| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/skwɛr/
|
danh từ |
hình vuông
The table is square.
Cái bàn hình vuông.
Chi tiếtThe square is in the center.Quảng trường ở trung tâm.
Đồng nghĩaplazaquadrangle
Cụm hay dùngtown squaremarket square
Họ từsquarely (adv)squareness (n)
Hình vuông hoặc quảng trường.
|
— |
|
/əˈtɛnʃən/
|
danh từ |
sự chú ý
Please pay attention.
Xin hãy chú ý.
Chi tiếtThe movie got a lot of attention.Bộ phim nhận được nhiều sự chú ý.
Đồng nghĩafocusnotice
Cụm hay dùngpay attentiondraw attention
Họ từattentive (adj.)attentively (adv.)
Thường dùng với 'pay' hoặc 'draw'.
|
— |
|
/ədˈvæns/
|
động từ |
tiến bộ
You need to advance your skills.
Bạn cần cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiếtThey advance in their studies every year.Họ tiến bộ trong học tập mỗi năm.
Đồng nghĩaprogressimprove
Cụm hay dùngadvance in technologyadvance the projectadvance knowledge
Dùng để chỉ sự phát triển hoặc tiến bộ.
|
— |
|
/skɪp/
|
động từ |
bỏ qua
I will skip this question.
Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.
Chi tiếtLet's skip the introduction.Hãy bỏ qua phần giới thiệu.
Đồng nghĩaomitbypass
Cụm hay dùngskip classskip a stepskip rope
Họ từskipping (n)skipped (adj)
Bỏ qua cố ý, khác với 'miss' (vô tình).
|
— |
|
/ˈdaɪət/
|
danh từ |
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiếtShe follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈɑːrmi/
|
danh từ |
quân đội
He joined the army.
Anh ấy gia nhập quân đội.
Chi tiếtHe served in the army for five years.Anh ấy phục vụ trong quân đội năm năm.
Đồng nghĩamilitaryforcestroops
Cụm hay dùngjoin the armyarmy basearmy officer
Họ từarmy (n)army (adj)army-like (adj)
Lực lượng quân đội; thường dùng số ít.
|
— |
|
/ˈɔːkʃən/
|
danh từ |
cuộc đấu giá
They had an auction yesterday.
Họ đã có một cuộc đấu giá hôm qua.
Chi tiếtI won a painting at the auction.Tôi đã thắng một bức tranh tại cuộc đấu giá.
Đồng nghĩasalebidding
Cụm hay dùngauction houseonline auction
Đấu giá thường có nhiều người tham gia.
|
— |
|
/ɡɪr/
|
danh từ |
thiết bị
I need to buy new gear.
Tôi cần mua thiết bị mới.
Chi tiếtHe bought new gear for his camping trip.Anh ấy đã mua thiết bị mới cho chuyến cắm trại.
Đồng nghĩaequipmenttools
Cụm hay dùngsports gearcamping gearsafety gear
Thiết bị cần thiết cho nhiều hoạt động.
|
— |
|
/ˈdɪfərəns/
|
danh từ |
sự khác biệt
What is the difference?
Sự khác biệt là gì?
Chi tiếtThere is a big difference.Có một sự khác biệt lớn.
Đồng nghĩadiscrepancycontrast
Cụm hay dùngmake a differencespot the difference
Họ từdifferent (adj)differ (v)
Thường dùng với 'between'.
|
— |
|
/əˈlaʊd/
|
tính từ |
được phép
Is this allowed here?
Điều này có được phép ở đây không?
Chi tiếtYou are allowed to use your phone here.Bạn được phép sử dụng điện thoại ở đây.
Đồng nghĩapermittedauthorized
Cụm hay dùngallowed timeallowed accessallowed activities
Dùng để chỉ sự cho phép.
|
— |
|
/kəˈrɛkt/
|
tính từ |
đúng
That answer is correct.
Câu trả lời đó là đúng.
Chi tiếtPlease check if your answer is correct.Vui lòng kiểm tra xem câu trả lời của bạn có đúng không.
Đồng nghĩarightaccurate
Cụm hay dùngcorrect answercorrect informationcorrect decision
Dùng để chỉ tính chính xác của thông tin.
|
— |
|
/ˈneɪʃən/
|
danh từ |
quốc gia
This nation is beautiful.
