Kho từ › vol

vol ID 200137 //vɒl//

A2 danh từ
tình nguyện viên
She is a vol at the shelter.
→ Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...