt ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia của học sinh.
Teachers should foster student engagement in class activities.
Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia của học sinh trong các hoạt động lớp học.
Chi tiết
Fostering student engagement improves overall learning.Khuyến khích sự tham gia của học sinh cải thiện việc học tổng thể.
Đồng nghĩaencourage student involvementpromote participation
Cụm hay dùngfoster collaborationenhance involvement
Cụm từ này rất quan trọng trong việc tạo động lực cho học sinh.
/kənˈdʌkt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈwɜːrkʃɒps/
phr.
tổ chức các buổi hội thảo giáo dục.
They plan to conduct educational workshops for teachers.
Họ dự định tổ chức các buổi hội thảo giáo dục cho giáo viên.
Chi tiết
Conducting educational workshops can improve teaching skills.Tổ chức các buổi hội thảo giáo dục có thể cải thiện kỹ năng giảng dạy.
Đồng nghĩaorganize training sessionshost learning workshops
Cụm hay dùngconduct training programsoffer workshops
Hội thảo giáo dục là cơ hội tốt để học hỏi.
/ɪˈvæljueɪt ˌækəˈdɛmɪk pərˈfɔːrməns/
phr.
đánh giá hiệu suất học tập.
Teachers regularly evaluate academic performance through tests.
Giáo viên thường xuyên đánh giá hiệu suất học tập qua các bài kiểm tra.
Chi tiết
Evaluating academic performance helps identify areas for improvement.Đánh giá hiệu suất học tập giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaassess educational achievementmeasure academic success
Cụm hay dùngevaluate student progressreview academic results
Đánh giá hiệu suất học tập rất quan trọng cho sự phát triển của học sinh.
/fəˈsɪlɪteɪt pɪr ˈlɜrnɪŋ/
phr.
tạo điều kiện cho việc học hỏi lẫn nhau.
Teachers can facilitate peer learning through group projects.
Giáo viên có thể tạo điều kiện cho việc học hỏi lẫn nhau qua các dự án nhóm.
Chi tiết
Facilitating peer learning encourages collaboration among students.Tạo điều kiện cho việc học hỏi lẫn nhau khuyến khích sự hợp tác giữa các học sinh.
Đồng nghĩaencourage cooperative learningpromote collaborative education
Cụm hay dùngfacilitate group worksupport collaborative learning
Việc học hỏi lẫn nhau giúp nâng cao kỹ năng xã hội.
/ɪmˈpruːv ˈlɜrnɪŋ ˈaʊtkʌmz/
phr.
cải thiện kết quả học tập.
Schools focus on strategies to improve learning outcomes.
Các trường tập trung vào các chiến lược để cải thiện kết quả học tập.
Chi tiết
Improving learning outcomes is essential for student success.Cải thiện kết quả học tập là điều cần thiết cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaenhance educational resultsboost learning achievements
Cụm hay dùngimprove academic resultsenhance student performance
Cải thiện kết quả học tập là mục tiêu chính trong giáo dục.
/ɪnˈkɔːr.ɪdʒ ˈstjuː.dənt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia của học sinh
Teachers should encourage student engagement in discussions.
Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia của học sinh trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Interactive activities can encourage student engagement.Các hoạt động tương tác có thể khuyến khích sự tham gia của học sinh.
Đồng nghĩapromote active participationfoster involvement
Cụm hay dùngenhance student engagementsupport student engagement
Giúp học sinh cảm thấy hứng thú hơn với bài học.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈproʊɡræmz/
phr.
thực hiện các chương trình giáo dục
Schools need to implement educational programs effectively.
Các trường cần thực hiện các chương trình giáo dục một cách hiệu quả.
Chi tiết
They plan to implement educational programs for adults.Họ dự định thực hiện các chương trình giáo dục cho người lớn.
Đồng nghĩaexecute educational initiativescarry out training programs
Cụm hay dùngdesign educational programsevaluate educational programs
Cần thiết để cải thiện chất lượng giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
tăng cường cơ hội học tập
Schools should enhance learning opportunities for all students.
Các trường nên tăng cường cơ hội học tập cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Online courses can enhance learning opportunities.Các khóa học trực tuyến có thể tăng cường cơ hội học tập.
Đồng nghĩabroaden learning optionsexpand educational access
Cụm hay dùngcreate learning opportunitiesmaximize learning opportunities
Giúp học sinh phát triển kỹ năng cần thiết.
/ˈæk.sɛs ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
tiếp cận tài nguyên giáo dục
Students should access educational resources online.
Học sinh nên tiếp cận tài nguyên giáo dục trực tuyến.
Chi tiết
Libraries provide access to educational resources for everyone.Thư viện cung cấp tài nguyên giáo dục cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaobtain learning materialsutilize educational tools
Cụm hay dùngenhance access to resourcesimprove access to educational resources
Giúp học sinh có thêm thông tin để học tập.
/prəˈmoʊt ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈlɪt.ər.ə.si/
phr.
khuyến khích khả năng sử dụng công nghệ số
Schools should promote digital literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích khả năng sử dụng công nghệ số trong học sinh.
Chi tiết
Programs can promote digital literacy for adults too.Các chương trình cũng có thể khuyến khích khả năng sử dụng công nghệ số cho người lớn.
Đồng nghĩaencourage tech skillsfoster digital skills
Cụm hay dùngenhance digital literacysupport digital literacy
Cần thiết trong thời đại công nghệ hiện nay.
/ˈfɔː.stər ə lʌv əv ˈlɜrnɪŋ/
phr.
nuôi dưỡng tình yêu học hỏi
Teachers should foster a love of learning in their students.
Giáo viên nên nuôi dưỡng tình yêu học hỏi cho học sinh của mình.
Chi tiết
Parents can foster a love of learning at home.Cha mẹ có thể nuôi dưỡng tình yêu học hỏi tại nhà.
Đồng nghĩaencourage a passion for learningpromote a thirst for knowledge
Cụm hay dùngnurture a love of learninginstill a love of learning
Giúp học sinh hứng thú hơn với việc học.
/kriːˈeɪt səˈpɔːrtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
tạo ra môi trường hỗ trợ
Schools should create supportive environments for students.
Các trường nên tạo ra môi trường hỗ trợ cho học sinh.
Chi tiết
Supportive environments can enhance learning experiences.Môi trường hỗ trợ có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩafoster encouraging settingsbuild nurturing spaces
Cụm hay dùngestablish supportive environmentspromote supportive environments
Giúp học sinh phát triển tốt hơn.
/ɪnˈhæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪkˈspɪərɪəns/
phr.
nâng cao trải nghiệm giáo dục
We aim to enhance the educational experience for all students.
Chúng tôi mong muốn nâng cao trải nghiệm giáo dục cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Enhancing the educational experience can lead to better outcomes.Nâng cao trải nghiệm giáo dục có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove educational experience
Cụm hay dùngenhance learning experienceenhance student experience
Trải nghiệm giáo dục tốt giúp học sinh học tập hiệu quả hơn.
/dɪˈvɛl.əp sɔft skɪlz/
phr.
phát triển kỹ năng mềm
Courses should focus on developing soft skills for the workplace.
Các khóa học nên tập trung vào việc phát triển kỹ năng mềm cho nơi làm việc.
Chi tiết
Developing soft skills is crucial for career advancement.Phát triển kỹ năng mềm là rất quan trọng cho sự thăng tiến trong nghề nghiệp.
