Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guidelines

/ˈɡaɪdlaɪnz/ A2

Nghĩa

các hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · Rules or advice on how to do something.

“We need to follow the guidelines.”Chúng ta cần tuân theo các hướng dẫn.

“The guidelines help students understand the project better.”Các hướng dẫn giúp sinh viên hiểu rõ hơn về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự cần thiết của hướng dẫn.

Ghi chú · Dùng để chỉ các quy tắc hướng dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...