Quốc gia này rất đẹp.
Chi tiếtThe nation celebrated its independence.Cả quốc gia ăn mừng độc lập.
Đồng nghĩacountrystateland
Cụm hay dùngnation buildingacross the nationindustrialized nation
Họ từnational (adj)nationality (n)nationwide (adj/adv)
Nhấn mạnh văn hóa, dân tộc hơn 'country'.
|
— |
|
/ˈsɛlɪŋ/
|
động từ |
bán hàng
They are selling fruits.
Họ đang bán trái cây.
Chi tiếtSelling online has become very popular.Bán hàng trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
Đồng nghĩamarketingretailing
Cụm hay dùngselling priceselling point
Họ từsell (v)seller (n)
Liên quan đến thương mại và kinh doanh.
|
— |
|
/piːs/
|
danh từ |
mảnh
Can I have a piece of cake?
Tôi có thể lấy một miếng bánh không?
Chi tiếtPiece of paper.Mảnh giấy.
Đồng nghĩabitfragment
Cụm hay dùngpiece of advicepiece of art
Danh từ đếm được; thường dùng với 'of'.
|
— |
|
/ʃiːt/
|
danh từ |
tờ giấy
I need a sheet of paper.
Tôi cần một tờ giấy.
Chi tiếtWrite on a clean sheet.Viết lên một tờ giấy sạch.
Đồng nghĩapageleaf
Cụm hay dùngsheet of paperbed sheet
Họ từsheeting (n)
Tờ giấy hoặc ga trải giường.
|
— |
|
/fɜrm/
|
tính từ |
vững chắc
The bed is firm.
Cái giường rất vững chắc.
Chi tiếtShe gave a firm answer.Cô ấy đưa ra câu trả lời kiên quyết.
Đồng nghĩahardresolute
Cụm hay dùngfirm gripfirm decision
Họ từfirmly (adv)firmness (n)
Đừng nhầm với 'firm' (công ty) - cùng từ nhưng khác nghĩa.
|
— |
|
/ˈoʊldər/
|
tính từ |
cũ hơn
She is older than me.
Cô ấy lớn hơn tôi.
Chi tiếtMy older brother is very wise.Anh trai tôi cũ hơn rất khôn ngoan.
Đồng nghĩaeldersenior
Cụm hay dùngolder generationolder sibling
Dùng để so sánh độ tuổi.
|
— |
|
/ˌɪlɪˈnɔɪ/
|
danh từ |
bang Illinois
I live in Illinois.
Tôi sống ở Illinois.
Chi tiếtIllinois has many beautiful parks.Illinois có nhiều công viên đẹp.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngIllinois stateIllinois RiverIllinois Institute
Một tiểu bang nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈɛlɪmənts/
|
danh từ |
nguyên tố
Water has two elements.
Nước có hai nguyên tố.
Chi tiếtWater and air are essential elements of life.Nước và không khí là những nguyên tố thiết yếu cho sự sống.
Đồng nghĩacomponentsfactors
Cụm hay dùngchemical elementskey elementsessential elements
Dùng để chỉ các thành phần cơ bản.
|
— |
|
/ˈspiːʃiːz/
|
n |
loài
Many species face extinction.
Nhiều loài đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiếtThere are many species of birds in the forest.Có nhiều loài chim trong rừng.
Đồng nghĩatypekind
Cụm hay dùngendangered speciesanimal speciesplant species
Họ từspeciate (v)
Loài có thể chỉ động vật hoặc thực vật.
|
— |
|
/dʒʌmp/
|
động từ |
nhảy
I can jump high.
Tôi có thể nhảy cao.
Chi tiếtThe cat jumped onto the table.Con mèo nhảy lên bàn.
Đồng nghĩaleapspring
Cụm hay dùngjump overjump ropejump to conclusions
Họ từjumper (n)jumping (adj)
Nhảy lên cao hoặc qua vật gì.
|
— |
|
/sɛlz/
|
danh từ |
tế bào
The body has many cells.
Cơ thể có nhiều tế bào.
Chi tiếtCells are the building blocks of life.Tế bào là đơn vị cấu tạo của sự sống.