Đồng nghĩaenhance interpersonal skills
Cụm hay dùngdevelop communication skillsdevelop emotional intelligence
Kỹ năng mềm rất quan trọng trong môi trường làm việc.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌækəˈdɛmɪk ɪkˈsplɔr.eɪ.ʃən/
phr.
khuyến khích khám phá học thuật
Teachers should encourage academic exploration in various fields.
Giáo viên nên khuyến khích khám phá học thuật trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
Encouraging academic exploration helps students discover their interests.Khuyến khích khám phá học thuật giúp học sinh tìm ra sở thích của họ.
Đồng nghĩapromote academic curiosity
Cụm hay dùngencourage subject explorationencourage interdisciplinary studies
Khám phá học thuật giúp học sinh phát triển tư duy sáng tạo.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈnɒlɪdʒ trænˈsfɜr/
phr.
tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức
Workshops can facilitate knowledge transfer between experts and students.
Các hội thảo có thể tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức giữa các chuyên gia và học sinh.
Chi tiết
Facilitating knowledge transfer benefits both teachers and learners.Tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức có lợi cho cả giáo viên và học sinh.
Đồng nghĩaenable knowledge sharing
Cụm hay dùngfacilitate information exchangefacilitate learning transfer
Chuyển giao kiến thức là rất quan trọng trong giáo dục.
/kriˈeɪt ˈlɜrnɪŋ kəˈmjunɪtiz/
phr.
tạo ra cộng đồng học tập
Schools should create learning communities to foster collaboration.
Các trường học nên tạo ra cộng đồng học tập để thúc đẩy sự hợp tác.
Chi tiết
Creating learning communities enhances student engagement.Tạo ra cộng đồng học tập nâng cao sự tham gia của học sinh.
Đồng nghĩaestablish learning networks
Cụm hay dùngcreate study groupscreate collaborative environments
Cộng đồng học tập giúp học sinh hỗ trợ lẫn nhau.
/ɪmˈpruːv ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈkwɒlɪti/
phr.
cải thiện chất lượng giáo dục
Governments should invest in programs that improve educational quality.
Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình cải thiện chất lượng giáo dục.
Chi tiết
Improving educational quality is essential for student success.Cải thiện chất lượng giáo dục là rất cần thiết cho sự thành công của học sinh.
Đồng nghĩaenhance educational standards
Cụm hay dùngimprove teaching qualityimprove learning standards
Chất lượng giáo dục ảnh hưởng lớn đến kết quả học tập.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈstjuːdənt ˈfiːdbæk/
phr.
khuyến khích phản hồi của học sinh
Teachers should encourage student feedback to improve their teaching.
Giáo viên nên khuyến khích phản hồi của học sinh để cải thiện việc giảng dạy.
Chi tiết
Encouraging student feedback fosters a positive learning environment.Khuyến khích phản hồi của học sinh tạo ra môi trường học tập tích cực.
Đồng nghĩapromote student input
Cụm hay dùngencourage constructive feedbackencourage peer feedback
Phản hồi giúp cải thiện chất lượng giảng dạy.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌækəˈdɛmɪk rɪˈzɪlɪəns/
phr.
khuyến khích sự kiên cường học thuật
Teachers can encourage academic resilience by supporting struggling students.
Giáo viên có thể khuyến khích sự kiên cường học thuật bằng cách hỗ trợ học sinh gặp khó khăn.
Chi tiết
Encouraging academic resilience helps students face challenges.Khuyến khích sự kiên cường học thuật giúp học sinh đối mặt với khó khăn.
Đồng nghĩapromote academic perseverance
Cụm hay dùngencourage academic tenacityencourage academic grit
Sự kiên cường học thuật giúp sinh viên vượt qua khó khăn trong học tập.
/ˈfɔstər əˈkædəmɪk əˈtʃivmənt/
phr.
Hỗ trợ học sinh đạt được mục tiêu học tập.
Schools must foster academic achievement among all students.
Các trường học phải hỗ trợ thành tích học tập cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Programs are designed to foster academic achievement in underprivileged areas.Các chương trình được thiết kế để hỗ trợ thành tích học tập ở những khu vực thiệt thòi.
Đồng nghĩapromote educational successencourage academic performance
Cụm hay dùngfoster student successfoster learning outcomes
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục.
/kriˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈpæθweɪz/
phr.
Thiết lập các lộ trình cho việc học và phát triển nghề nghiệp.
Programs should create educational pathways for diverse learners.
Các chương trình nên tạo ra các lộ trình học tập cho những người học đa dạng.
Chi tiết
Schools need to create educational pathways that align with job markets.Các trường cần tạo ra các lộ trình học tập phù hợp với thị trường lao động.
Đồng nghĩaestablish learning routesdesign educational tracks
Cụm hay dùngcreate career pathwayscreate learning opportunities
Dùng để nói về sự phát triển trong giáo dục.
/ɪmˈpruv ˈtiːtʃɪŋ ɪˈfɛktɪv.nəs/
phr.
Cải thiện phương pháp giảng dạy để đạt hiệu quả cao hơn.
Teachers are trained to improve teaching effectiveness.
Giáo viên được đào tạo để cải thiện hiệu quả giảng dạy.
Chi tiết
Schools continually seek ways to improve teaching effectiveness.Các trường liên tục tìm cách cải thiện hiệu quả giảng dạy.
Đồng nghĩaenhance teaching qualityincrease instructional effectiveness
Cụm hay dùngimprove student learningimprove classroom management
Rất quan trọng trong giáo dục.
/ˈɪnteɡreɪt tɛkˈnɑlədʒi ˈɪntu ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
Kết hợp công nghệ với các phương pháp giáo dục.
Schools are integrating technology into education to enhance learning.
Các trường đang kết hợp công nghệ vào giáo dục để nâng cao việc học.
Chi tiết
Integrating technology into education can make lessons more engaging.Kết hợp công nghệ vào giáo dục có thể làm cho các bài học thú vị hơn.
Đồng nghĩaincorporate technologyembed tech in learning
Cụm hay dùngintegrate digital toolsintegrate online resources
Rất quan trọng trong giáo dục hiện đại.
/ɪˈvæljueɪt ˈstudənt ˈprɑɡrɛs/
phr.
Đánh giá mức độ cải thiện của học sinh.
Teachers need to evaluate student progress regularly.
Giáo viên cần đánh giá tiến bộ của học sinh thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating student progress helps identify areas for improvement.Đánh giá tiến bộ của học sinh giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaassess student developmentmeasure academic growth
Cụm hay dùngevaluate learning outcomesevaluate academic performance
Cụm từ quan trọng trong giáo dục.
/ɪnˈkərɪdʒ kəˈlæbəˌreɪtɪv ˈlɜrnɪŋ/
phr.
Khuyến khích làm việc nhóm và học tập cùng nhau.
Teachers should encourage collaborative learning in the classroom.
Giáo viên nên khuyến khích việc học tập hợp tác trong lớp học.
Chi tiết
Encouraging collaborative learning can enhance communication skills.Khuyến khích việc học tập hợp tác có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩapromote teamworksupport group learning
Cụm hay dùngencourage peer interactionencourage group projects
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh giáo dục.
/səˈpɔrt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈtiːtʃɪŋ/
phr.
Hỗ trợ các phương pháp giới thiệu ý tưởng mới trong giáo dục.
Schools need to support innovative teaching practices.
Các trường học cần hỗ trợ các phương pháp giảng dạy sáng tạo.
