Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vol

/vɒl/ A2

Nghĩa

tình nguyện viên danh từ

Định nghĩa · A person who offers their time for free.

“She is a vol at the shelter.”Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.

“She works as a vol in the charity.”Cô ấy làm tình nguyện viên cho tổ chức từ thiện.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò tình nguyện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người làm việc không có lương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...