Đồng nghĩamicroorganismunit
Cụm hay dùngblood cellsplant cells
Tế bào là cơ sở của mọi sinh vật.
|
— |
|
/ˈmɒdʒuːl/
|
danh từ |
mô-đun
This is a learning module.
Đây là một mô-đun học tập.
Chi tiếtThe course has several modules to complete.Khóa học có nhiều mô-đun để hoàn thành.
Đồng nghĩacomponentunit
Cụm hay dùngmodule of studylearning module
Thường dùng trong giáo dục hoặc công nghệ.
|
— |
|
/rɪˈzɔrt/
|
danh từ |
khu nghỉ dưỡng
We went to a beautiful resort for our vacation.
Chúng tôi đã đến một khu nghỉ dưỡng đẹp cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiếtThey stayed at a beach resort for the weekend.Họ đã ở lại một khu nghỉ dưỡng bên bãi biển vào cuối tuần.
Đồng nghĩavacation spotholiday destination
Cụm hay dùngluxury resortbeach resortmountain resort
Nơi lý tưởng để nghỉ ngơi.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪti/
|
danh từ |
cơ sở, tiện nghi
The hotel has many facilities for guests.
Khách sạn có nhiều tiện nghi cho khách.
Chi tiếtHe has a facility for languages.Anh ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
Đồng nghĩaamenityresource
Cụm hay dùngsports facilityhealthcare facility
Họ từfacilitate (v)facilitator (n)
Số nhiều 'facilities' thường dùng hơn.
|
— |
|
/ˈrændəm/
|
tính từ |
ngẫu nhiên
He picked a random number from the list.
Anh ấy đã chọn một số ngẫu nhiên từ danh sách.
Chi tiếtHe picked a random number from the hat.Anh ấy chọn một số ngẫu nhiên từ mũ.
Đồng nghĩaarbitraryhaphazard
Cụm hay dùngrandom selectionrandom sample
Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên.
|
— |
|
/ˈpraɪsɪŋ/
|
danh từ |
giá cả
The pricing of the products is very reasonable.
Giá cả của các sản phẩm rất hợp lý.
Chi tiếtThe pricing of the new phone is competitive.Giá cả của điện thoại mới rất cạnh tranh.
Đồng nghĩacostrate
Cụm hay dùngpricing strategypricing modeldynamic pricing
Dùng để chỉ giá cả sản phẩm.
|
— |
|
/sərˈtɪfɪkɪt/
|
danh từ |
chứng chỉ
She received a certificate for completing the course.
Cô ấy đã nhận được chứng chỉ vì hoàn thành khóa học.
Chi tiếtShe received a certificate for completing the course.Cô ấy đã nhận chứng chỉ vì hoàn thành khóa học.
Đồng nghĩadiplomacredential
Cụm hay dùngcertificate of completionofficial certificatetraining certificate
Dùng để chứng minh năng lực hoặc thành tích.
|
— |
|
/ˈmɪnɪstər/
|
danh từ |
bộ trưởng
The minister gave a speech about education.
Bộ trưởng đã có bài phát biểu về giáo dục.
Chi tiếtThe minister announced new policies.Bộ trưởng công bố chính sách mới.
Đồng nghĩasecretaryofficialcabinet member
Cụm hay dùngprime ministerforeign ministerminister of defense
Họ từministry (n)ministerial (adj)
Dùng cho chính phủ, không phải mục sư tôn giáo.
|
— |
|
/ˈmoʊʃən/
|
danh từ |
động tác
He made a motion to start the meeting.
Anh ấy đã đưa ra động tác để bắt đầu cuộc họp.
Chi tiếtThe motion of the planets is fascinating.Chuyển động của các hành tinh thật hấp dẫn.
Đồng nghĩamovementaction
Cụm hay dùngin motionmotion sickness
Họ từmotional (adj)
Liên quan đến vật lý và chuyển động.
|
— |
|
/lʊks/
|
danh từ |
ngoại hình
She has a great looks and personality.
Cô ấy có ngoại hình và tính cách tuyệt vời.
Chi tiếtHer looks are very striking and unique.Ngoại hình của cô ấy rất nổi bật và độc đáo.