Chi tiết
Supporting innovative teaching can lead to better student engagement.Hỗ trợ giảng dạy sáng tạo có thể dẫn đến sự tham gia tốt hơn của học sinh.
Đồng nghĩaencourage creative teaching
Cụm hay dùngsupport effective teachingpromote innovative methodsenhance teaching strategies
Cụm này thường được dùng trong bối cảnh cải cách giáo dục.
/kriˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɑpərˈtunɪtiz/
phr.
Tạo ra cơ hội cho việc học và phát triển.
Nonprofits work to create educational opportunities for all.
Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để tạo ra cơ hội giáo dục cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Creating educational opportunities is vital for community development.Tạo ra cơ hội giáo dục rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩaestablish learning opportunities
Cụm hay dùngcreate access to educationpromote educational accessdevelop learning pathways
Cụm này thể hiện việc mở rộng cơ hội học tập.
phr.
củng cố kỹ năng tư duy phản biện.
Schools should focus on ways to strengthen critical thinking among students.
Các trường học nên tập trung vào cách củng cố tư duy phản biện cho học sinh.
Chi tiết
Strengthening critical thinking can help students solve complex problems.Củng cố tư duy phản biện có thể giúp học sinh giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaenhance critical thinkingimprove critical thinking
Cụm hay dùngstrengthen analytical skillspromote logical reasoning
Kỹ năng tư duy phản biện rất quan trọng trong học tập.
phr.
cải thiện kết quả học tập.
New teaching methods can enhance learning outcomes significantly.
Các phương pháp giảng dạy mới có thể cải thiện kết quả học tập một cách đáng kể.
Chi tiết
Schools aim to enhance learning outcomes through various programs.Các trường học hướng tới việc cải thiện kết quả học tập thông qua nhiều chương trình.
Đồng nghĩaimprove educational resultsboost learning achievements
Cụm hay dùngenhance academic performancemaximize educational outcomes
Cải thiện kết quả học tập rất quan trọng cho sự phát triển của học sinh.
phr.
khuyến khích tư duy sáng tạo.
Teachers should encourage creative thinking in their classrooms.
Giáo viên nên khuyến khích tư duy sáng tạo trong lớp học của họ.
Chi tiết
Encouraging creative thinking can lead to innovative solutions.Khuyến khích tư duy sáng tạo có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩafoster innovative thinkingpromote imaginative thinking
Cụm hay dùngencourage original ideasstimulate creative processes
Tư duy sáng tạo là yếu tố quan trọng trong bất kỳ lĩnh vực nào.
phr.
tạo điều kiện cho giao tiếp hiệu quả.
Schools should facilitate effective communication among students and teachers.
Các trường học nên tạo điều kiện cho giao tiếp hiệu quả giữa học sinh và giáo viên.
Chi tiết
Facilitating effective communication is key to successful teamwork.Tạo điều kiện cho giao tiếp hiệu quả là chìa khóa cho sự hợp tác thành công.
Đồng nghĩapromote clear communicationenhance dialogue
Cụm hay dùngfacilitate open discussionsencourage transparent communication
Giao tiếp hiệu quả giúp cải thiện môi trường học tập.
/pərˈsjuː əˈkædəmɪk ˈɛksəlns/
phr.
đặt mục tiêu đạt tiêu chuẩn cao trong giáo dục
Students should always pursue academic excellence to achieve their goals.
Học sinh nên luôn theo đuổi sự xuất sắc trong học tập để đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
Many universities encourage their students to pursue academic excellence.Nhiều trường đại học khuyến khích sinh viên theo đuổi sự xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩastrive for academic successaim for high standards
Cụm hay dùngpursue knowledgepursue goals
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục.
/ˈbrɔːdən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən haɪˈrɒnz/
phr.
mở rộng kiến thức và trải nghiệm trong giáo dục
Studying abroad can help students broaden their educational horizons.
Học tập ở nước ngoài có thể giúp sinh viên mở rộng kiến thức giáo dục của họ.
Chi tiết
Participating in workshops can broaden your educational horizons.Tham gia các hội thảo có thể mở rộng kiến thức giáo dục của bạn.
Đồng nghĩaexpand knowledgeenrich learning
Cụm hay dùngbroaden horizonseducational experiences
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục quốc tế.
/əˈtʃiːv ˈæk.ə.dɛmɪk ɡoʊlz/
phr.
đạt được mục tiêu học tập
Students must work hard to achieve their academic goals.
Học sinh phải nỗ lực để đạt được mục tiêu học tập của mình.
Chi tiết
Setting realistic plans can help you achieve your academic goals.Đặt ra kế hoạch thực tế có thể giúp bạn đạt được mục tiêu học tập.
Đồng nghĩareach educational targetsfulfill academic objectives
Cụm hay dùngset academic goalsmeet academic goals
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈtiː.tʃɪŋ ˈkwɒl.ɪ.ti/
phr.
nâng cao chất lượng giảng dạy
Schools should invest in training to enhance teaching quality.
Các trường học nên đầu tư vào đào tạo để nâng cao chất lượng giảng dạy.
Chi tiết
Regular feedback can help enhance teaching quality.Phản hồi thường xuyên có thể giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
Đồng nghĩaimprove teaching standardsraise teaching quality
Cụm hay dùngensure teaching qualityassess teaching quality
Cụm từ này liên quan đến cải tiến trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ˈstjuː.dənt ˈwɛl.fɛr/
phr.
thúc đẩy phúc lợi của học sinh
Schools should promote student welfare through various programs.
Các trường học nên thúc đẩy phúc lợi của học sinh thông qua nhiều chương trình.
Chi tiết
Counseling services can promote student welfare effectively.Dịch vụ tư vấn có thể thúc đẩy phúc lợi của học sinh một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasupport student well-beingenhance student care
Cụm hay dùngensure student welfareprioritize student welfare
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chăm sóc học sinh.
/prəˈvaɪd ˈæk.ə.dɛmɪk səˈpɔːrt/
phr.
cung cấp hỗ trợ học tập
Schools should provide academic support for struggling students.
Các trường học nên cung cấp hỗ trợ học tập cho học sinh gặp khó khăn.
Chi tiết
Tutoring can provide academic support outside of school hours.Gia sư có thể cung cấp hỗ trợ học tập ngoài giờ học.
Đồng nghĩaoffer educational assistancegive study support
Cụm hay dùngaccess academic supportseek academic support
Cụm từ này thường liên quan đến sự giúp đỡ trong học tập.
/əˈtʃiːv ˈlɜrnɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
đạt được các mục tiêu học tập cụ thể
Teachers help students achieve learning objectives every day.
Giáo viên giúp học sinh đạt được các mục tiêu học tập mỗi ngày.
Chi tiết
Setting clear goals helps students achieve learning objectives.Đặt ra mục tiêu rõ ràng giúp học sinh đạt được các mục tiêu học tập.
Đồng nghĩameet learning goalsreach educational objectives
Cụm hay dùngdefine learning objectivesevaluate learning objectives
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và giảng dạy.
/ˈfɒs.tər ˈlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/
phr.
khuyến khích việc học tập suốt đời
We should foster lifelong learning in our communities.
Chúng ta nên khuyến khích việc học tập suốt đời trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Programs that support adult education foster lifelong learning.Các chương trình hỗ trợ giáo dục người lớn khuyến khích việc học tập suốt đời.
