Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demand

/dɪˈmænd/ A2

Nghĩa

nhu cầu danh từ

Định nghĩa · The need or desire for something.

“There is a high demand for this product.”Có nhu cầu cao cho sản phẩm này.

“The workers made demands for better pay.”Công nhân đưa ra yêu cầu tăng lương.

Đồng nghĩa needrequirement
Cụm hay dùng in demandmeet demand
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'demandare' nghĩa là 'yêu cầu'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...