described
/dɪˈskraɪbd/ A2
Nghĩa
đã mô tả
động từ
Định nghĩa · To have explained something in detail.
“She described her experience in detail.”Cô ấy đã mô tả kinh nghiệm của mình một cách chi tiết.
“She described her vacation vividly.”Cô ấy đã mô tả kỳ nghỉ của mình một cách sống động.
Cụm hay dùng
described in detailwell-describeddescribed as
Mẹo IELTS · Sử dụng 'described' để làm rõ ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mô tả.