Đồng nghĩaappearancefacial features
Cụm hay dùnggood looksphysical looks
Ngoại hình có thể ảnh hưởng đến ấn tượng ban đầu.
|
— |
|
/ˈfæʃn/
|
n |
thời trang
Fashion changes with each season.
Thời trang thay đổi theo mỗi mùa.
Chi tiếtShe loves high fashion.Cô ấy yêu thời trang cao cấp.
Đồng nghĩastyletrend
Cụm hay dùngfashion showfashion designer
Họ từfashionable (adj)fashion (v)
Thời trang, phong cách ăn mặc.
|
— |
|
/dɪˈrɛkʃənz/
|
danh từ |
hướng dẫn
Can you give me directions to the nearest bus stop?
Bạn có thể cho tôi hướng dẫn đến trạm xe buýt gần nhất không?
Chi tiếtPlease follow the directions to reach the museum.Vui lòng làm theo hướng dẫn để đến bảo tàng.
Đồng nghĩainstructionsguidelines
Cụm hay dùngclear directionswritten directionsdirections to follow
Dùng để chỉ các chỉ dẫn cụ thể.
|
— |
|
/ˌdɑːkjʊmenˈteɪʃən/
|
danh từ |
tài liệu
You need to provide documentation for your application.
Bạn cần cung cấp tài liệu cho đơn xin của mình.
Chi tiếtThe documentation for the project is very detailed.Tài liệu cho dự án rất chi tiết.
Đồng nghĩarecordsfiles
Cụm hay dùngtechnical documentationdocumentation process
Dùng để chỉ tài liệu chính thức.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər/
|
danh từ |
màn hình
I use a monitor to see my computer screen.
Tôi sử dụng một màn hình để xem màn hình máy tính của mình.
Chi tiếtThe monitor shows the computer's output.Màn hình hiển thị đầu ra của máy tính.
Đồng nghĩadisplayscreen
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor displayLCD monitor
Dùng để chỉ thiết bị hiển thị.
|
— |
|
/ˈtreɪdɪŋ/
|
danh từ |
giao dịch
Trading stocks can be very profitable.
Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.
Chi tiếtTrading stocks can be very profitable.Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi nhuận.
Đồng nghĩaexchangecommerce
Cụm hay dùngstock tradingtrading platforminternational trading
Liên quan đến kinh doanh và thị trường.
|
— |
|
/kɔːlz/
|
danh từ |
cuộc gọi
I received several calls today.
Tôi đã nhận được vài cuộc gọi hôm nay.
Chi tiếtI received several calls today.Tôi đã nhận được vài cuộc gọi hôm nay.
Đồng nghĩaphone callcommunication
Cụm hay dùngmissed callsincoming callsphone calls
Dùng để chỉ liên lạc qua điện thoại.
|
— |
|
/huːz/
|
đại từ |
của ai
Whose book is this on the table?
Sách của ai đây trên bàn?
Chi tiếtWhose book is this on the table?Sách nào trên bàn là của ai?
Đồng nghĩaof whom
Cụm hay dùngwhose turnwhose ideawhose responsibility
Dùng 'whose' để hỏi về sở hữu.
|
— |
|
/ˈkʌvərɪdʒ/
|
danh từ |
phạm vi
The insurance has good coverage.
Bảo hiểm có phạm vi tốt.
Chi tiếtThe coverage of the event was extensive.Phạm vi của sự kiện rất rộng lớn.
Đồng nghĩaextentscope
Cụm hay dùngmedia coveragecoverage area
Thường dùng trong báo chí và truyền thông.
|
— |
|
/ˈkʌpəl/
|
danh từ |
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiếtThe couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
|
— |
|
/ˈɡɪvɪŋ/
|
động từ |
cho, tặng
She is giving a gift to her friend.
Cô ấy đang tặng quà cho bạn của mình.
Chi tiếtHe is known for giving generously to charity.Anh ấy nổi tiếng vì tặng tiền cho từ thiện.
Đồng nghĩadonatingoffering
Cụm hay dùnggiving backgiving gifts
Thường liên quan đến hành động tặng quà.
|
— |
|
/tʃæns/
|
danh từ |
cơ hội
You have a chance to win the game.
Bạn có cơ hội để thắng trò chơi.
Chi tiếtThere is a chance of rain.Có khả năng trời mưa.