Đồng nghĩapromote continuous learningencourage ongoing education
Cụm hay dùngsupport lifelong learningfacilitate lifelong learning
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục hiện đại.
/ɪmˈpruːv ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈæk.sɛs/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục
Policies should aim to improve educational access for all.
Các chính sách nên nhằm cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Technology can help improve educational access in remote areas.Công nghệ có thể giúp cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục ở các khu vực hẻo lánh.
Đồng nghĩaincrease educational availabilityenhance access to education
Cụm hay dùngexpand educational accessensure educational access
Cụm từ này liên quan đến việc mở rộng cơ hội học tập.
/ˈfɒs.tər ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
phr.
thúc đẩy quan hệ đối tác giáo dục
Schools should foster educational partnerships with local businesses.
Các trường học nên thúc đẩy quan hệ đối tác giáo dục với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Fostering educational partnerships can enhance student opportunities.Thúc đẩy quan hệ đối tác giáo dục có thể nâng cao cơ hội cho học sinh.
Đồng nghĩadevelop educational collaborationsencourage educational alliances
Cụm hay dùngestablish educational partnershipsstrengthen educational partnerships
Cụm từ này nhấn mạnh sự hợp tác trong lĩnh vực giáo dục.
/kriˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈfreɪm.wɜːrk/
phr.
tạo ra các khuôn khổ giáo dục
Creating educational frameworks can guide curriculum development.
Tạo ra các khuôn khổ giáo dục có thể hướng dẫn phát triển chương trình học.
Chi tiết
Effective policies create educational frameworks that benefit students.Các chính sách hiệu quả tạo ra các khuôn khổ giáo dục có lợi cho học sinh.
Đồng nghĩaestablish educational structuresdesign educational systems
Cụm hay dùngimplement educational frameworksevaluate educational frameworks
Cụm từ này liên quan đến việc xây dựng hệ thống giáo dục.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪˈfɛk.tɪv ˈstʌdi ˈhæb.ɪts/
phr.
khuyến khích thói quen học tập hiệu quả
Teachers should encourage effective study habits among students.
Giáo viên nên khuyến khích thói quen học tập hiệu quả giữa học sinh.
Chi tiết
Workshops can help students encourage effective study habits.Các buổi hội thảo có thể giúp học sinh khuyến khích thói quen học tập hiệu quả.
Đồng nghĩapromote good study practicesfoster productive study habits
Cụm hay dùngdevelop effective study habitssupport effective study habits
Cụm từ này rất quan trọng trong việc học tập.
/kriˈeɪt ɪnˈɡeɪ.dʒɪŋ ˈlɜrnɪŋ ɪkˈspɪr.i.ənsɪz/
phr.
tạo ra những trải nghiệm học tập hấp dẫn
Teachers should create engaging learning experiences for their students.
Giáo viên nên tạo ra những trải nghiệm học tập hấp dẫn cho học sinh của mình.
Chi tiết
Interactive activities can create engaging learning experiences.Các hoạt động tương tác có thể tạo ra những trải nghiệm học tập hấp dẫn.
Đồng nghĩadesign captivating lessonsdevelop interesting learning activities
Cụm hay dùngprovide engaging learning experiencesfacilitate engaging learning experiences
Cụm từ này nhấn mạnh tính hấp dẫn trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ˈæk.ə.dɛmɪk kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
phr.
thúc đẩy sự hợp tác học thuật
Universities should promote academic collaboration across disciplines.
Các trường đại học nên thúc đẩy sự hợp tác học thuật giữa các lĩnh vực.
Chi tiết
Promoting academic collaboration can lead to innovative research.Thúc đẩy sự hợp tác học thuật có thể dẫn đến nghiên cứu đổi mới.
Đồng nghĩaencourage educational teamworkfoster academic partnerships
Cụm hay dùngestablish academic collaborationsupport academic collaboration
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của hợp tác trong nghiên cứu.
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪkˈʃeɪndʒɪz/
phr.
tạo điều kiện cho việc trao đổi giáo dục
Schools should facilitate educational exchanges between countries.
Các trường học nên tạo điều kiện cho việc trao đổi giáo dục giữa các quốc gia.
Chi tiết
Facilitating educational exchanges enriches students' experiences.Tạo điều kiện cho việc trao đổi giáo dục làm phong phú thêm trải nghiệm của học sinh.
Đồng nghĩapromote knowledge sharingsupport educational interactions
Cụm hay dùngencourage educational exchangesimplement educational exchanges
Cụm từ này thường liên quan đến việc trao đổi văn hóa và học thuật.
/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈlɪt.ər.ə.si/
phr.
phát triển khả năng phân tích văn bản
Schools should develop critical literacy in their students.
Các trường học nên phát triển khả năng phân tích văn bản ở học sinh.
Chi tiết
Programs that focus on media can develop critical literacy.Các chương trình tập trung vào truyền thông có thể phát triển khả năng phân tích văn bản.
Đồng nghĩafoster analytical literacypromote critical reading
Cụm hay dùngimprove critical literacysupport critical literacy
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục hiện đại.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈtiː.tʃɪŋ/
phr.
khuyến khích các phương pháp giảng dạy sáng tạo
Schools should encourage innovative teaching techniques.
Các trường học nên khuyến khích các kỹ thuật giảng dạy sáng tạo.
Chi tiết
Encouraging innovative teaching can lead to better student engagement.Khuyến khích giảng dạy sáng tạo có thể dẫn đến sự tham gia tốt hơn của học sinh.
Đồng nghĩapromote creative teachingfoster unique teaching methods
Cụm hay dùngsupport innovative teachingimplement innovative teaching
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải đổi mới trong giáo dục.
/səˈpɔːrt ˈæk.ə.dɛmɪk ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/
phr.
hỗ trợ tính trung thực trong học thuật
Institutions should support academic integrity policies.
Các tổ chức nên hỗ trợ các chính sách về tính trung thực học thuật.
Chi tiết
Promoting trust can support academic integrity in schools.Thúc đẩy sự tin tưởng có thể hỗ trợ tính trung thực học thuật trong các trường học.
Đồng nghĩapromote educational honestyuphold academic standards
Cụm hay dùngensure academic integrityfoster academic integrity
Cụm từ này thường liên quan đến các quy tắc trong học thuật.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈstjuː.dənt ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən/
phr.
khuyến khích động lực học tập của học sinh
Teachers play a key role in encouraging student motivation.
Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích động lực học tập của học sinh.
Chi tiết
Activities that are fun can encourage student motivation.Các hoạt động thú vị có thể khuyến khích động lực học tập của học sinh.
Đồng nghĩapromote student engagementfoster student enthusiasm
Cụm hay dùngsupport student motivationboost student motivation
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục.
/dɪˈvɛl.əp ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈliː.dər.ʃɪp/
phr.
phát triển khả năng lãnh đạo trong giáo dục
Programs can help develop educational leadership among teachers.
Các chương trình có thể giúp phát triển khả năng lãnh đạo trong giáo dục cho giáo viên.
Chi tiết
Developing educational leadership is crucial for school improvement.Phát triển khả năng lãnh đạo trong giáo dục là rất quan trọng cho sự cải tiến trường học.
Đồng nghĩacultivate educational leadersfoster leadership skills
Cụm hay dùngsupport educational leadershipenhance educational leadership
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò lãnh đạo trong giáo dục.
/prəˈmoʊt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl rɪˈfɔːrm/
phr.
thúc đẩy cải cách giáo dục
Advocates work to promote educational reform in schools.
