Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allowed

/əˈlaʊd/ A2

Nghĩa

được phép tính từ

Định nghĩa · Permitted or allowed to do something.

“Is this allowed here?”Điều này có được phép ở đây không?

“You are allowed to use your phone here.”Bạn được phép sử dụng điện thoại ở đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quy định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cho phép.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...