Đồng nghĩaopportunitypossibility
Cụm hay dùngtake a chanceby chance
Họ từchance (v)chance (adj)
Phân biệt chance (cơ hội) và opportunity (cơ hội tốt).
|
— |
|
/ˈvɪʒən/
|
danh từ |
tầm nhìn
She has a clear vision for her future.
Cô ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai của mình.
Chi tiếtHer vision for the project is inspiring.Tầm nhìn của cô ấy cho dự án thật truyền cảm hứng.
Đồng nghĩasightforesight
Cụm hay dùngclear visionlong-term visionvision statement
Dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng.
|
— |
|
/bɔːl/
|
danh từ |
quả bóng
He kicked the ball into the goal.
Anh ấy đã đá quả bóng vào khung thành.
Chi tiếtShe threw the ball to me.Cô ấy ném bóng cho tôi.
Đồng nghĩasphereorb
Cụm hay dùngplay ballball game
Họ từballoon (n)ballot (n)
Cũng có nghĩa là 'vũ hội' (formal).
|
— |
|
/ˈɛndɪŋ/
|
danh từ |
kết thúc
The movie had a surprising ending.
Bộ phim có một kết thúc bất ngờ.
Chi tiếtThe movie had a surprising ending.Bộ phim có một cái kết bất ngờ.
Đồng nghĩaconclusionfinish
Cụm hay dùnghappy endingtragic endingsudden ending
Họ từend (v)
Thường dùng để chỉ kết thúc của phim, sách.
|
— |
|
/ˈlɪsən/
|
động từ |
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtListen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmoʊtɪv/
|
tính từ |
thuộc về ô tô
He works in the automotive industry.
Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô.
Chi tiếtThe automotive industry is growing rapidly.Ngành công nghiệp ô tô đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩavehicularmotor
Cụm hay dùngautomotive engineeringautomotive technology
Thường dùng trong ngành công nghiệp ô tô.
|
— |
|
/ˈneɪkɪd/
|
tính từ |
trần trụi
The baby was naked after the bath.
Em bé đã trần trụi sau khi tắm.
Chi tiếtThe statue depicts a naked figure.Bức tượng mô tả một hình dáng trần trụi.
Đồng nghĩabareunclothed
Cụm hay dùngnaked truthnaked eye
Trần trụi thường chỉ sự tự do hoặc sự thật.
|
— |
|
/səkˈsɛsfəl/
|
tính từ |
thành công
She is a successful businesswoman.
Cô ấy là một doanh nhân thành công.
Chi tiếtThe project was successful.Dự án đã thành công.
Đồng nghĩaprosperoustriumphant
Cụm hay dùngsuccessful careersuccessful outcome
Họ từsuccess (n)succeed (v)
Nhấn mạnh kết quả tích cực đạt được.
|
— |
|
/soʊld/
|
động từ |
đã bán
I sold my old bike.
Tôi đã bán chiếc xe đạp cũ của mình.
Chi tiếtHe sold his car last week.Anh ấy đã bán xe của mình tuần trước.
Đồng nghĩamarketedtraded
Cụm hay dùngalready soldrecently soldsold out
Họ từsell (v)sale (n)
Dùng để chỉ hành động bán trong quá khứ.
|
— |
|
/kəˈmjunɪtiz/
|
danh từ |
cộng đồng
There are many communities in the city.
Có nhiều cộng đồng trong thành phố.
Chi tiếtThe communities in this region are very friendly.Các cộng đồng trong khu vực này rất thân thiện.
Đồng nghĩasocietiesneighborhoods
Cụm hay dùnglocal communitiesrural communitiesurban communities
Dùng để chỉ các nhóm người có chung đặc điểm.
|
— |
|
/ˈklɪnɪkəl/
|
tính từ |
thuộc về lâm sàng
The clinical study was important.
Nghiên cứu lâm sàng rất quan trọng.
Chi tiếtThe clinical trial showed promising results.Cuộc thử nghiệm lâm sàng cho thấy kết quả hứa hẹn.
Đồng nghĩamedicaltherapeutic
Cụm hay dùngclinical researchclinical practice
Dùng trong lĩnh vực y tế.
|
— |
|
/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
|
danh từ |
tình huống
She was in a difficult situation.