Các nhà vận động làm việc để thúc đẩy cải cách giáo dục trong các trường học.
Chi tiết
Promoting educational reform can lead to improved learning outcomes.Thúc đẩy cải cách giáo dục có thể dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩasupport educational changesencourage educational improvements
Cụm hay dùngimplement educational reformadvocate educational reform
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh cải cách giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈstjuːdənt ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia và hứng thú của sinh viên trong học tập.
Teachers use technology to enhance student engagement.
Giáo viên sử dụng công nghệ để tăng cường sự tham gia của sinh viên.
Chi tiết
Interactive activities can enhance student engagement.Các hoạt động tương tác có thể tăng cường sự tham gia của sinh viên.
Đồng nghĩaboost student involvementimprove student participation
Cụm hay dùngenhance classroom engagementenhance learning engagement
Giúp sinh viên cảm thấy hứng thú hơn với việc học.
/ˈfɑːstər ə ˈpɒzɪtɪv ˈlɜrnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
tạo ra một bầu không khí hỗ trợ và khuyến khích cho việc học.
Schools should foster a positive learning environment for all students.
Các trường học nên tạo ra môi trường học tập tích cực cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Teachers play a key role in fostering a positive learning environment.Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra môi trường học tập tích cực.
Đồng nghĩacultivate a supportive environmentencourage a nurturing atmosphere
Cụm hay dùngfoster a collaborative environmentfoster a safe learning environment
Môi trường học tập tích cực giúp sinh viên phát triển tốt hơn.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ɪˈfɛktɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện các phương pháp hiệu quả.
Schools need to implement effective strategies for teaching.
Các trường học cần thực hiện các chiến lược hiệu quả trong giảng dạy.
Chi tiết
To improve results, we must implement effective strategies.Để cải thiện kết quả, chúng ta phải thực hiện các chiến lược hiệu quả.
Đồng nghĩaapply successful methodsadopt effective approaches
Cụm hay dùngimplement teaching strategiesimplement learning strategies
Rất cần thiết để cải thiện kết quả học tập.
/ˈfɑːstər ˈstjuːdənt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích sinh viên tư duy sáng tạo.
Teachers should foster student creativity in their lessons.
Giáo viên nên khuyến khích sự sáng tạo của học sinh trong các bài học.
Chi tiết
Fostering student creativity leads to innovative solutions.Khuyến khích sự sáng tạo của sinh viên dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩaencourage creative thinkingpromote innovative ideas
Cụm hay dùngfoster artistic creativityfoster problem-solving creativity
Rất quan trọng trong việc phát triển kỹ năng của sinh viên.
/ɪmˈpruːv ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
cải thiện tài liệu và công cụ học tập.
Schools must improve educational resources for effective learning.
Các trường học phải cải thiện tài liệu giáo dục để học tập hiệu quả.
Chi tiết
Improving educational resources is key to student success.Cải thiện tài liệu giáo dục là chìa khóa cho sự thành công của sinh viên.
Đồng nghĩaenhance learning materialsupgrade educational tools
Cụm hay dùngimprove learning resourcesimprove teaching resources
Giúp sinh viên tiếp cận thông tin tốt hơn.
/kriːˈeɪt ɪˈfɛktɪv əˈsɛsmənts/
phr.
thiết kế các bài kiểm tra đo lường chính xác việc học.
Teachers need to create effective assessments for students.
Giáo viên cần thiết kế các bài kiểm tra hiệu quả cho sinh viên.
Chi tiết
Creating effective assessments is crucial for evaluating progress.Tạo ra các bài kiểm tra hiệu quả là rất quan trọng để đánh giá sự tiến bộ.
Đồng nghĩadesign valid assessmentscreate reliable evaluations
Cụm hay dùngcreate formative assessmentscreate summative assessments
Giúp đánh giá chính xác năng lực của học sinh.
/ɪˈvæljʊe ˈstjuːdənt pərˈfɔːrməns/
phr.
đánh giá mức độ thành công của sinh viên trong học tập.
Teachers regularly evaluate student performance to guide instruction.
Giáo viên thường xuyên đánh giá hiệu suất của sinh viên để hướng dẫn giảng dạy.
Chi tiết
Evaluating student performance helps improve teaching methods.Đánh giá hiệu suất của sinh viên giúp cải thiện phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩaassess student achievementmeasure student success
Cụm hay dùngevaluate academic performanceevaluate learning outcomes
Rất quan trọng để cải thiện chất lượng giảng dạy.
/ɪnˈhæns ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng tìm ra giải pháp cho các vấn đề.
Courses aim to enhance problem-solving skills in students.
Các khóa học nhằm cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề ở sinh viên.
Chi tiết
Enhancing problem-solving skills is crucial for success.Cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩadevelop analytical skillsimprove critical thinking
Cụm hay dùngenhance analytical skillsenhance decision-making skills
Kỹ năng giải quyết vấn đề rất cần thiết trong cuộc sống.
/ˈfɔːstər ˈstjuːdənt ɪnˈdɛpəndəns/
phr.
khuyến khích sinh viên tư duy và hành động độc lập.
Teachers should foster student independence in learning.
Giáo viên nên khuyến khích sự độc lập của sinh viên trong việc học.
Chi tiết
Fostering student independence prepares them for future challenges.Khuyến khích sự độc lập của sinh viên giúp họ chuẩn bị cho những thách thức tương lai.
Đồng nghĩaencourage self-reliancepromote autonomy
Cụm hay dùngfoster independent learningfoster self-directed learning
Giúp sinh viên tự tin hơn trong quyết định của mình.
/reɪz əˈkædəmɪk əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường nhận thức về các vấn đề học thuật
Schools should raise academic awareness among students.
Các trường học nên tăng cường nhận thức học thuật cho học sinh.
Chi tiết
Workshops can help raise academic awareness in the community.Các buổi hội thảo có thể giúp nâng cao nhận thức học thuật trong cộng đồng.
Đồng nghĩaincrease academic knowledgeboost educational awareness
Cụm hay dùngraise awarenessacademic issues
Dùng để chỉ việc nâng cao nhận thức về học thuật.
/prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪv ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
hỗ trợ một hệ thống giáo dục bao gồm tất cả học sinh
Schools should promote inclusive education for all learners.
Các trường học nên thúc đẩy giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Promoting inclusive education can benefit diverse communities.Thúc đẩy giáo dục hòa nhập có thể mang lại lợi ích cho các cộng đồng đa dạng.
Đồng nghĩasupport diverse educationencourage equitable learning
Cụm hay dùngpromote diversityinclusive practices
Giáo dục hòa nhập giúp tất cả học sinh có cơ hội học tập.
/səˈpɔrt ˈstudənt dɪˈvɛlɒpmənt/
phr.
hỗ trợ sự phát triển và cải thiện của học sinh
Counselors can support student development effectively.
Các cố vấn có thể hỗ trợ sự phát triển của học sinh một cách hiệu quả.
Chi tiết
Programs that support student development are vital for success.Các chương trình hỗ trợ sự phát triển của học sinh là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaassist student growthaid academic progress
Cụm hay dùngsupport growthstudent needs
Giúp học sinh phát triển toàn diện.
/ˈfɔstər əˈkædəmɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực vào các hoạt động học thuật
Teachers can foster academic engagement through interactive lessons.
Giáo viên có thể khuyến khích sự tham gia học thuật thông qua các bài học tương tác.
