Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suite

/swiːt/ A2

Nghĩa

bộ danh từ

Định nghĩa · A set of things that belong together or are used together.

“I bought a suite of furniture.”Tôi đã mua một bộ đồ nội thất.

“I bought a new suite of furniture for my home.”Tôi đã mua một bộ đồ nội thất mới cho nhà mình.

Đồng nghĩa setcollection

Mẹo IELTS · Dùng 'suite' để mô tả đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Bộ thường bao gồm nhiều phần liên quan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...