vol
/vɒl/ A2
Nghĩa
tình nguyện viên
danh từ
Định nghĩa · A person who offers their time for free.
“She is a vol at the shelter.”Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.
“She works as a vol in the charity.”Cô ấy làm tình nguyện viên cho tổ chức từ thiện.
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò tình nguyện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ người làm việc không có lương.