Chi tiết
Fostering academic engagement leads to better learning outcomes.Khuyến khích sự tham gia học thuật dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩapromote academic involvementencourage scholarly participation
Cụm hay dùngfoster involvementacademic activities
Giúp học sinh hứng thú và tham gia hơn vào học tập.
/kriˈeɪt kəˈlæbəreɪtɪv ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
thiết lập cơ hội để làm việc cùng nhau
Schools should create collaborative opportunities for students.
Các trường học nên tạo cơ hội hợp tác cho học sinh.
Chi tiết
Creating collaborative opportunities enhances teamwork skills.Tạo cơ hội hợp tác cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩaestablish teamwork opportunitiesbuild joint ventures
Cụm hay dùngcreate partnershipscollaborative projects
Giúp học sinh học hỏi lẫn nhau và phát triển kỹ năng xã hội.
/ədˈvæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈɛkwɪti/
phr.
cải thiện sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục
Policies should aim to advance educational equity for all students.
Các chính sách nên nhằm vào việc cải thiện sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Advancing educational equity helps marginalized groups succeed.Cải thiện sự công bằng trong giáo dục giúp các nhóm bị thiệt thòi thành công.
Đồng nghĩapromote fair educationsupport equal opportunities
Cụm hay dùngadvance fairnesseducational access
Giúp mọi học sinh có cơ hội học tập như nhau.
/prəˈmoʊt ˈstudənt ˈwɛlbiɪŋ/
phr.
hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc của học sinh
Schools should promote student well-being through various programs.
Các trường học nên thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc của học sinh thông qua nhiều chương trình.
Chi tiết
Promoting student well-being is crucial for academic success.Thúc đẩy sức khỏe học sinh là rất quan trọng cho sự thành công học thuật.
Đồng nghĩasupport student healthenhance student happiness
Cụm hay dùngpromote healthstudent support
Giúp học sinh cảm thấy thoải mái và hạnh phúc hơn.
/kriˈeɪt ˈɪnəˌveɪtɪv kəˈrɪkjʊlə/
phr.
thiết kế các chương trình giáo dục mới và sáng tạo
Schools must create innovative curricula to engage students.
Các trường học phải thiết kế các chương trình giáo dục sáng tạo để thu hút học sinh.
Chi tiết
Creating innovative curricula can improve student interest in subjects.Việc tạo ra các chương trình giảng dạy sáng tạo có thể cải thiện sự quan tâm của học sinh đối với các môn học.
Đồng nghĩadesign creative programsdevelop modern curricula
Cụm hay dùngcreate programsinnovative approaches
Cần thiết để thu hút học sinh và cải thiện kết quả học tập.
/ˈstrɛŋkθən ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
cải thiện hợp tác giữa các tổ chức giáo dục
Schools should strengthen educational partnerships with local businesses.
Các trường học nên cải thiện hợp tác giáo dục với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Strengthening educational partnerships can enhance resource sharing.Cải thiện hợp tác giáo dục có thể nâng cao việc chia sẻ tài nguyên.
Đồng nghĩaimprove educational collaborationsbuild strong alliances
Cụm hay dùngstrengthen tieseducational collaborations
Giúp tạo ra những cơ hội học tập tốt hơn cho học sinh.
/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈpræktɪkəl skɪlz/
phr.
kết hợp các kỹ năng hữu ích vào giáo dục
Schools should integrate practical skills into the curriculum.
Các trường học nên kết hợp các kỹ năng thực tiễn vào chương trình giảng dạy.
Chi tiết
Integrating practical skills helps prepare students for the workforce.Kết hợp các kỹ năng thực tiễn giúp học sinh chuẩn bị cho lực lượng lao động.
Đồng nghĩaincorporate useful skillsblend practical abilities
Cụm hay dùngintegrate skillspractical applications
Cần thiết để học sinh có thể áp dụng kiến thức vào thực tế.
/ˈænəˌlaɪz ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl trɛndz/
phr.
phân tích các thay đổi và phát triển trong giáo dục
Educators should analyze educational trends to improve teaching.
Giáo viên nên phân tích các xu hướng giáo dục để cải thiện việc giảng dạy.
Chi tiết
Analyzing educational trends helps adapt to new learning methods.Phân tích các xu hướng giáo dục giúp thích ứng với các phương pháp học tập mới.
Đồng nghĩaexamine educational patternsstudy educational developments
Cụm hay dùnganalyze dataeducational changes
Giúp hiểu rõ hơn về sự phát triển trong giáo dục.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
thực hiện các chương trình hoặc kế hoạch giáo dục
Schools should implement educational initiatives to enhance learning.
Các trường học nên thực hiện các sáng kiến giáo dục để nâng cao việc học.
Chi tiết
Implementing educational initiatives can positively impact student outcomes.Thực hiện các sáng kiến giáo dục có thể ảnh hưởng tích cực đến kết quả học tập của học sinh.
Đồng nghĩaexecute educational programscarry out educational plans
Cụm hay dùngimplement programseducational strategies
Cần thiết để cải thiện chất lượng giáo dục.
/ˈnɜrʧər ˈstudənt ˈtælənʧ/
phr.
hỗ trợ và phát triển khả năng của học sinh
Teachers should nurture student talents to help them succeed.
Giáo viên nên hỗ trợ và phát triển khả năng của học sinh để giúp họ thành công.
Chi tiết
Nurturing student talents can lead to brighter futures.Hỗ trợ và phát triển khả năng của học sinh có thể dẫn đến tương lai sáng lạn hơn.
Đồng nghĩadevelop student abilitiesfoster student skills
Cụm hay dùngnurture skillsstudent potential
Giúp học sinh phát triển năng lực của bản thân.
phr.
tăng cường động lực học tập của học sinh.
Teachers can enhance student motivation through engaging lessons.
Giáo viên có thể tăng cường động lực học tập của học sinh thông qua các bài học hấp dẫn.
Chi tiết
Setting clear goals can enhance student motivation.Đặt ra mục tiêu rõ ràng có thể tăng cường động lực học tập của học sinh.
Đồng nghĩaboost student enthusiasmimprove learning motivation
Cụm hay dùngfoster student motivationsupport student motivation
Động lực học tập rất quan trọng cho sự thành công.
phr.
khuyến khích khả năng phân tích và đánh giá văn bản.
Schools should foster critical literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích khả năng phân tích và đánh giá văn bản cho học sinh.
Chi tiết
Fostering critical literacy helps students understand media better.Khuyến khích khả năng phân tích và đánh giá văn bản giúp học sinh hiểu phương tiện truyền thông tốt hơn.
Đồng nghĩapromote analytical readingsupport evaluative skills
Cụm hay dùngenhance critical literacydevelop critical literacy
Khả năng phân tích văn bản là rất quan trọng trong học tập.
phr.
hỗ trợ đổi mới trong giáo dục.
Governments should support educational innovation to improve learning.
Các chính phủ nên hỗ trợ đổi mới trong giáo dục để cải thiện việc học.
Chi tiết
Supporting educational innovation can lead to better teaching practices.Hỗ trợ đổi mới trong giáo dục có thể dẫn đến các phương pháp giảng dạy tốt hơn.
Đồng nghĩapromote educational changeencourage innovative practices
Cụm hay dùngfoster educational innovationenhance educational innovation
Đổi mới trong giáo dục là cần thiết để theo kịp xu hướng mới.
