Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gear

/ɡɪr/ A2

Nghĩa

thiết bị danh từ

Định nghĩa · A device used to perform a specific function.

“I need to buy new gear.”Tôi cần mua thiết bị mới.

“He bought new gear for his camping trip.”Anh ấy đã mua thiết bị mới cho chuyến cắm trại.

Đồng nghĩa equipmenttools

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hoạt động ngoài trời trong IELTS.

Ghi chú · Thiết bị cần thiết cho nhiều hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...