Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

described

/dɪˈskraɪbd/ A2

Nghĩa

đã mô tả động từ

Định nghĩa · To have explained something in detail.

“She described her experience in detail.”Cô ấy đã mô tả kinh nghiệm của mình một cách chi tiết.

“She described her vacation vividly.”Cô ấy đã mô tả kỳ nghỉ của mình một cách sống động.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'described' để làm rõ ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mô tả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...