Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #966

unit

//

  • đơn vị
  • u. of a group đơn vị của một nhóm
  • absolute u. (vật lí) đơn vị tuyệt đối
  • arithmetic u. (máy tính) đơn vị số học, bộ số học
  • calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số
  • computing u. (thống kê) đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ
  • defective u. (thống kê) đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm
  • dimensional u. đơn vị thứ nguyên
  • driver u. đơn vị điều khiển
  • elementary u. khối sơ cấp
  • flexible u. (máy tính) đơn vị vạn năng
  • function u. (máy tính) đơn vị hàm
  • fundamental u. đơn vị cơ bản
  • hysteresis u. đơn vị trễ
  • imaginary u. đơn vị ảo
  • input-output u. đơn vị vào _ ra
  • matrix u. (đại số) ma trận đơn vị
  • middle u. (đại số) đơn vị giữa
  • multiplication - division u. (máy tính) đơn vị nhân - chia
  • multiplying u. đơn vị nhân
  • primary u. phần tử sơ cấp
  • sample u. đơn vị mẫu
  • sampling u. đơn vị mẫu
  • secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai)
  • spare u. (máy tính) đơn vị dự trữ
  • strong u. đơn vị mạnh
  • translator u. đơn vị dịch
  • weak u. đơn vị yếu
Biến thể từ units số nhiều
Trái nghĩa whole
Định nghĩa tiếng Anh

n. an individual or group or structure or other entity regarded as a structural or functional constituent of a whole\nn. an organization regarded as part of a larger social group\nn. a single undivided whole\nn. a single undivided natural thing occurring in the composition of something else

Gợi ý (24)

unitable có thể gộp lại, có thể kết hợp lại unitedly phó từ: cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết… unit price giá đơn vị (giá của mỗi đơn vì hàng hoá cùng một loại) Unit Trust công ty đầu tư tín thác (công ty đầu tư, sử dụng các đóng góp c… unitarianism danh từ: (tôn giáo) thuyết nhất thể united states (the United States (of American)) <vt> US, USA Hoa kỳ, Mỹ united kingdom (the United Kingdom) <vt> UK Vương quốc Liên hiệp Anh (nhất là… united nations (the United Nations) <vt> UN Liên hiệp quốc Unit of account (Econ) Đơn vị kế toán. United Nations Capital Development Fund (Econ) Quỹ phát triển vốn của Liên hợp quốc. united tính từ: hợp, liên liên kết unity phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất unite hợp nhất unitary unita, đơn nguyên đơn vị unitarian tính từ: (tôn giáo) (Unitarian) người theo thuyết nhất thể unitive có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thốn… Unit tax (Econ) Thuế đơn vị. unitcircle (giải tích) vòng tròn đơn vị unitedness xem united Unit root tests (Econ) Kiểm định đơn vị. United Nationns Development Programme (UNDP) (Econ) Chương trình phát triển của Liên hợp quốc. United Nationns Industrial Development Organization (UNIDO) (Econ) Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên hợp quốc. United Nations Conference on Trade and Development (UNCTAD) (Econ) Hội nghị Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển. gunite bê tông phun
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...