/əˈtʃiv ˌækəˈdɛmɪk səkˈsɛs/
phr.
đạt được thành công trong học tập
Many students work hard to achieve academic success.
Nhiều sinh viên nỗ lực học tập để đạt được thành công trong học tập.
Chi tiết
Setting clear goals can help you achieve academic success.Đặt ra mục tiêu rõ ràng có thể giúp bạn đạt được thành công trong học tập.
Đồng nghĩareach educational goalsattain academic achievement
Cụm hay dùngstrive to achieve academic successmeasure academic success
Cụm từ này thường được sử dụng khi nói về thành tích học tập.
/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ ɪkˈspɪrɪnˌsɪz/
phr.
cải thiện chất lượng giáo dục và đào tạo
We aim to enhance learning experiences for all students.
Chúng tôi hướng tới việc cải thiện trải nghiệm học tập cho tất cả sinh viên.
Chi tiết
Technology can enhance learning experiences significantly.Công nghệ có thể cải thiện đáng kể trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩaimprove educational experiencesenrich learning opportunities
Cụm hay dùngstrategies to enhance learning experiencesmethods to enhance learning experiences
Cụm từ này thường được sử dụng khi nói về cải tiến trong giáo dục.
/ɪnˈhæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ˈæksɛs/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục của mọi người
Efforts are needed to enhance educational access for all children.
Cần nỗ lực để cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiết
Programs aim to enhance educational access in rural areas.Các chương trình nhằm cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục ở vùng nông thôn.
Đồng nghĩaimprove educational availabilitybroaden educational access
Cụm hay dùngincrease educational accessensure educational access
Quan trọng trong việc đảm bảo mọi người đều có cơ hội học tập.
/pərˈsjuː ˈlaɪf.lɔːŋ ˈlɜːrnɪŋ/
phr.
theo đuổi việc học tập suốt đời
Many professionals choose to pursue lifelong learning to stay relevant in their field.
Nhiều chuyên gia chọn theo đuổi việc học tập suốt đời để giữ được sự phù hợp trong lĩnh vực của họ.
Chi tiết
Pursuing lifelong learning can lead to personal and career growth.Theo đuổi việc học tập suốt đời có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân và sự nghiệp.
Đồng nghĩacontinue educationengage in education
Cụm hay dùngpromote lifelong learningcommit to lifelong learning
Cụm từ này thể hiện sự quan trọng của việc học tập liên tục.
/ɪnˈhæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈaʊt.kʌmz/
phr.
cải thiện kết quả và hiệu quả của giáo dục
Teachers aim to enhance educational outcomes for all students.
Giáo viên hướng đến việc cải thiện kết quả giáo dục cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Policies should be designed to enhance educational outcomes in underprivileged areas.Các chính sách nên được thiết kế để cải thiện kết quả giáo dục ở những khu vực thiếu thốn.
Đồng nghĩaimprove educational resultsboost learning outcomes
Cụm hay dùngachieve educational outcomesmeasure educational outcomes
Cụm từ này thường được sử dụng trong báo cáo giáo dục.
/kriːˈeɪt ɪˈfɛktɪv ˈlɜrnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
tạo ra môi trường học tập hiệu quả
Educators must create effective learning environments for all students.
Các nhà giáo dục phải tạo ra môi trường học tập hiệu quả cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Creating effective learning environments enhances student motivation.Tạo ra môi trường học tập hiệu quả nâng cao động lực học tập của học sinh.
Đồng nghĩaestablish positive learning spacesdesign supportive educational settings
Cụm hay dùngfoster a positive atmosphereencourage a supportive environment
Môi trường học tập hiệu quả rất quan trọng cho sự phát triển của học sinh.
/ɪnˈhæns ˈstʌdənt skɪlz/
phr.
nâng cao kỹ năng của học sinh
Programs should enhance student skills to prepare them for the workforce.
Các chương trình nên nâng cao kỹ năng của học sinh để chuẩn bị cho họ vào lực lượng lao động.
Chi tiết
Enhancing student skills is essential for their future success.Nâng cao kỹ năng của học sinh là điều thiết yếu cho sự thành công trong tương lai của họ.
Đồng nghĩaimprove student abilitiesdevelop learner skills
Cụm hay dùngsupport skill developmentfoster talent growth
Kỹ năng tốt giúp học sinh thành công trong học tập và công việc.
/pərˈsuː ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈɪn.trəsts/
phr.
theo đuổi các lĩnh vực học thuật
Students should pursue academic interests beyond the classroom.
Học sinh nên theo đuổi các lĩnh vực học thuật ngoài lớp học.
Chi tiết
He decided to pursue academic interests in environmental science.Anh ấy quyết định theo đuổi lĩnh vực học thuật trong khoa học môi trường.
Đồng nghĩafollow educational passionsexplore scholarly interests
Cụm hay dùngpursue educational goalsexplore academic interests
Khuyến khích sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
/ˈfɔː.stər kəˈlæb.ə.rə.tɪv ˈlɜːrnɪŋ/
phr.
khuyến khích học tập thông qua làm việc nhóm và hợp tác
Schools should foster collaborative learning among students.
Các trường học nên khuyến khích học tập hợp tác giữa các học sinh.
Chi tiết
Fostering collaborative learning can improve social skills.Khuyến khích học tập hợp tác có thể cải thiện kỹ năng xã hội.
Đồng nghĩapromote teamworkencourage group learning
Cụm hay dùngfoster teamworksupport collaborative projects
Giúp học sinh phát triển kỹ năng làm việc nhóm.
/səˈpɔːrt ˈstjuː.dənt ˈwɛl.bi.ɪŋ/
phr.
hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc của học sinh
Schools should support student well-being for better learning.
Các trường học nên hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc của học sinh để có kết quả học tập tốt hơn.
Chi tiết
Supporting student well-being can reduce stress levels.Hỗ trợ sức khỏe học sinh có thể giảm mức độ căng thẳng.
Đồng nghĩapromote student healthenhance student happiness
Cụm hay dùngsupport mental healthfoster emotional well-being
Rất quan trọng trong môi trường học tập.
/prəˈmoʊt ˌæk.əˈdɛm.ɪk əˈtʃiːv.mənt/
phr.
khuyến khích thành tích học tập
Schools aim to promote academic achievement among students.
Các trường học hướng tới việc khuyến khích thành tích học tập của học sinh.
Chi tiết
Promoting academic achievement is a priority for educators.Khuyến khích thành tích học tập là ưu tiên của các nhà giáo dục.
Đồng nghĩasupport educational successfoster academic success
Cụm hay dùngencourage academic achievementfacilitate academic achievementmeasure academic achievement
Thành tích học tập cần được ghi nhận và khuyến khích.
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈkrɪt.ɪ.kəl rɪˈflɛk.ʃən/
phr.
khuyến khích phản ánh phê phán
Teachers should encourage critical reflection among students.
Giáo viên nên khuyến khích phản ánh phê phán trong học sinh.
Chi tiết
Encouraging critical reflection leads to deeper understanding.Khuyến khích phản ánh phê phán dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Đồng nghĩafoster analytical thinkingpromote self-assessment
Cụm hay dùngsupport critical reflectionfacilitate critical reflectiondevelop critical reflection
Phản ánh phê phán giúp học sinh tiến bộ.
phr.
cải thiện sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.
Programs aim to enhance educational equity in disadvantaged communities.