Cô ấy đang trong một tình huống khó khăn.
Chi tiếtThe situation has improved.Tình hình đã cải thiện.
Đồng nghĩacircumstancecondition
Cụm hay dùngin a situationhandle the situation
Họ từsituational (adj)
Nhấn âm thứ ba: si-tu-A-tion.
|
— |
|
/ˈmɑrkɪts/
|
danh từ |
thị trường
The markets are very busy today.
Các chợ hôm nay rất đông đúc.
Chi tiếtThe markets are busy on weekends.Các thị trường rất đông đúc vào cuối tuần.
Đồng nghĩaexchangesbazaars
Cụm hay dùngstock marketslocal marketsfarmers' markets
Dùng để chỉ nơi giao dịch hàng hóa.
|
— |
|
/ˈloʊɪst/
|
tính từ |
thấp nhất
This is the lowest price.
Đây là giá thấp nhất.
Chi tiếtThis is the lowest point in the valley.Đây là điểm thấp nhất trong thung lũng.
Đồng nghĩaminimalleast
Cụm hay dùnglowest pricelowest levellowest point
Thấp nhất có thể dùng cho nhiều ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈhaɪli/
|
trạng từ |
rất
She is highly skilled.
Cô ấy rất tài năng.
Chi tiếtThis product is highly recommended.Sản phẩm này được khuyên dùng rất nhiều.
Đồng nghĩaveryextremely
Cụm hay dùnghighly likelyhighly regarded
Họ từhigh (adj)height (n)
Dùng trước tính từ hoặc quá khứ phân từ để nhấn mạnh.
|
— |
|
/ˈpʌblɪʃɪŋ/
|
danh từ |
xuất bản
He works in publishing.
Anh ấy làm việc trong ngành xuất bản.
Chi tiếtPublishing has changed with digital technology.Ngành xuất bản đã thay đổi với công nghệ số.
Đồng nghĩaprintingliterature
Cụm hay dùngbook publishingacademic publishing
Xuất bản liên quan đến việc phát hành thông tin.
|
— |
|
/əˈpɪr/
|
động từ |
xuất hiện
The sun will appear soon.
Mặt trời sẽ xuất hiện sớm.
Chi tiếtIt appears to be true.Có vẻ như điều đó đúng.
Đồng nghĩaseemshow up
Cụm hay dùngappear inappear to be
Họ từappearance (n)disappear (v)
Phân biệt 'appear' (xuất hiện) và 'disappear' (biến mất).
|
— |
|
/ɪˈmɜrdʒənsi/
|
danh từ |
tình huống khẩn cấp
Call for help in an emergency.
Gọi giúp đỡ trong tình huống khẩn cấp.
Chi tiếtCall for help in an emergency.Gọi trợ giúp trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩacrisisurgent situation
Cụm hay dùngmedical emergencyemergency servicesemergency plan
Dùng để chỉ tình huống cần xử lý ngay.
|
— |
|
/dɪˈvɛləpɪŋ/
|
tính từ |
đang phát triển
They are developing new technology.
Họ đang phát triển công nghệ mới.
Chi tiếtThe developing country is making progress in education.Quốc gia đang phát triển này đang tiến bộ trong giáo dục.
Đồng nghĩaemerginggrowing
Cụm hay dùngdeveloping nationsdeveloping skillsdeveloping economy
Thường dùng để chỉ các quốc gia hoặc lĩnh vực.
|
— |
|
/laɪvz/
|
danh từ |
cuộc sống
They live happy lives.
Họ sống cuộc sống hạnh phúc.
Chi tiếtMany lives were changed by the new policy.Nhiều cuộc sống đã thay đổi bởi chính sách mới.
Đồng nghĩaexistencelifetime
Cụm hay dùnghuman liveslives at risk
Dùng để chỉ sự sống.
|
— |
|
/ˈkɜrənsi/
|
danh từ |
tiền tệ
The currency is very strong.
Tiền tệ rất mạnh.
Chi tiếtThe local currency is the yen.Tiền tệ địa phương là yên.
Đồng nghĩamoneylegal tender
Cụm hay dùngforeign currencycurrency exchangecurrency rate
Họ từcurrent (adj)
Tiền tệ của một quốc gia.
|
— |
|
/ˈleðər/
|
n |
da (động vật)
Real leather is durable.
