applied
/əˈplaɪd/ A2
Nghĩa
đã áp dụng
động từ
Định nghĩa · Having been put into practice or use.
“He applied for a new job.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc mới.
“She applied for a job at the company.”Cô ấy đã nộp đơn xin việc tại công ty.
Đồng nghĩa
utilizedimplemented
Cụm hay dùng
applied scienceapplied researchapplied skills
Họ từ
apply (v)application (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'apply' với hậu tố '-ed'.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự áp dụng trong các ví dụ cụ thể.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thực hiện.