Các chương trình nhằm cải thiện sự công bằng trong giáo dục ở các cộng đồng thiệt thòi.
Chi tiết
Enhancing educational equity is crucial for social justice.Cải thiện sự công bằng trong giáo dục là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩaimprove educational fairness
Cụm hay dùngfoster educational equitysupport educational equity
Cần thiết để đảm bảo cơ hội học tập cho mọi người.
phr.
phát triển các chương trình giáo dục.
Schools need to develop educational programs that meet diverse student needs.
Các trường cần phát triển các chương trình giáo dục đáp ứng nhu cầu đa dạng của học sinh.
Chi tiết
The government aims to develop educational programs to improve literacy rates.Chính phủ đặt mục tiêu phát triển các chương trình giáo dục để cải thiện tỷ lệ biết chữ.
Đồng nghĩacreate educational curriculadesign learning programs
Cụm hay dùngimplement educational programsevaluate educational programs
Sử dụng khi nói về việc xây dựng chương trình học cho học sinh.
phr.
tăng cường sự tham gia của học sinh.
Teachers should find ways to strengthen student engagement in their lessons.
Giáo viên nên tìm cách tăng cường sự tham gia của học sinh trong bài học.
Chi tiết
Strengthening student engagement can lead to better academic outcomes.Tăng cường sự tham gia của học sinh có thể dẫn đến kết quả học tập tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance student involvementboost student interest
Cụm hay dùngpromote student engagementfoster student engagement
Cụm từ này thể hiện việc kích thích sự chú ý của học sinh.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện các kế hoạch cho việc giảng dạy và học tập
Schools need to implement educational strategies that cater to diverse learners.
Các trường cần thực hiện các chiến lược giáo dục phù hợp với học sinh đa dạng.
Chi tiết
Implementing effective educational strategies can improve student outcomes.Thực hiện các chiến lược giáo dục hiệu quả có thể cải thiện kết quả học tập của học sinh.
Đồng nghĩaapply teaching methodsexecute learning plans
Cụm hay dùngdevelop educational strategiesevaluate educational strategies
Cụm từ này nhấn mạnh việc áp dụng các kế hoạch trong giáo dục.
/ədˈvæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận các lựa chọn học tập và đào tạo
Programs aim to advance educational opportunities for underprivileged students.
Các chương trình nhằm mục đích cải thiện cơ hội giáo dục cho học sinh kém may mắn.
Chi tiết
Advancing educational opportunities is crucial for social mobility.Cải thiện cơ hội giáo dục là rất quan trọng cho sự di chuyển xã hội.
Đồng nghĩaenhance learning optionspromote access to education
Cụm hay dùngcreate educational opportunitiessupport educational opportunities
Cụm từ này liên quan đến việc mở rộng cơ hội học tập.
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈstjuː.dənt ˈlɜː.nɪŋ/
phr.
làm cho việc học của sinh viên trở nên dễ dàng hơn
Schools should facilitate student learning through various resources.
Các trường học nên tạo điều kiện cho việc học của sinh viên qua nhiều nguồn tài nguyên.
Chi tiết
Facilitating student learning requires effective teaching methods.Việc tạo điều kiện cho việc học của sinh viên cần các phương pháp giảng dạy hiệu quả.
Đồng nghĩaaid student learningsupport educational growth
Cụm hay dùngfacilitate active learningenhance student learning
Sử dụng khi nói về vai trò của giáo viên.
/ˈfɒs.tər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈɛk.wɪ.ti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh
Programs should foster educational equity for disadvantaged students.
Các chương trình nên thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho học sinh thiệt thòi.
Chi tiết
Fostering educational equity is essential for a just society.Thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩapromote educational fairnesssupport equal education
Cụm hay dùngfoster social equityenhance educational fairness
Quan trọng trong chính sách giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈlɪt.ər.ə.si/
phr.
cải thiện khả năng phân tích và đánh giá văn bản
Schools focus on enhancing critical literacy among students.
Các trường học tập trung vào việc cải thiện khả năng đọc hiểu phản biện của học sinh.
Chi tiết
Enhancing critical literacy prepares students for real-world challenges.Cải thiện khả năng đọc hiểu phản biện chuẩn bị cho học sinh đối mặt với những thách thức thực tế.
Đồng nghĩaimprove analytical readingboost critical reading skills
Cụm hay dùngenhance reading comprehensionpromote analytical literacy
Cần thiết cho việc học tập hiệu quả.
/dɪˈvɛl.əp ˈpræk.tɪ.kəl skɪlz/
phr.
cải thiện những kỹ năng có thể sử dụng trong cuộc sống thực
Courses should develop practical skills for future careers.
Các khóa học nên phát triển kỹ năng thực hành cho sự nghiệp tương lai.
Chi tiết
Developing practical skills is important for job readiness.Phát triển kỹ năng thực hành là quan trọng cho sự sẵn sàng trong công việc.
Đồng nghĩaenhance usable skillsbuild hands-on abilities
Cụm hay dùngdevelop vocational skillsimprove technical skills
Giúp sinh viên sẵn sàng cho công việc.
/dɪˈvɛl.əp ɪˈfɛk.tɪv ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
phát triển các kế hoạch hiệu quả cho việc học
Teachers need to develop effective strategies for classroom management.
Giáo viên cần phát triển các chiến lược hiệu quả cho việc quản lý lớp học.
Chi tiết
Schools should develop effective strategies to support diverse learners.Các trường học nên phát triển các chiến lược hiệu quả để hỗ trợ những học sinh đa dạng.
Đồng nghĩacreate successful methodsformulate effective plans
Cụm hay dùngimplement effective strategiesevaluate effective strategies
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và giảng dạy.
/ˈbrɔː.dən ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
mở rộng cách nhìn nhận về giáo dục.
Traveling can broaden educational perspectives for students.
Đi du lịch có thể mở rộng góc nhìn giáo dục cho học sinh.
Chi tiết
Broaden educational perspectives through diverse curricula.Mở rộng góc nhìn giáo dục thông qua chương trình học đa dạng.
Đồng nghĩaexpand learning viewsenrich educational outlooks
Cụm hay dùngencourage global awarenessfoster cultural understanding
Mở rộng góc nhìn giáo dục giúp học sinh tiếp cận nhiều kiến thức hơn.
/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
cải thiện mức độ tham gia tích cực của học sinh trong học tập.
Interactive activities can enhance learning engagement.
Các hoạt động tương tác có thể cải thiện sự tham gia trong học tập.
Chi tiết
Teachers should find ways to enhance learning engagement.Giáo viên nên tìm cách cải thiện sự tham gia của học sinh trong học tập.
Đồng nghĩaincrease student involvementboost educational participation
Cụm hay dùngpromote active learningfoster student interest
Sự tham gia tích cực giúp học sinh tiếp thu tốt hơn.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈækəˌdɛmɪk ˈkɜrɪəˌsɪti/
phr.
khuyến khích sự tò mò học thuật
Teachers should encourage academic curiosity to help students learn better.
Giáo viên nên khuyến khích sự tò mò học thuật để giúp học sinh học tốt hơn.
Chi tiết
Encouraging academic curiosity can lead to greater engagement in subjects.Khuyến khích sự tò mò học thuật có thể dẫn đến sự tham gia cao hơn trong các môn học.
Đồng nghĩastimulate intellectual interestfoster inquiry
Cụm hay dùngencourage studentscultivate curiosity
Là một cách để thúc đẩy sự ham học hỏi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...