Da thật bền.
Chi tiếtShe bought a leather wallet.Cô ấy mua một cái ví da.
Đồng nghĩahideskin
Cụm hay dùngleather jacketleather bag
Họ từleathery (adj)leather (v)
Da thuộc, từ động vật.
|
— |
|
/dɪˈtɜrmɪn/
|
động từ |
xác định
We need to determine the cause.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân.
Chi tiếtHer attitude determined the outcome.Thái độ của cô ấy quyết định kết quả.
Đồng nghĩadecideascertain
Cụm hay dùngdetermine a factordetermine to do
Họ từdetermination (n)determined (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/pɑlm/
|
danh từ |
lòng bàn tay
He held the ball in his palm.
Anh ấy giữ bóng trong lòng bàn tay.
Chi tiếtShe held the book in her palm.Cô ấy cầm cuốn sách trong lòng bàn tay.
Đồng nghĩahandgrip
Cụm hay dùngpalm treepalm oil
Thường dùng để mô tả vị trí cầm nắm.
|
— |
|
/ˈpeɪʃənt/
|
danh từ |
bệnh nhân
The patient is feeling better.
Bệnh nhân cảm thấy tốt hơn.
Chi tiếtThe patient is recovering well.Bệnh nhân đang hồi phục tốt.
Đồng nghĩaclientsick person
Cụm hay dùnghospital patientpatient care
Họ từpatience (n)patiently (adv)
Danh từ 'bệnh nhân', khác tính từ 'kiên nhẫn'.
|
— |
|
/ˈæktʃuəl/
|
tính từ |
thực tế
This is the actual plan.
Đây là kế hoạch thực tế.
Chi tiếtThe actual cost was higher than expected.Chi phí thực tế cao hơn dự kiến.
Đồng nghĩarealgenuine
Cụm hay dùngactual resultsactual sizeactual events
Dùng để chỉ sự thật hoặc thực tế.
|
— |
|
/hɪˈstɒrɪkl/
|
adj |
thuộc lịch sử
Historical sites attract tourists.
Các di tích lịch sử thu hút du khách.
Chi tiếtShe studies historical documents.Cô ấy nghiên cứu tài liệu lịch sử.
Đồng nghĩahistoricpast
Cụm hay dùnghistorical contexthistorical figure
Họ từhistory (n)historian (n)
Phân biệt: 'historic' = quan trọng trong lịch sử; 'historical' = liên quan đến lịch sử.
|
— |
|
/stoʊn/
|
danh từ |
đá
The stone is very heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiếtThe path is paved with stone.Con đường được lát bằng đá.
Đồng nghĩarockpebble
Cụm hay dùngstone wallstone floor
Họ từstony (adj)stone (v)
Đá tự nhiên, có thể đếm được.
|
— |
|
/bɑb/
|
động từ |
lắc lư
The boat will bob on the waves.
Chiếc thuyền sẽ lắc lư trên sóng.
Chi tiếtThe boat began to bob on the waves.Chiếc thuyền bắt đầu lắc lư trên sóng.
Đồng nghĩaswayrock
Cụm hay dùngbob up and downbob along
Thường dùng để miêu tả chuyển động nhẹ.
|
— |
|
/ˈkɒmɜrs/
|
danh từ |
thương mại
Commerce is important for the economy.
Thương mại rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtCommerce between countries is growing.Thương mại giữa các nước đang phát triển.
Đồng nghĩatradebusiness
Cụm hay dùnge-commercechamber of commercecommerce department
Họ từcommercial (adj)commercialize (v)
Hoạt động mua bán hàng hóa.
|
— |
|
/pərˈhæps/
|
trạng từ |
có thể
Perhaps we can go later.
Có thể chúng ta có thể đi sau.
Chi tiếtPerhaps we should leave now.Có lẽ chúng ta nên đi bây giờ.
Đồng nghĩamaybepossibly
Cụm hay dùngperhaps notperhaps so
Đồng nghĩa với 'maybe' nhưng trang trọng hơn.
|
— |
|
/ˈdɪfɪkəlt/
|
tính từ |
khó khăn
The test was very difficult.
Bài kiểm tra rất khó khăn.
