Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

module

/ˈmɒdʒuːl/ A2

Nghĩa

mô-đun danh từ

Định nghĩa · A module is a unit or component of a system.

“This is a learning module.”Đây là một mô-đun học tập.

“The course has several modules to complete.”Khóa học có nhiều mô-đun để hoàn thành.

Đồng nghĩa componentunit

Mẹo IELTS · Nêu rõ các mô-đun trong bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục hoặc công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...