Chi tiếtShe had a difficult childhood.Cô ấy có một tuổi thơ khó khăn.
Đồng nghĩahardchallenging
Cụm hay dùngdifficult taskdifficult situation
Họ từdifficulty (n)difficultly (adv)
Dùng 'hard' thân mật hơn 'difficult'.
|
— |
|
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
|
tính từ |
khoa học
She has a scientific approach.
Cô ấy có cách tiếp cận khoa học.
Chi tiếtShe has a scientific mind.Cô ấy có đầu óc khoa học.
Đồng nghĩaempiricalsystematic
Cụm hay dùngscientific researchscientific method
Họ từscience (n)scientist (n)
Nhấn âm thứ ba: scien-TI-fic.
|
— |
|
/ˈsæt.əl.aɪt/
|
danh từ |
vệ tinh
The satellite orbits the Earth.
Vệ tinh quay quanh Trái Đất.
Chi tiếtThe satellite provides communication services.Vệ tinh cung cấp dịch vụ truyền thông.
Đồng nghĩaorbiter
Cụm hay dùngcommunication satellitesatellite dishweather satellite
Dùng để chỉ vệ tinh trong không gian.
|
— |
|
/fɪt/
|
n |
độ vừa vặn
A perfect fit makes any outfit better.
Độ vừa vặn hoàn hảo làm bất kỳ trang phục nào tốt hơn.
Chi tiếtThis dress is a perfect fit.Chiếc váy này vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩasuitabilitysize
Cụm hay dùnggood fittight fitperfect fit
Họ từfitted (adj)fitting (adj)fitness (n)
Độ vừa vặn của quần áo, không phải thể lực.
|
— |
|
/ˈæməˌtɜr/
|
tính từ |
nghiệp dư
He is an amateur photographer.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
Chi tiếtHe is an amateur photographer who loves nature.Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư yêu thiên nhiên.
Đồng nghĩanon-professionalhobbyist
Cụm hay dùngamateur athleteamateur artistamateur radio
Dùng để chỉ những người không chuyên nghiệp.
|
— |
|
/ɛks/
|
danh từ |
người yêu cũ
My ex called me yesterday.
Người yêu cũ của tôi đã gọi cho tôi hôm qua.
Chi tiếtShe met her ex at the party.Cô ấy đã gặp người yêu cũ tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaformer partnerex-partner
Cụm hay dùngex-boyfriendex-girlfriendex-spouse
Dùng để chỉ mối quan hệ đã kết thúc.
|
— |
|
/mɛt/
|
động từ |
gặp
I met her at the park.
Tôi đã gặp cô ấy ở công viên.
Chi tiếtI met my friend at the café yesterday.Tôi đã gặp bạn tôi ở quán cà phê hôm qua.
Đồng nghĩaencounteredcame across
Cụm hay dùngmet withmet upmet again
Họ từmeet (v)
Gặp có thể là tình cờ hoặc đã lên kế hoạch.
|
— |
|
/peɪn/
|
danh từ |
đau
I feel pain in my back.
Tôi cảm thấy đau ở lưng.
Chi tiếtHe felt a sharp pain in his back.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng.
Đồng nghĩaachediscomfort
Cụm hay dùngsevere painchest painpain relief
Họ từpainful (adj)painless (adj)painkiller (n)
Đau thể xác; đau lòng dùng 'heartache'.
|
— |
|
/ˈɛks.bɑːks/
|
danh từ |
máy chơi game
I play games on my Xbox.
Tôi chơi game trên Xbox của mình.
Chi tiếtHe plays games on his Xbox every weekend.Anh ấy chơi game trên máy Xbox mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩagaming console
Cụm hay dùngXbox gamesXbox Live
Xbox là một trong những máy chơi game phổ biến.
|
— |
|
/pərˈtɪk.jə.lər.li/
|
trạng từ |
đặc biệt
I particularly like this song.
Tôi đặc biệt thích bài hát này.
Chi tiếtIt's not particularly hot today.Hôm nay không đặc biệt nóng.
Đồng nghĩaespeciallyspecifically
Cụm hay dùngparticularly importantparticularly interested
Họ từparticular (adj)particularity (n)
Thường đứng trước tính từ hoặc cuối câu.
|
— |
Đang tải...